dense: Dày đặc; rậm rạp
Dense là tính từ chỉ mức độ tập trung cao, hoặc mô tả vật gì đó có cấu trúc đặc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dense
|
Phiên âm: /dens/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dày đặc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nhiều người hoặc vật ở rất gần nhau |
Ví dụ: The forest is very dense
Khu rừng rất rậm rạp |
Khu rừng rất rậm rạp |
| 2 |
2
density
|
Phiên âm: /ˈdensəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mật độ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ dày đặc của người, vật hoặc chất |
Ví dụ: Population density is increasing
Mật độ dân số đang tăng |
Mật độ dân số đang tăng |
| 3 |
3
densely
|
Phiên âm: /ˈdensli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách dày đặc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ dày đặc của một hành động hoặc trạng thái |
Ví dụ: The area is densely populated
Khu vực này có dân cư đông đúc |
Khu vực này có dân cư đông đúc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There was a dense crowd near the dense forest.
Có một đám đông dày đặc gần khu rừng rậm. |
Có một đám đông dày đặc gần khu rừng rậm. | |
| 2 |
These are areas of dense population.
Đây là những khu vực có dân cư đông đúc. |
Đây là những khu vực có dân cư đông đúc. | |
| 3 |
The forest is quite dense at that point.
Khu rừng khá rậm ở điểm đó. |
Khu rừng khá rậm ở điểm đó. | |
| 4 |
Dense fog, smoke, and fumes filled the area.
Sương mù, khói và khí dày đặc bao phủ khu vực. |
Sương mù, khói và khí dày đặc bao phủ khu vực. | |
| 5 |
The fog was getting very dense.
Sương mù đang trở nên rất dày đặc. |
Sương mù đang trở nên rất dày đặc. | |
| 6 |
How can you be so dense?
Sao bạn có thể chậm hiểu đến vậy? |
Sao bạn có thể chậm hiểu đến vậy? | |
| 7 |
John's all right, but he can be a bit dense sometimes.
John thì ổn, nhưng đôi khi anh ấy hơi chậm hiểu. |
John thì ổn, nhưng đôi khi anh ấy hơi chậm hiểu. | |
| 8 |
It is a dense piece of writing.
Đó là một đoạn viết khó hiểu và dày đặc thông tin. |
Đó là một đoạn viết khó hiểu và dày đặc thông tin. | |
| 9 |
Less dense substances move upwards to form a crust.
Các chất có mật độ thấp hơn di chuyển lên trên để tạo thành lớp vỏ. |
Các chất có mật độ thấp hơn di chuyển lên trên để tạo thành lớp vỏ. | |
| 10 |
All that is left of the star is a small, dense core.
Tất cả những gì còn lại của ngôi sao là một lõi nhỏ và đặc. |
Tất cả những gì còn lại của ngôi sao là một lõi nhỏ và đặc. |