Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

correspondent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ correspondent trong tiếng Anh

correspondent /ˌkɒrɪˈspɒndənt/
- noun : phóng viên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

correspondent: Phóng viên; người trao đổi thư từ

Correspondent là danh từ chỉ nhà báo đưa tin từ một địa điểm cụ thể hoặc người thường xuyên trao đổi thư.

  • She is a foreign correspondent for the newspaper. (Cô ấy là phóng viên nước ngoài của tờ báo.)
  • He worked as a war correspondent. (Anh ấy từng làm phóng viên chiến trường.)
  • We have been regular correspondents for years. (Chúng tôi là bạn thư từ thường xuyên trong nhiều năm.)

Bảng biến thể từ "correspondent"

1 correspondent
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phóng viên; người trao đổi thư Ngữ cảnh: Dùng cho người đưa tin từ địa điểm khác

Ví dụ:

He is a war correspondent

Anh ấy là phóng viên chiến trường

2 correspondence
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thư từ; sự trao đổi Ngữ cảnh: Dùng khi gửi/nhận thư hoặc email

Ví dụ:

They kept regular correspondence

Họ duy trì thư từ thường xuyên

3 correspond
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tương ứng; trao đổi thư Ngữ cảnh: Dùng khi hai yếu tố phù hợp hoặc liên hệ bằng thư

Ví dụ:

The two results correspond

Hai kết quả tương ứng nhau

4 corresponds
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: (Ngôi thứ 3) tương ứng Ngữ cảnh: Dùng khi thứ này khớp với thứ kia

Ví dụ:

The symbol corresponds to a number

Ký hiệu tương ứng với một con số

5 corresponding
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tương ứng Ngữ cảnh: Dùng khi kết quả phản ánh điều gì đó

Ví dụ:

They achieved corresponding improvements

Họ đạt được cải thiện tương ứng

6 correspondingly
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Tương ứng Ngữ cảnh: Dùng khi thay đổi song song với yếu tố khác

Ví dụ:

Prices rose, and wages increased correspondingly

Giá tăng và lương tăng tương ứng

Danh sách câu ví dụ:

She's the BBC's political correspondent.

Cô ấy là phóng viên chính trị của BBC.

Ôn tập Lưu sổ

a foreign/war/sports correspondent

phóng viên nước ngoài / chiến tranh / thể thao

Ôn tập Lưu sổ

our Delhi correspondent

phóng viên Delhi của chúng tôi

Ôn tập Lưu sổ

She's a poor correspondent (= she does not write regularly).

Cô ấy là một phóng viên kém (= cô ấy không viết thư thường xuyên).

Ôn tập Lưu sổ

He was a vivid and witty correspondent.

Ông là một phóng viên hoạt bát và hóm hỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

a correspondent for a Canadian newspaper

phóng viên của một tờ báo Canada

Ôn tập Lưu sổ

Now, a report from our Hong Kong correspondent.

Bây giờ, một báo cáo từ phóng viên Hồng Kông của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

She's the BBC's political correspondent.

Cô ấy là phóng viên chính trị của BBC.

Ôn tập Lưu sổ

She's a poor correspondent (= she does not write regularly).

Cô ấy là một phóng viên kém (= cô ấy không viết thư thường xuyên).

Ôn tập Lưu sổ