definite: Rõ ràng, chắc chắn
Definite mô tả điều gì đó rõ ràng, xác định hoặc chắc chắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
definite
|
Phiên âm: /ˈdefɪnət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ ràng, chắc chắn | Ngữ cảnh: Khẳng định điều gì rõ ràng, không mơ hồ |
We need a definite answer |
Chúng ta cần một câu trả lời rõ ràng |
| 2 |
Từ:
definitely
|
Phiên âm: /ˈdefɪnətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chắc chắn | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự xác nhận |
I will definitely come |
Tôi chắc chắn sẽ đến |
| 3 |
Từ:
definiteness
|
Phiên âm: /ˈdefɪnətnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính rõ ràng, tính xác định | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ, lập luận |
The definiteness of the plan impressed everyone |
Sự rõ ràng của kế hoạch khiến mọi người ấn tượng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The doctor is quite definite about Tom having measles. Bác sĩ khá chắc chắn rằng Tom bị sởi. |
Bác sĩ khá chắc chắn rằng Tom bị sởi. | Lưu sổ câu |
| 2 |
That's definite then, is it? Vậy là chắc chắn rồi, phải không? |
Vậy là chắc chắn rồi, phải không? | Lưu sổ câu |
| 3 |
I have no definite plans for tomorrow. Tôi không có kế hoạch cụ thể nào cho ngày mai. |
Tôi không có kế hoạch cụ thể nào cho ngày mai. | Lưu sổ câu |
| 4 |
I need a definite answer. Tôi cần một câu trả lời rõ ràng. |
Tôi cần một câu trả lời rõ ràng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I want a definite answer. Tôi muốn một câu trả lời dứt khoát. |
Tôi muốn một câu trả lời dứt khoát. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Can you give me a definite answer by tomorrow? Bạn có thể cho tôi một câu trả lời rõ ràng trước ngày mai không? |
Bạn có thể cho tôi một câu trả lời rõ ràng trước ngày mai không? | Lưu sổ câu |
| 7 |
Let's fix a definite date for the next meeting. Hãy ấn định một ngày cụ thể cho cuộc họp tiếp theo. |
Hãy ấn định một ngày cụ thể cho cuộc họp tiếp theo. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Our ideas began to crystallize into a definite plan. Những ý tưởng của chúng tôi bắt đầu kết tinh thành một kế hoạch cụ thể. |
Những ý tưởng của chúng tôi bắt đầu kết tinh thành một kế hoạch cụ thể. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Give me a definite answer. Hãy cho tôi một câu trả lời dứt khoát. |
Hãy cho tôi một câu trả lời dứt khoát. | Lưu sổ câu |
| 10 |
His vague ideas crystallized into a definite plan. Những ý tưởng mơ hồ của anh ấy đã kết tinh thành một kế hoạch cụ thể. |
Những ý tưởng mơ hồ của anh ấy đã kết tinh thành một kế hoạch cụ thể. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Is it definite that he's leaving? Có chắc chắn là anh ấy sẽ rời đi không? |
Có chắc chắn là anh ấy sẽ rời đi không? | Lưu sổ câu |
| 12 |
We demand a definite answer. Chúng tôi yêu cầu một câu trả lời dứt khoát. |
Chúng tôi yêu cầu một câu trả lời dứt khoát. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I've heard rumours, but nothing definite. Tôi đã nghe tin đồn, nhưng chưa có gì chắc chắn. |
Tôi đã nghe tin đồn, nhưng chưa có gì chắc chắn. | Lưu sổ câu |
| 14 |
It's too soon to give a definite answer. Còn quá sớm để đưa ra một câu trả lời chắc chắn. |
Còn quá sớm để đưa ra một câu trả lời chắc chắn. | Lưu sổ câu |
| 15 |
It's impossible for me to give you a definite answer. Tôi không thể đưa cho bạn một câu trả lời chắc chắn. |
Tôi không thể đưa cho bạn một câu trả lời chắc chắn. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The date for the meeting is now definite: 5th March. Ngày họp giờ đã được ấn định: ngày 5 tháng 3. |
Ngày họp giờ đã được ấn định: ngày 5 tháng 3. | Lưu sổ câu |
| 17 |
I'm not sure—I can find out for definite if you like. Tôi không chắc — nếu bạn muốn, tôi có thể kiểm tra cho chắc chắn. |
Tôi không chắc — nếu bạn muốn, tôi có thể kiểm tra cho chắc chắn. | Lưu sổ câu |
| 18 |
I can't say for definite who did it, but I certainly have my suspicions. Tôi không thể nói chắc ai đã làm việc đó, nhưng tôi thực sự có nghi ngờ. |
Tôi không thể nói chắc ai đã làm việc đó, nhưng tôi thực sự có nghi ngờ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
They have very definite ideas on how to bring up children. Họ có những quan điểm rất rõ ràng về cách nuôi dạy con cái. |
Họ có những quan điểm rất rõ ràng về cách nuôi dạy con cái. | Lưu sổ câu |
| 20 |
We insist upon a definite answer. Chúng tôi khăng khăng đòi một câu trả lời dứt khoát. |
Chúng tôi khăng khăng đòi một câu trả lời dứt khoát. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She's not definite about retiring from the game. Cô ấy chưa dứt khoát về việc giải nghệ. |
Cô ấy chưa dứt khoát về việc giải nghệ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He seemed definite about what had happened. Anh ấy có vẻ khá chắc chắn về những gì đã xảy ra. |
Anh ấy có vẻ khá chắc chắn về những gì đã xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 23 |
I didn't make a definite promise, mind you. Tôi không hề đưa ra một lời hứa dứt khoát đâu nhé. |
Tôi không hề đưa ra một lời hứa dứt khoát đâu nhé. | Lưu sổ câu |
| 24 |
She made no definite plans for her future. Cô ấy không có kế hoạch cụ thể nào cho tương lai. |
Cô ấy không có kế hoạch cụ thể nào cho tương lai. | Lưu sổ câu |
| 25 |
In a double-blind trial, there were definite improvements. Trong một thử nghiệm mù đôi, đã có những cải thiện rõ rệt. |
Trong một thử nghiệm mù đôi, đã có những cải thiện rõ rệt. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Within a group, each individual had a definite status. Trong một nhóm, mỗi cá nhân đều có một vị thế nhất định. |
Trong một nhóm, mỗi cá nhân đều có một vị thế nhất định. | Lưu sổ câu |
| 27 |
There's a definite family likeness around the eyes. Có một nét giống gia đình rõ rệt ở vùng mắt. |
Có một nét giống gia đình rõ rệt ở vùng mắt. | Lưu sổ câu |
| 28 |
I should like to think about your suggestion before I give a definite reply. Tôi muốn suy nghĩ về đề xuất của bạn trước khi đưa ra câu trả lời chính thức. |
Tôi muốn suy nghĩ về đề xuất của bạn trước khi đưa ra câu trả lời chính thức. | Lưu sổ câu |
| 29 |
We'll have to wait until the new year before we can make any definite plans. Chúng ta sẽ phải đợi đến năm mới trước khi có thể lập kế hoạch cụ thể. |
Chúng ta sẽ phải đợi đến năm mới trước khi có thể lập kế hoạch cụ thể. | Lưu sổ câu |
| 30 |
I should scope out his real goal before I give him a definite reply. Tôi nên tìm hiểu mục tiêu thực sự của anh ấy trước khi đưa ra câu trả lời dứt khoát. |
Tôi nên tìm hiểu mục tiêu thực sự của anh ấy trước khi đưa ra câu trả lời dứt khoát. | Lưu sổ câu |
| 31 |
No definite conclusions can be drawn from this study. Không thể rút ra kết luận chắc chắn từ nghiên cứu này. |
Không thể rút ra kết luận chắc chắn từ nghiên cứu này. | Lưu sổ câu |
| 32 |
They have very definite ideas on how to bring up children. Họ có những quan điểm rất rõ ràng về cách nuôi dạy con cái. |
Họ có những quan điểm rất rõ ràng về cách nuôi dạy con cái. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Is it definite that he’s leaving? Có chắc chắn là anh ấy sẽ rời đi không? |
Có chắc chắn là anh ấy sẽ rời đi không? | Lưu sổ câu |
| 34 |
I’ve heard rumours, but nothing definite. Tôi có nghe tin đồn, nhưng chưa có gì chắc chắn. |
Tôi có nghe tin đồn, nhưng chưa có gì chắc chắn. | Lưu sổ câu |
| 35 |
I’m not sure - I can find out for definite if you like. Tôi chưa chắc - tôi có thể kiểm tra cho chắc nếu bạn muốn. |
Tôi chưa chắc - tôi có thể kiểm tra cho chắc nếu bạn muốn. | Lưu sổ câu |
| 36 |
So that’s definite then, is it? Vậy là đã chắc chắn rồi, đúng không? |
Vậy là đã chắc chắn rồi, đúng không? | Lưu sổ câu |
| 37 |
The look on her face was a definite sign that something was wrong. Biểu cảm trên mặt cô ấy là dấu hiệu rõ ràng rằng có điều gì đó không ổn. |
Biểu cảm trên mặt cô ấy là dấu hiệu rõ ràng rằng có điều gì đó không ổn. | Lưu sổ câu |
| 38 |
There was a definite feeling that things were getting worse. Có cảm giác rõ rệt rằng mọi thứ đang tệ đi. |
Có cảm giác rõ rệt rằng mọi thứ đang tệ đi. | Lưu sổ câu |
| 39 |
That is a definite advantage. Đó là một lợi thế rõ ràng. |
Đó là một lợi thế rõ ràng. | Lưu sổ câu |
| 40 |
There was a definite improvement in the sound. Âm thanh đã được cải thiện rõ rệt. |
Âm thanh đã được cải thiện rõ rệt. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I’m definite about this. Tôi hoàn toàn chắc chắn về điều này. |
Tôi hoàn toàn chắc chắn về điều này. | Lưu sổ câu |
| 42 |
He was quite definite about the price. Anh ấy rất chắc chắn về mức giá. |
Anh ấy rất chắc chắn về mức giá. | Lưu sổ câu |
| 43 |
She was definite that they weren’t coming until next week. Cô ấy chắc chắn rằng họ sẽ không đến cho đến tuần sau. |
Cô ấy chắc chắn rằng họ sẽ không đến cho đến tuần sau. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Is it definite that he’s leaving? Có chắc chắn là anh ấy sẽ rời đi không? |
Có chắc chắn là anh ấy sẽ rời đi không? | Lưu sổ câu |
| 45 |
Have they made you a definite job offer? Họ đã đưa ra lời mời làm việc chính thức cho bạn chưa? |
Họ đã đưa ra lời mời làm việc chính thức cho bạn chưa? | Lưu sổ câu |
| 46 |
She has very definite views on this subject. Cô ấy có quan điểm rất rõ ràng về vấn đề này. |
Cô ấy có quan điểm rất rõ ràng về vấn đề này. | Lưu sổ câu |
| 47 |
I need a definite yes or no. Tôi cần một câu trả lời rõ ràng là có hoặc không. |
Tôi cần một câu trả lời rõ ràng là có hoặc không. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Is it definite that he's leaving? Có chắc chắn rằng anh ấy sẽ rời đi không? |
Có chắc chắn rằng anh ấy sẽ rời đi không? | Lưu sổ câu |
| 49 |
I've heard rumours, but nothing definite. Tôi đã nghe tin đồn, nhưng không có gì chắc chắn. |
Tôi đã nghe tin đồn, nhưng không có gì chắc chắn. | Lưu sổ câu |
| 50 |
I'm not sure—I can find out for definite if you like. Tôi không chắc |
Tôi không chắc | Lưu sổ câu |
| 51 |
That's definite then, is it? Vậy thì chắc chắn rồi, phải không? |
Vậy thì chắc chắn rồi, phải không? | Lưu sổ câu |
| 52 |
I'm definite about this. Tôi chắc chắn về điều này. |
Tôi chắc chắn về điều này. | Lưu sổ câu |
| 53 |
She was definite that they weren't coming till next week. Cô ấy chắc chắn rằng họ sẽ không đến cho đến tuần sau. |
Cô ấy chắc chắn rằng họ sẽ không đến cho đến tuần sau. | Lưu sổ câu |