| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
encounter
|
Phiên âm: /ɪnˈkaʊntər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gặp phải, chạm trán, đối mặt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc tình cờ gặp ai đó hoặc phải đối mặt với khó khăn, thử thách |
Ví dụ: We encountered several problems during the experiment
Chúng tôi đã gặp phải một số vấn đề trong quá trình thí nghiệm |
Chúng tôi đã gặp phải một số vấn đề trong quá trình thí nghiệm |
| 2 |
2
encounters
|
Phiên âm: /ɪnˈkaʊntərz/ | Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít hiện tại) | Nghĩa: Gặp phải, chạm trán | Ngữ cảnh: Dùng cho chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn khi nói về việc đối mặt với khó khăn hoặc gặp ai đó |
Ví dụ: She often encounters new challenges at work
Cô ấy thường xuyên gặp những thử thách mới trong công việc |
Cô ấy thường xuyên gặp những thử thách mới trong công việc |
| 3 |
3
encountered
|
Phiên âm: /ɪnˈkaʊntərd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã gặp phải, đã chạm trán | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động gặp hoặc đối mặt với điều gì đó trong quá khứ |
Ví dụ: He encountered many difficulties when starting his own business
Anh ấy đã gặp nhiều khó khăn khi bắt đầu kinh doanh riêng |
Anh ấy đã gặp nhiều khó khăn khi bắt đầu kinh doanh riêng |
| 4 |
4
encountering
|
Phiên âm: /ɪnˈkaʊntərɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang gặp phải, đang đối mặt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hiện tại hoặc đang diễn ra khi gặp tình huống khó khăn hoặc người nào đó |
Ví dụ: The team is encountering technical issues with the new system
Nhóm đang gặp sự cố kỹ thuật với hệ thống mới |
Nhóm đang gặp sự cố kỹ thuật với hệ thống mới |
| 5 |
5
encounter
|
Phiên âm: /ɪnˈkaʊntər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc chạm trán, sự gặp gỡ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện khi hai người gặp nhau, đặc biệt là tình huống bất ngờ hoặc căng thẳng |
Ví dụ: Their first encounter was at a business meeting
Cuộc gặp đầu tiên của họ là tại một buổi họp kinh doanh |
Cuộc gặp đầu tiên của họ là tại một buổi họp kinh doanh |
| 6 |
6
re-encounter
|
Phiên âm: /ˌriːɪnˈkaʊntər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gặp lại, chạm trán lại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc gặp hoặc đối mặt với ai đó hoặc điều gì đó lần nữa |
Ví dụ: She re-encountered her old friend at the airport
Cô ấy gặp lại người bạn cũ ở sân bay |
Cô ấy gặp lại người bạn cũ ở sân bay |
| 7 |
7
self-encounter
|
Phiên âm: /ˌself ɪnˈkaʊntər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đối diện với chính mình | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học hoặc tâm lý học, chỉ việc tự nhìn nhận và hiểu rõ bản thân |
Ví dụ: Meditation can lead to a deep self-encounter
Thiền định có thể dẫn đến sự thấu hiểu sâu sắc về bản thân |
Thiền định có thể dẫn đến sự thấu hiểu sâu sắc về bản thân |
| 8 |
8
counter-encounter
|
Phiên âm: /ˌkaʊntər ɪnˈkaʊntər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc đối đầu phản công, cuộc chạm trán ngược | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự hoặc thể thao để chỉ hành động đáp trả hoặc đối đầu lại |
Ví dụ: The troops prepared for a possible counter-encounter
Quân đội đã chuẩn bị cho một cuộc đối đầu phản công có thể xảy ra |
Quân đội đã chuẩn bị cho một cuộc đối đầu phản công có thể xảy ra |
| 9 |
9
encountering
|
Phiên âm: /ɪnˈkaʊntərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang đối mặt, đang gặp phải | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình huống hoặc tổ chức đang phải đối diện với vấn đề hoặc thử thách |
Ví dụ: The company is in an encountering phase of rapid change
Công ty đang trong giai đoạn phải đối mặt với nhiều thay đổi nhanh chóng |
Công ty đang trong giai đoạn phải đối mặt với nhiều thay đổi nhanh chóng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||