Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

coughing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ coughing trong tiếng Anh

coughing /ˈkɒfɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang ho

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "coughing"

1 cough
Phiên âm: /kɒf/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ho Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thở ra đột ngột do họng bị kích thích

Ví dụ:

He coughed loudly during the meeting

Anh ấy ho to trong cuộc họp

2 cough
Phiên âm: /kɒf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiếng ho Ngữ cảnh: Dùng để chỉ âm thanh do ho tạo ra

Ví dụ:

The patient has a persistent cough

Bệnh nhân bị ho dai dẳng

3 coughing
Phiên âm: /ˈkɒfɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang ho Ngữ cảnh: Dùng khi hành động ho đang diễn ra

Ví dụ:

She was coughing all night

Cô ấy đã ho cả đêm

4 coughed
Phiên âm: /kɒft/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã ho Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động ho đã xảy ra

Ví dụ:

He coughed several times before speaking

Anh ấy đã ho vài lần trước khi nói

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!