Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

corporation là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ corporation trong tiếng Anh

corporation /ˌkɔːpəˈreɪʃən/
- noun : tập đoàn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

corporation: Tập đoàn; công ty

Corporation là danh từ chỉ một tổ chức kinh doanh lớn có tư cách pháp nhân riêng.

  • He is the CEO of a large corporation. (Anh ấy là giám đốc điều hành của một tập đoàn lớn.)
  • Many corporations operate internationally. (Nhiều tập đoàn hoạt động trên phạm vi quốc tế.)
  • The corporation employs thousands of people. (Tập đoàn này thuê hàng nghìn nhân viên.)

Bảng biến thể từ "corporation"

1 corporation
Phiên âm: /ˌkɔːpəˈreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tập đoàn Ngữ cảnh: Dùng cho công ty quy mô lớn, có tư cách pháp nhân rõ ràng

Ví dụ:

The corporation expanded rapidly

Tập đoàn phát triển nhanh chóng

2 corporate
Phiên âm: /ˈkɔːpərət/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc doanh nghiệp Ngữ cảnh: Dùng khi nói về chính sách, môi trường hoặc hoạt động công ty

Ví dụ:

Corporate taxes increased

Thuế doanh nghiệp tăng

3 corporately
Phiên âm: /ˈkɔːpərətli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thuộc về doanh nghiệp Ngữ cảnh: Dùng khi nhóm hành động như một tổ chức

Ví dụ:

The team acted corporately

Nhóm hành động theo tinh thần doanh nghiệp

4 corporate culture
Phiên âm: /ˈkɔːpərət ˌkʌltʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Văn hóa doanh nghiệp Ngữ cảnh: Dùng mô tả phong cách, giá trị của tổ chức

Ví dụ:

The corporate culture is innovative

Văn hóa doanh nghiệp rất sáng tạo

Danh sách câu ví dụ:

multinational corporations

các tập đoàn đa quốc gia

Ôn tập Lưu sổ

the Chrysler corporation

tập đoàn Chrysler

Ôn tập Lưu sổ

urban development corporations

tập đoàn phát triển đô thị

Ôn tập Lưu sổ

the Lord Mayor and Corporation of the City of London

Thị trưởng và Tổng công ty của Thành phố Luân Đôn

Ôn tập Lưu sổ