Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crowds là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crowds trong tiếng Anh

crowds /kraʊdz/
- Danh từ số nhiều : Các đám đông

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crowds"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: crowded
Phiên âm: /ˈkraʊdɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đông đúc Ngữ cảnh: Dùng mô tả nơi có quá nhiều người, ít không gian trống The street was crowded
Con phố đông đúc
2 Từ: crowd
Phiên âm: /kraʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đám đông Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều người tụ tập cùng một chỗ A large crowd gathered
Một đám đông lớn đã tụ tập
3 Từ: crowd
Phiên âm: /kraʊd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tụ tập; chen chúc Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều người dồn vào cùng nơi Fans crowded the hall
Người hâm mộ chen chúc trong hội trường
4 Từ: crowds
Phiên âm: /kraʊdz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các đám đông Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả nhiều nhóm người đông Huge crowds attended the event
Những đám đông lớn tham dự sự kiện

Từ đồng nghĩa "crowds"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "crowds"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!