desperately: Một cách tuyệt vọng; vô cùng
Desperately là trạng từ chỉ hành động với cảm xúc tuyệt vọng hoặc mức độ rất cao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
desperate
|
Phiên âm: /ˈdespərət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tuyệt vọng, liều lĩnh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái rất cần thiết hoặc tuyệt vọng |
Ví dụ: He was desperate for help
Anh ấy tuyệt vọng cần sự giúp đỡ |
Anh ấy tuyệt vọng cần sự giúp đỡ |
| 2 |
2
desperately
|
Phiên âm: /ˈdespərətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ khẩn cấp hoặc tuyệt vọng |
Ví dụ: She desperately wanted to succeed
Cô ấy vô cùng khao khát thành công |
Cô ấy vô cùng khao khát thành công |
| 3 |
3
desperation
|
Phiên âm: /ˌdespəˈreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái tuyệt vọng |
Ví dụ: He acted out of desperation
Anh ấy hành động vì tuyệt vọng |
Anh ấy hành động vì tuyệt vọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She looked desperately around for a weapon.
Cô ấy tuyệt vọng nhìn xung quanh để tìm vũ khí. |
Cô ấy tuyệt vọng nhìn xung quanh để tìm vũ khí. | |
| 2 |
desperately ill/unhappy/lonely
bệnh nặng / bất hạnh / cô đơn |
bệnh nặng / bất hạnh / cô đơn | |
| 3 |
He grew up desperately poor.
Anh ta lớn lên trong nghèo khó một cách tuyệt vọng. |
Anh ta lớn lên trong nghèo khó một cách tuyệt vọng. | |
| 4 |
They desperately wanted a child.
Họ khao khát có một đứa trẻ. |
Họ khao khát có một đứa trẻ. | |
| 5 |
He took a deep breath, desperately trying to keep calm.
Anh ta hít một hơi thật sâu, cố gắng giữ bình tĩnh một cách tuyệt vọng. |
Anh ta hít một hơi thật sâu, cố gắng giữ bình tĩnh một cách tuyệt vọng. |