Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

descriptive là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ descriptive trong tiếng Anh

descriptive /dɪˈskrɪptɪv/
- Tính từ : Mang tính mô tả

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "descriptive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: description
Phiên âm: /dɪˈskrɪpʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mô tả Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc kết quả của việc mô tả người, vật hoặc sự việc The description of the scene was vivid
Sự mô tả cảnh vật rất sinh động
2 Từ: describe
Phiên âm: /dɪˈskraɪb/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mô tả Ngữ cảnh: Dùng để trình bày đặc điểm, tính chất hoặc đặc trưng của người, vật, hoặc sự việc Please describe your experience
Hãy mô tả trải nghiệm của bạn
3 Từ: descriptive
Phiên âm: /dɪˈskrɪptɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính mô tả Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó có khả năng hoặc thuộc về việc mô tả chi tiết She wrote a descriptive essay about her hometown
Cô ấy đã viết một bài luận mô tả về quê hương

Từ đồng nghĩa "descriptive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "descriptive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!