| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
curriculum
|
Phiên âm: /kəˈrɪkjələm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chương trình học | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả nội dung môn học |
Ví dụ: The curriculum includes math and science
Chương trình học gồm toán và khoa học |
Chương trình học gồm toán và khoa học |
| 2 |
2
curricula
|
Phiên âm: /kəˈrɪkjələ/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các chương trình học | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục học thuật |
Ví dụ: Different schools use different curricula
Các trường dùng chương trình học khác nhau |
Các trường dùng chương trình học khác nhau |
| 3 |
3
curricular
|
Phiên âm: /kəˈrɪkjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc chương trình học | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hoạt động liên quan giảng dạy |
Ví dụ: Curricular goals must be clear
Mục tiêu chương trình học phải rõ ràng |
Mục tiêu chương trình học phải rõ ràng |
| 4 |
4
extracurricular
|
Phiên âm: /ˌekstrəkəˈrɪkjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngoại khóa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoạt động ngoài lớp |
Ví dụ: They joined extracurricular clubs
Họ tham gia các câu lạc bộ ngoại khóa |
Họ tham gia các câu lạc bộ ngoại khóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||