Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dataset là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dataset trong tiếng Anh

dataset /ˈdeɪtəˌsɛt/
- Danh từ : Bộ dữ liệu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dataset"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: data
Phiên âm: /ˈdeɪtə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dữ liệu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thông tin hoặc số liệu thu thập được The data was analyzed to find trends
Dữ liệu đã được phân tích để tìm xu hướng
2 Từ: dataset
Phiên âm: /ˈdeɪtəˌsɛt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bộ dữ liệu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tập hợp dữ liệu có liên quan The dataset contains survey results
Bộ dữ liệu chứa kết quả khảo sát
3 Từ: database
Phiên âm: /ˈdeɪtəˌbeɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ sở dữ liệu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống lưu trữ dữ liệu The information is stored in a database
Thông tin được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu

Từ đồng nghĩa "dataset"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dataset"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!