| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deduction
|
Phiên âm: /dɪˈdʌkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khấu trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong thuế/kế toán |
Ví dụ: Tax deductions vary
Các khoản khấu trừ thuế khác nhau |
Các khoản khấu trừ thuế khác nhau |
| 2 |
2
deduct
|
Phiên âm: /dɪˈdʌkt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khấu trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong kế toán/tài chính |
Ví dụ: Tax is deducted from salary
Thuế được khấu trừ từ lương |
Thuế được khấu trừ từ lương |
| 3 |
3
deducted
|
Phiên âm: /dɪˈdʌktɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã khấu trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ/bị động |
Ví dụ: The fee was deducted
Khoản phí đã bị khấu trừ |
Khoản phí đã bị khấu trừ |
| 4 |
4
deducting
|
Phiên âm: /dɪˈdʌktɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang khấu trừ | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Deducting expenses reduces profit
Khấu trừ chi phí làm giảm lợi nhuận |
Khấu trừ chi phí làm giảm lợi nhuận |
| 5 |
5
deductible
|
Phiên âm: /dɪˈdʌktəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được khấu trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong thuế |
Ví dụ: Medical costs are deductible
Chi phí y tế được khấu trừ |
Chi phí y tế được khấu trừ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||