curriculum: Chương trình học
Curriculum là danh từ chỉ tập hợp các môn học hoặc nội dung đào tạo trong một khóa học.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
curriculum
|
Phiên âm: /kəˈrɪkjələm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chương trình học | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả nội dung môn học |
Ví dụ: The curriculum includes math and science
Chương trình học gồm toán và khoa học |
Chương trình học gồm toán và khoa học |
| 2 |
2
curricula
|
Phiên âm: /kəˈrɪkjələ/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các chương trình học | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục học thuật |
Ví dụ: Different schools use different curricula
Các trường dùng chương trình học khác nhau |
Các trường dùng chương trình học khác nhau |
| 3 |
3
curricular
|
Phiên âm: /kəˈrɪkjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc chương trình học | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hoạt động liên quan giảng dạy |
Ví dụ: Curricular goals must be clear
Mục tiêu chương trình học phải rõ ràng |
Mục tiêu chương trình học phải rõ ràng |
| 4 |
4
extracurricular
|
Phiên âm: /ˌekstrəkəˈrɪkjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngoại khóa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoạt động ngoài lớp |
Ví dụ: They joined extracurricular clubs
Họ tham gia các câu lạc bộ ngoại khóa |
Họ tham gia các câu lạc bộ ngoại khóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The school curriculum should be as broad as possible.
Chương trình giảng dạy của trường nên càng rộng càng tốt. |
Chương trình giảng dạy của trường nên càng rộng càng tốt. | |
| 2 |
Spanish is on the curriculum.
Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình giảng dạy. |
Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình giảng dạy. | |
| 3 |
Spanish is in the curriculum.
Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình giảng dạy. |
Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình giảng dạy. | |
| 4 |
Chinese has been introduced into the curriculum as an option.
Tiếng Trung được đưa vào chương trình giảng dạy như một lựa chọn. |
Tiếng Trung được đưa vào chương trình giảng dạy như một lựa chọn. | |
| 5 |
His disability does not prevent him from following the mainstream curriculum.
Tình trạng khuyết tật không ngăn cản anh theo học chương trình chính khóa. |
Tình trạng khuyết tật không ngăn cản anh theo học chương trình chính khóa. | |
| 6 |
More room should be given to foreign languages in the curriculum.
Nên dành nhiều chỗ hơn cho ngoại ngữ trong chương trình giảng dạy. |
Nên dành nhiều chỗ hơn cho ngoại ngữ trong chương trình giảng dạy. | |
| 7 |
Pupils use computers across the curriculum.
Học sinh sử dụng máy tính trong toàn bộ chương trình học. |
Học sinh sử dụng máy tính trong toàn bộ chương trình học. | |
| 8 |
Student choose from optional subjects in addition to the core curriculum.
Học sinh chọn từ các môn học tùy chọn ngoài chương trình học chính. |
Học sinh chọn từ các môn học tùy chọn ngoài chương trình học chính. | |
| 9 |
Students use computers across the curriculum (= in all or most subjects).
Học sinh sử dụng máy tính trong toàn bộ chương trình học (= trong tất cả hoặc hầu hết các môn học). |
Học sinh sử dụng máy tính trong toàn bộ chương trình học (= trong tất cả hoặc hầu hết các môn học). | |
| 10 |
Teachers feel that the present curriculum is too narrow.
Các giáo viên cảm thấy rằng chương trình giảng dạy hiện nay quá hạn hẹp. |
Các giáo viên cảm thấy rằng chương trình giảng dạy hiện nay quá hạn hẹp. | |
| 11 |
They all have to study French because it's on the curriculum.
Tất cả đều phải học tiếng Pháp vì nó nằm trong chương trình giảng dạy. |
Tất cả đều phải học tiếng Pháp vì nó nằm trong chương trình giảng dạy. | |
| 12 |
We cover all areas of the curriculum.
Chúng tôi bao gồm tất cả các lĩnh vực của chương trình học. |
Chúng tôi bao gồm tất cả các lĩnh vực của chương trình học. | |
| 13 |
the balance of subjects within the curriculum
sự cân bằng của các môn học trong chương trình học |
sự cân bằng của các môn học trong chương trình học | |
| 14 |
All children should have access to the mainstream curriculum.
Tất cả trẻ em phải được tiếp cận với chương trình giảng dạy chính khóa. |
Tất cả trẻ em phải được tiếp cận với chương trình giảng dạy chính khóa. | |
| 15 |
Classroom teachers need to be involved in curriculum planning and development.
Giáo viên trong lớp cần tham gia vào việc lập kế hoạch và phát triển chương trình giảng dạy. |
Giáo viên trong lớp cần tham gia vào việc lập kế hoạch và phát triển chương trình giảng dạy. | |
| 16 |
Educational inspectors said that the college had failed to deliver the curriculum adequately.
Các thanh tra giáo dục nói rằng trường cao đẳng đã không cung cấp đầy đủ chương trình giảng dạy. |
Các thanh tra giáo dục nói rằng trường cao đẳng đã không cung cấp đầy đủ chương trình giảng dạy. | |
| 17 |
In those days the curriculum was pretty narrow.
Vào những ngày đó, chương trình giảng dạy khá hạn hẹp. |
Vào những ngày đó, chương trình giảng dạy khá hạn hẹp. | |
| 18 |
Many teachers follow the curriculum to the letter.
Nhiều giáo viên tuân theo chương trình học đến thư. |
Nhiều giáo viên tuân theo chương trình học đến thư. | |
| 19 |
Nutrition education is now in the curriculum.
Giáo dục dinh dưỡng hiện đã được đưa vào chương trình giảng dạy. |
Giáo dục dinh dưỡng hiện đã được đưa vào chương trình giảng dạy. | |
| 20 |
The government is introducing a national curriculum for schools.
Chính phủ đang giới thiệu chương trình giảng dạy quốc gia cho các trường học. |
Chính phủ đang giới thiệu chương trình giảng dạy quốc gia cho các trường học. | |
| 21 |
These subjects are not part of the core curriculum.
Những môn học này không nằm trong chương trình học chính. |
Những môn học này không nằm trong chương trình học chính. | |
| 22 |
They all have to study French because it's on the curriculum.
Tất cả đều phải học tiếng Pháp vì nó nằm trong chương trình giảng dạy. |
Tất cả đều phải học tiếng Pháp vì nó nằm trong chương trình giảng dạy. |