crowded: Đông đúc
Crowded là tính từ chỉ nơi có nhiều người hoặc vật chen chúc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
crowded
|
Phiên âm: /ˈkraʊdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đông đúc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nơi có quá nhiều người, ít không gian trống |
The street was crowded |
Con phố đông đúc |
| 2 |
Từ:
crowd
|
Phiên âm: /kraʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đám đông | Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều người tụ tập cùng một chỗ |
A large crowd gathered |
Một đám đông lớn đã tụ tập |
| 3 |
Từ:
crowd
|
Phiên âm: /kraʊd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tụ tập; chen chúc | Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều người dồn vào cùng nơi |
Fans crowded the hall |
Người hâm mộ chen chúc trong hội trường |
| 4 |
Từ:
crowds
|
Phiên âm: /kraʊdz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các đám đông | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả nhiều nhóm người đông |
Huge crowds attended the event |
Những đám đông lớn tham dự sự kiện |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We made our way through the crowded streets. Chúng tôi băng qua những con phố đông đúc. |
Chúng tôi băng qua những con phố đông đúc. | Lưu sổ câu |
| 2 |
a crowded bar một quán bar đông đúc |
một quán bar đông đúc | Lưu sổ câu |
| 3 |
The main beach can get really crowded in summer. Bãi biển chính có thể thực sự đông đúc vào mùa hè. |
Bãi biển chính có thể thực sự đông đúc vào mùa hè. | Lưu sổ câu |
| 4 |
London was very crowded. Luân Đôn rất đông đúc. |
Luân Đôn rất đông đúc. | Lưu sổ câu |
| 5 |
In the spring the place is crowded with skiers. Vào mùa xuân, nơi đây đông đúc những người trượt tuyết. |
Vào mùa xuân, nơi đây đông đúc những người trượt tuyết. | Lưu sổ câu |
| 6 |
a room crowded with books một căn phòng chật ních sách |
một căn phòng chật ních sách | Lưu sổ câu |
| 7 |
We have a very crowded schedule. Chúng tôi có một lịch trình rất đông đúc. |
Chúng tôi có một lịch trình rất đông đúc. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The shops were all very crowded. Các cửa hàng đều rất đông đúc. |
Các cửa hàng đều rất đông đúc. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The station was very crowded. Nhà ga rất đông đúc. |
Nhà ga rất đông đúc. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The store was crowded with shoppers. Cửa hàng đông đúc với những người mua sắm. |
Cửa hàng đông đúc với những người mua sắm. | Lưu sổ câu |
| 11 |
They live in densely crowded conditions. Họ sống trong điều kiện đông đúc. |
Họ sống trong điều kiện đông đúc. | Lưu sổ câu |