dancing: Khiêu vũ; nhảy múa
Dancing là danh từ chỉ hoạt động nhảy múa; cũng có thể dùng như tính từ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dancer
|
Phiên âm: /ˈdænsər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vũ công | Ngữ cảnh: Dùng cho người biểu diễn nghệ thuật nhảy múa |
Ví dụ: She is a professional dancer
Cô ấy là vũ công chuyên nghiệp |
Cô ấy là vũ công chuyên nghiệp |
| 2 |
2
dancers
|
Phiên âm: /ˈdænsərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các vũ công | Ngữ cảnh: Dùng nói về nhóm người biểu diễn |
Ví dụ: The dancers practiced for hours
Các vũ công luyện tập hàng giờ |
Các vũ công luyện tập hàng giờ |
| 3 |
3
dance
|
Phiên âm: /dæns/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhảy múa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động nhảy |
Ví dụ: They danced happily
Họ nhảy múa vui vẻ |
Họ nhảy múa vui vẻ |
| 4 |
4
dance
|
Phiên âm: /dæns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điệu nhảy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả màn trình diễn hoặc hình thức nhảy |
Ví dụ: The dance was beautiful
Điệu nhảy thật đẹp |
Điệu nhảy thật đẹp |
| 5 |
5
dancing
|
Phiên âm: /ˈdænsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhảy múa | Ngữ cảnh: Dùng nói về hoạt động hoặc bộ môn nhảy múa |
Ví dụ: Dancing is her passion
Nhảy múa là đam mê của cô ấy |
Nhảy múa là đam mê của cô ấy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There was music and dancing till two in the morning.
Có âm nhạc và khiêu vũ đến hai giờ sáng. |
Có âm nhạc và khiêu vũ đến hai giờ sáng. | |
| 2 |
I love Irish dancing.
Tôi thích điệu nhảy Ireland. |
Tôi thích điệu nhảy Ireland. | |
| 3 |
She signed up for dancing classes.
Cô ấy đăng ký các lớp học khiêu vũ. |
Cô ấy đăng ký các lớp học khiêu vũ. | |
| 4 |
She's taking dancing lessons.
Cô ấy đang học nhảy. |
Cô ấy đang học nhảy. | |
| 5 |
There was dancing in the streets when we heard that the war was over.
Mọi người nhảy múa trên đường phố khi chúng tôi nghe tin chiến tranh đã kết thúc. |
Mọi người nhảy múa trên đường phố khi chúng tôi nghe tin chiến tranh đã kết thúc. | |
| 6 |
They liked to go dancing every Saturday night.
Họ thích đi khiêu vũ vào mỗi tối thứ Bảy. |
Họ thích đi khiêu vũ vào mỗi tối thứ Bảy. |