Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

court là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ court trong tiếng Anh

court /kɔːt/
- (n) : sân, sân (tennis...), tòa án, quan tòa, phiên tòa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

court: Tòa án, sân

Court có thể là tòa án, nơi giải quyết các tranh chấp pháp lý, hoặc sân thể thao để chơi các môn như tennis, bóng rổ.

  • She is going to court for her divorce hearing. (Cô ấy đến tòa án để tham dự phiên tòa ly hôn.)
  • They played tennis on the court every weekend. (Họ chơi tennis trên sân mỗi cuối tuần.)
  • The judge made a ruling in favor of the defendant in court. (Thẩm phán đã đưa ra phán quyết có lợi cho bị cáo trong tòa án.)

Bảng biến thể từ "court"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: courtroom
Phiên âm: /ˈkɔːrtrʊːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phòng xử án Ngữ cảnh: Dùng trong luật pháp và tòa án The courtroom was silent
Phòng xử án im lặng
2 Từ: court
Phiên âm: /kɔːrt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tòa án Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hệ thống pháp lý The case went to court
Vụ việc được đưa ra tòa
3 Từ: courthouse
Phiên âm: /ˈkɔːrthaʊs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tòa nhà tòa án Ngữ cảnh: Dùng cho địa điểm chứa các phòng xử án They arrived at the courthouse early
Họ đến tòa nhà tòa án sớm

Từ đồng nghĩa "court"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "court"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He that liveth in court dieth upon straw.

Kẻ sống nơi quyền quý có thể chết trên rơm rạ.

Lưu sổ câu

2

A friend in court is better than a penny in purse.

Có bạn nơi tòa án còn hơn có tiền trong túi.

Lưu sổ câu

3

He's been subpoenaed to go to court.

Anh ấy đã bị triệu tập ra tòa.

Lưu sổ câu

4

Are you prepared to repeat these allegations in court?

Bạn có sẵn sàng lặp lại những cáo buộc này trước tòa không?

Lưu sổ câu

5

He works as a recorder in the city court.

Anh ấy làm thẩm phán ghi chép tại tòa án thành phố.

Lưu sổ câu

6

Her lawyer made a statement outside the court.

Luật sư của cô ấy đã đưa ra tuyên bố bên ngoài tòa án.

Lưu sổ câu

7

The court adjudicated the company bankrupt.

Tòa án tuyên bố công ty phá sản.

Lưu sổ câu

8

The higher court upheld the lower court's decision.

Tòa án cấp trên giữ nguyên quyết định của tòa cấp dưới.

Lưu sổ câu

9

She was made a ward of court.

Cô ấy được đặt dưới sự giám hộ của tòa án.

Lưu sổ câu

10

The prisoner was brought to court for trial.

Tù nhân được đưa ra tòa xét xử.

Lưu sổ câu

11

She will appear in court tomorrow.

Cô ấy sẽ ra hầu tòa vào ngày mai.

Lưu sổ câu

12

The boy's case was adjudged in the juvenile court.

Vụ án của cậu bé được xét xử tại tòa án vị thành niên.

Lưu sổ câu

13

The divorce court awarded custody to the child's mother.

Tòa ly hôn trao quyền nuôi con cho người mẹ.

Lưu sổ câu

14

The court absolved him of guilt in her death.

Tòa án tuyên anh vô tội trong cái chết của cô ấy.

Lưu sổ câu

15

The court ordered a fresh inquest into the tragedy.

Tòa án yêu cầu mở cuộc điều tra mới về thảm kịch.

Lưu sổ câu

16

He won the court case and was awarded damages.

Anh ấy thắng kiện và được bồi thường thiệt hại.

Lưu sổ câu

17

There will be no court duty solicitor today.

Hôm nay sẽ không có luật sư trực tòa.

Lưu sổ câu

18

The court has many cases to handle.

Tòa án có nhiều vụ việc cần xử lý.

Lưu sổ câu

19

This case has been settled out of court.

Vụ việc này đã được dàn xếp ngoài tòa.

Lưu sổ câu

20

He faced a court-martial for disobeying orders.

Anh ấy phải đối mặt với tòa án quân sự vì không tuân lệnh.

Lưu sổ câu

21

The court claims she is an unfit mother.

Tòa án cho rằng cô ấy không đủ tư cách làm mẹ.

Lưu sổ câu

22

The court will rule on the matter.

Tòa án sẽ ra phán quyết về vấn đề này.

Lưu sổ câu

23

He faced imprisonment for contempt of court.

Anh ấy đối mặt với án tù vì tội khinh thường tòa án.

Lưu sổ câu

24

Relevant documents were presented in court.

Các tài liệu liên quan đã được trình bày trước tòa.

Lưu sổ câu

25

The civil and criminal courts handle different types of cases.

Tòa án dân sự và hình sự xử lý các loại vụ việc khác nhau.

Lưu sổ câu

26

Her lawyer made a statement outside the court.

Luật sư của cô ấy đã phát biểu bên ngoài tòa.

Lưu sổ câu

27

Relatives of the dead girl were in court.

Người thân của cô gái đã có mặt tại tòa.

Lưu sổ câu

28

She will appear in court tomorrow.

Cô ấy sẽ ra tòa vào ngày mai.

Lưu sổ câu

29

They took their landlord to court for breaking the contract.

Họ kiện chủ nhà ra tòa vì vi phạm hợp đồng.

Lưu sổ câu

30

There wasn't enough evidence to bring the case to court.

Không có đủ bằng chứng để đưa vụ án ra tòa.

Lưu sổ câu

31

The case was settled out of court.

Vụ việc được giải quyết ngoài tòa.

Lưu sổ câu

32

She can't pay her tax and is facing court action.

Cô ấy không thể nộp thuế và đang đối mặt với kiện tụng.

Lưu sổ câu

33

During the court hearing, the prosecutor said she would seek maximum prison sentences.

Trong phiên tòa, công tố viên cho biết sẽ đề nghị mức án cao nhất.

Lưu sổ câu

34

Please tell the court what happened.

Xin hãy nói cho tòa biết chuyện gì đã xảy ra.

Lưu sổ câu

35

The court heard how the man collapsed after being stabbed.

Tòa nghe về việc người đàn ông gục xuống sau khi bị đâm.

Lưu sổ câu

36

The court ruled in favour of her claim.

Tòa phán quyết có lợi cho yêu cầu của cô ấy.

Lưu sổ câu

37

This is not a case to be decided by the courts.

Đây không phải là vụ việc nên do tòa án quyết định.

Lưu sổ câu

38

This evidence was not put before the court.

Bằng chứng này không được trình lên tòa.

Lưu sổ câu

39

Airlines could face huge compensation bills following a court ruling on flight delays.

Các hãng hàng không có thể phải bồi thường lớn sau phán quyết về việc chậm chuyến.

Lưu sổ câu

40

They played tennis on the outdoor court.

Họ chơi quần vợt trên sân ngoài trời.

Lưu sổ câu

41

He won after only 52 minutes on court.

Anh ấy thắng chỉ sau 52 phút trên sân.

Lưu sổ câu

42

The players are good friends off court and train together.

Các vận động viên là bạn thân ngoài sân và tập luyện cùng nhau.

Lưu sổ câu

43

The court of Queen Victoria was famous for its strict etiquette.

Triều đình của Nữ hoàng Victoria nổi tiếng với nghi thức nghiêm ngặt.

Lưu sổ câu

44

He was presented to the queen at court.

Anh ấy được ra mắt trước nữ hoàng tại triều đình.

Lưu sổ câu

45

The painting shows the emperor with his court.

Bức tranh vẽ hoàng đế cùng triều thần.

Lưu sổ câu

46

The building is situated in a medieval court at the top of Edinburgh's Royal Mile.

Tòa nhà nằm trong một sân trong thời trung cổ trên phố Royal Mile ở Edinburgh.

Lưu sổ câu

47

They've offered me the job, so the ball's in my court now.

Họ đã đề nghị công việc, giờ quyền quyết định thuộc về tôi.

Lưu sổ câu

48

I met Giles holding court with some tourists in a cafe.

Tôi gặp Giles đang trò chuyện như trung tâm với vài du khách trong quán cà phê.

Lưu sổ câu

49

All his attempts at explanation were simply laughed out of court.

Mọi lời giải thích của anh ấy đều bị bác bỏ.

Lưu sổ câu

50

The charges were thrown out of court.

Các cáo buộc đã bị tòa bác bỏ.

Lưu sổ câu

51

Well, that's my theory ruled out of court.

Vậy là giả thuyết của tôi đã bị loại bỏ.

Lưu sổ câu

52

The prison is opposite the law court.

Nhà tù nằm đối diện tòa án.

Lưu sổ câu

53

Divorce no longer requires a court appearance.

Ly hôn không còn cần ra tòa.

Lưu sổ câu

54

He received a court summons for non-payment of tax.

Anh ấy nhận được giấy triệu tập vì không nộp thuế.

Lưu sổ câu

55

He will appear in court tomorrow charged with the murder.

Anh ấy sẽ ra tòa ngày mai với cáo buộc giết người.

Lưu sổ câu

56

Once a lawsuit is filed, a court date is set.

Khi đơn kiện được nộp, ngày xét xử sẽ được ấn định.

Lưu sổ câu

57

She should seek damages through the civil courts.

Cô ấy nên yêu cầu bồi thường qua tòa dân sự.

Lưu sổ câu

58

The banks may decide to appeal to a higher court.

Các ngân hàng có thể kháng cáo lên tòa cấp cao hơn.

Lưu sổ câu

59

The case should not be allowed to go to court.

Vụ việc không nên bị đưa ra tòa.

Lưu sổ câu

60

The case was appealed to a higher court.

Vụ án đã được kháng cáo lên tòa cấp cao hơn.

Lưu sổ câu

61

The case will be tried before a criminal court.

Vụ án sẽ được xét xử tại tòa hình sự.

Lưu sổ câu

62

The dispute was settled out of court.

Tranh chấp đã được giải quyết ngoài tòa.

Lưu sổ câu

63

Their neighbours took them to court.

Hàng xóm của họ đã kiện họ ra tòa.

Lưu sổ câu

64

There wasn't enough evidence to bring the case to court.

Không có đủ bằng chứng để đưa vụ án ra tòa.

Lưu sổ câu

65

They are likely to end up in divorce court.

Họ có khả năng sẽ phải ra tòa ly hôn.

Lưu sổ câu

66

They could now face a court battle for compensation.

Họ có thể phải đối mặt với một cuộc chiến pháp lý để đòi bồi thường.

Lưu sổ câu

67

This is the highest court in the country.

Đây là tòa án cao nhất trong nước.

Lưu sổ câu

68

We are prepared to go to court to get our compensation.

Chúng tôi sẵn sàng ra tòa để đòi bồi thường.

Lưu sổ câu

69

The company argued there was no case to answer, but the court disagreed.

Công ty cho rằng không có vụ việc để xét xử, nhưng tòa không đồng ý.

Lưu sổ câu

70

The company asked the court to overrule the tribunal's decision.

Công ty yêu cầu tòa hủy bỏ quyết định của hội đồng xét xử.

Lưu sổ câu

71

The court acquitted Reece of the murder of his wife.

Tòa tuyên bố Reece vô tội trong vụ giết vợ.

Lưu sổ câu

72

The court dismissed the appeal.

Tòa bác bỏ đơn kháng cáo.

Lưu sổ câu

73

The court heard how the mother had beaten the 11-year-old boy.

Tòa nghe về việc người mẹ đã đánh đứa bé 11 tuổi.

Lưu sổ câu

74

The court held that she was entitled to receive compensation.

Tòa xác định rằng cô ấy có quyền nhận bồi thường.

Lưu sổ câu

75

The court issued an injunction.

Tòa đã ban hành lệnh cấm.

Lưu sổ câu

76

The court sentenced him to life in prison.

Tòa tuyên án tù chung thân.

Lưu sổ câu

77

The court upheld the plaintiff's claim of unfair dismissal.

Tòa chấp nhận khiếu nại bị sa thải bất công của nguyên đơn.

Lưu sổ câu

78

The court was presided over by Judge Owen.

Phiên tòa do thẩm phán Owen chủ trì.

Lưu sổ câu

79

She is too young to appear before the court.

Cô ấy còn quá nhỏ để ra tòa.

Lưu sổ câu

80

We were trying to convince the court that the rules should be changed.

Chúng tôi cố gắng thuyết phục tòa rằng các quy định nên được thay đổi.

Lưu sổ câu

81

Will you please tell the court what happened on that morning?

Xin hãy nói cho tòa biết chuyện gì đã xảy ra vào sáng hôm đó?

Lưu sổ câu

82

Do you prefer playing tennis on grass courts or hard courts?

Bạn thích chơi tennis trên sân cỏ hay sân cứng?

Lưu sổ câu

83

He hopes to repeat his success on the grass courts of Wimbledon.

Anh ấy hy vọng lặp lại thành công trên sân cỏ Wimbledon.

Lưu sổ câu

84

He was a real gentleman both on and off court and a delight to play.

Anh ấy là một quý ông cả trong và ngoài sân, và chơi rất thú vị.

Lưu sổ câu

85

Off court, she is just as aggressive as she is on the court.

Ngoài sân, cô ấy cũng quyết liệt như khi thi đấu.

Lưu sổ câu

86

She is a good player on hard courts.

Cô ấy chơi tốt trên sân cứng.

Lưu sổ câu

87

The players have been on court for an hour.

Các vận động viên đã ở trên sân được một giờ.

Lưu sổ câu

88

They trained on an indoor volleyball court.

Họ tập luyện trong nhà trên sân bóng chuyền.

Lưu sổ câu

89

Life at the court of Charles I was full of ceremony.

Cuộc sống tại triều đình của Charles I đầy nghi lễ.

Lưu sổ câu

90

Life at court required strict etiquette.

Cuộc sống nơi triều đình đòi hỏi nghi thức nghiêm ngặt.

Lưu sổ câu

91

Mozart quickly became a favourite in court circles.

Mozart nhanh chóng trở thành người được ưa thích trong giới triều đình.

Lưu sổ câu

92

He is under a lot of pressure but is showing no signs of cracking.

Anh ấy chịu nhiều áp lực nhưng chưa có dấu hiệu suy sụp.

Lưu sổ câu

93

Court documents showing illegal transactions were released to the press.

Các tài liệu của tòa án cho thấy các giao dịch bất hợp pháp đã được công bố cho báo chí.

Lưu sổ câu

94

Court was adjourned for the weekend.

Tòa án hoãn lại vào cuối tuần.

Lưu sổ câu

95

He should be tried at the International Court in the Hague.

Anh ta nên bị xét xử tại Tòa án Quốc tế ở La Hay.

Lưu sổ câu

96

There wasn't enough evidence to bring the case to court.

Không có đủ bằng chứng để đưa vụ việc ra tòa.

Lưu sổ câu

97

The company asked the court to overrule the tribunal's decision.

Công ty yêu cầu tòa án bỏ qua quyết định của tòa án.

Lưu sổ câu

98

The court upheld the plaintiff's claim of unfair dismissal.

Tòa án giữ nguyên đơn kiện của nguyên đơn về việc sa thải không công bằng.

Lưu sổ câu