correspond: Tương ứng; trao đổi thư từ
Correspond là động từ vừa có nghĩa là phù hợp, tương ứng; vừa là viết thư cho nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
correspondent
|
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phóng viên; người trao đổi thư | Ngữ cảnh: Dùng cho người đưa tin từ địa điểm khác |
Ví dụ: He is a war correspondent
Anh ấy là phóng viên chiến trường |
Anh ấy là phóng viên chiến trường |
| 2 |
2
correspondence
|
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thư từ; sự trao đổi | Ngữ cảnh: Dùng khi gửi/nhận thư hoặc email |
Ví dụ: They kept regular correspondence
Họ duy trì thư từ thường xuyên |
Họ duy trì thư từ thường xuyên |
| 3 |
3
correspond
|
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tương ứng; trao đổi thư | Ngữ cảnh: Dùng khi hai yếu tố phù hợp hoặc liên hệ bằng thư |
Ví dụ: The two results correspond
Hai kết quả tương ứng nhau |
Hai kết quả tương ứng nhau |
| 4 |
4
corresponds
|
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: (Ngôi thứ 3) tương ứng | Ngữ cảnh: Dùng khi thứ này khớp với thứ kia |
Ví dụ: The symbol corresponds to a number
Ký hiệu tương ứng với một con số |
Ký hiệu tương ứng với một con số |
| 5 |
5
corresponding
|
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tương ứng | Ngữ cảnh: Dùng khi kết quả phản ánh điều gì đó |
Ví dụ: They achieved corresponding improvements
Họ đạt được cải thiện tương ứng |
Họ đạt được cải thiện tương ứng |
| 6 |
6
correspondingly
|
Phiên âm: /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương ứng | Ngữ cảnh: Dùng khi thay đổi song song với yếu tố khác |
Ví dụ: Prices rose, and wages increased correspondingly
Giá tăng và lương tăng tương ứng |
Giá tăng và lương tăng tương ứng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||