density: Mật độ
Density là danh từ chỉ số lượng vật chất trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dense
|
Phiên âm: /dens/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dày đặc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nhiều người hoặc vật ở rất gần nhau |
Ví dụ: The forest is very dense
Khu rừng rất rậm rạp |
Khu rừng rất rậm rạp |
| 2 |
2
density
|
Phiên âm: /ˈdensəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mật độ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ dày đặc của người, vật hoặc chất |
Ví dụ: Population density is increasing
Mật độ dân số đang tăng |
Mật độ dân số đang tăng |
| 3 |
3
densely
|
Phiên âm: /ˈdensli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách dày đặc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ dày đặc của một hành động hoặc trạng thái |
Ví dụ: The area is densely populated
Khu vực này có dân cư đông đúc |
Khu vực này có dân cư đông đúc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The population density in this city is very high.
Mật độ dân số ở thành phố này rất cao. |
Mật độ dân số ở thành phố này rất cao. | |
| 2 |
It is a low-density forest.
Đó là một khu rừng mật độ thấp. |
Đó là một khu rừng mật độ thấp. | |
| 3 |
The area has an average density of 2.4 people per hectare.
Khu vực này có mật độ trung bình 2,4 người trên mỗi hecta. |
Khu vực này có mật độ trung bình 2,4 người trên mỗi hecta. | |
| 4 |
They measured the density of a gas.
Họ đã đo mật độ của một loại khí. |
Họ đã đo mật độ của một loại khí. | |
| 5 |
These are similar stars of the same mass and density.
Đây là những ngôi sao tương tự có cùng khối lượng và mật độ. |
Đây là những ngôi sao tương tự có cùng khối lượng và mật độ. | |
| 6 |
Vitamin D deficiency causes a loss of bone density.
Thiếu vitamin D gây giảm mật độ xương. |
Thiếu vitamin D gây giảm mật độ xương. |