definitely: Chắc chắn
Definitely là trạng từ nhấn mạnh sự chắc chắn hoặc đồng ý mạnh mẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
definite
|
Phiên âm: /ˈdefɪnət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ ràng, chắc chắn | Ngữ cảnh: Khẳng định điều gì rõ ràng, không mơ hồ |
Ví dụ: We need a definite answer
Chúng ta cần một câu trả lời rõ ràng |
Chúng ta cần một câu trả lời rõ ràng |
| 2 |
2
definitely
|
Phiên âm: /ˈdefɪnətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chắc chắn | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự xác nhận |
Ví dụ: I will definitely come
Tôi chắc chắn sẽ đến |
Tôi chắc chắn sẽ đến |
| 3 |
3
definiteness
|
Phiên âm: /ˈdefɪnətnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính rõ ràng, tính xác định | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ, lập luận |
Ví dụ: The definiteness of the plan impressed everyone
Sự rõ ràng của kế hoạch khiến mọi người ấn tượng |
Sự rõ ràng của kế hoạch khiến mọi người ấn tượng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I definitely remember sending the letter.
Tôi chắc chắn nhớ đã gửi bức thư. |
Tôi chắc chắn nhớ đã gửi bức thư. | |
| 2 |
‘Was it what you expected?’ ‘Yes, definitely.’
"Đó có phải là những gì bạn mong đợi không?" "Có, chắc chắn." |
"Đó có phải là những gì bạn mong đợi không?" "Có, chắc chắn." | |
| 3 |
Some old people want help; others most definitely do not.
Một số người già muốn được giúp đỡ; những người khác chắc chắn không. |
Một số người già muốn được giúp đỡ; những người khác chắc chắn không. | |
| 4 |
The claim is definitely true.
Tuyên bố chắc chắn là đúng. |
Tuyên bố chắc chắn là đúng. | |
| 5 |
If you want to know more I'd definitely recommend checking out this guide .
Nếu bạn muốn biết thêm, tôi chắc chắn khuyên bạn nên xem hướng dẫn này. |
Nếu bạn muốn biết thêm, tôi chắc chắn khuyên bạn nên xem hướng dẫn này. | |
| 6 |
The date of the move has not been definitely decided yet (= it may change).
Ngày chuyển nhà vẫn chưa được quyết định chắc chắn (= nó có thể thay đổi). |
Ngày chuyển nhà vẫn chưa được quyết định chắc chắn (= nó có thể thay đổi). | |
| 7 |
Please say definitely whether you will be coming or not.
Hãy nói chắc chắn rằng bạn có đến hay không. |
Hãy nói chắc chắn rằng bạn có đến hay không. | |
| 8 |
‘Do you plan to have children?’ ‘Definitely not!'
"Bạn có dự định có con không?" "Chắc chắn là không!" |
"Bạn có dự định có con không?" "Chắc chắn là không!" | |
| 9 |
If you want to know more I'd definitely recommend checking out this guide .
Nếu bạn muốn biết thêm, tôi chắc chắn khuyên bạn nên xem hướng dẫn này. |
Nếu bạn muốn biết thêm, tôi chắc chắn khuyên bạn nên xem hướng dẫn này. |