Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

corresponding là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ corresponding trong tiếng Anh

corresponding /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/
- Tính từ : Tương ứng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "corresponding"

1 correspondent
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phóng viên; người trao đổi thư Ngữ cảnh: Dùng cho người đưa tin từ địa điểm khác

Ví dụ:

He is a war correspondent

Anh ấy là phóng viên chiến trường

2 correspondence
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thư từ; sự trao đổi Ngữ cảnh: Dùng khi gửi/nhận thư hoặc email

Ví dụ:

They kept regular correspondence

Họ duy trì thư từ thường xuyên

3 correspond
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tương ứng; trao đổi thư Ngữ cảnh: Dùng khi hai yếu tố phù hợp hoặc liên hệ bằng thư

Ví dụ:

The two results correspond

Hai kết quả tương ứng nhau

4 corresponds
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: (Ngôi thứ 3) tương ứng Ngữ cảnh: Dùng khi thứ này khớp với thứ kia

Ví dụ:

The symbol corresponds to a number

Ký hiệu tương ứng với một con số

5 corresponding
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tương ứng Ngữ cảnh: Dùng khi kết quả phản ánh điều gì đó

Ví dụ:

They achieved corresponding improvements

Họ đạt được cải thiện tương ứng

6 correspondingly
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Tương ứng Ngữ cảnh: Dùng khi thay đổi song song với yếu tố khác

Ví dụ:

Prices rose, and wages increased correspondingly

Giá tăng và lương tăng tương ứng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!