Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cruise là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cruise trong tiếng Anh

cruise /kruːz/
- (n) : du thuyền, cuộc tuần phòng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cruise: Du thuyền; đi du lịch bằng tàu

Cruise là danh từ chỉ chuyến đi trên biển bằng tàu du lịch; là động từ chỉ việc đi chơi trên biển.

  • They went on a Caribbean cruise. (Họ đi du thuyền ở vùng biển Caribbean.)
  • We cruised along the coastline. (Chúng tôi đi dọc bờ biển bằng tàu.)
  • The cruise lasted for two weeks. (Chuyến du thuyền kéo dài hai tuần.)

Bảng biến thể từ "cruise"

1 cruise
Phiên âm: /kruːz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chuyến du thuyền Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành trình dài trên biển

Ví dụ:

The cruise was relaxing

Chuyến du thuyền thật thư giãn

2 cruiser
Phiên âm: /ˈkruːzər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tàu tuần dương; xe phân khối lớn Ngữ cảnh: Dùng cho tàu hải quân hoặc xe máy cruiser

Ví dụ:

A navy cruiser passed by

Một tàu tuần dương đi ngang

3 cruise
Phiên âm: /kruːz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Du ngoạn; đi tàu biển Ngữ cảnh: Dùng khi đi lại thư giãn trên biển

Ví dụ:

They cruised along the coast

Họ du ngoạn dọc bờ biển

4 cruises
Phiên âm: /kruːzɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các chuyến du thuyền Ngữ cảnh: Dùng cho nhiều hành trình nghỉ dưỡng

Ví dụ:

Cruises are popular in summer

Các chuyến du thuyền rất phổ biến vào mùa hè

5 cruising
Phiên âm: /ˈkruːzɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang du ngoạn; chạy ổn định Ngữ cảnh: Dùng mô tả chuyển động đều, không gấp gáp

Ví dụ:

They are cruising at a steady speed

Họ đang chạy ở tốc độ ổn định

6 cruised
Phiên âm: /kruːzd/ Loại từ: V-ed Nghĩa: Đã du ngoạn Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành trình đã hoàn thành

Ví dụ:

They cruised for two weeks

Họ đi du thuyền hai tuần

Danh sách câu ví dụ:

It is a luxury cruise ship.

Đó là một tàu du lịch sang trọng.

Ôn tập Lưu sổ

We're taking a cruise around the Mediterranean.

Chúng tôi sẽ đi du thuyền quanh Địa Trung Hải.

Ôn tập Lưu sổ

I'd love to cruise down the Nile.

Tôi rất muốn đi du thuyền xuôi sông Nile.

Ôn tập Lưu sổ

They met on a cruise.

Họ gặp nhau trong một chuyến du thuyền.

Ôn tập Lưu sổ

They went on a cruise along the coast.

Họ đã đi một chuyến du thuyền dọc bờ biển.

Ôn tập Lưu sổ

They took a pleasure cruise around the bay.

Họ đi một chuyến du ngoạn quanh vịnh.

Ôn tập Lưu sổ

Modern cruise liners have every conceivable luxury on board.

Các tàu du lịch hiện đại có mọi tiện nghi sang trọng có thể tưởng tượng được trên tàu.

Ôn tập Lưu sổ

Now they could afford the world cruise they had promised themselves.

Giờ đây họ có thể chi trả cho chuyến du thuyền vòng quanh thế giới mà họ từng tự hứa với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

She worked on a cruise ship as a croupier.

Cô ấy làm người chia bài trên một tàu du lịch.

Ôn tập Lưu sổ

They are going on a Mediterranean cruise.

Họ sẽ đi một chuyến du thuyền Địa Trung Hải.

Ôn tập Lưu sổ

This year's cruise will visit the Norwegian fjords.

Chuyến du thuyền năm nay sẽ ghé thăm các vịnh hẹp Na Uy.

Ôn tập Lưu sổ

We will be taking a cruise down the Nile.

Chúng tôi sẽ đi du thuyền xuôi sông Nile.

Ôn tập Lưu sổ

You can take a leisurely cruise on the lake.

Bạn có thể đi một chuyến du ngoạn thư thả trên hồ.

Ôn tập Lưu sổ