conscience: Lương tâm
Conscience là danh từ chỉ cảm giác về đúng và sai trong hành động của con người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
conscience
|
Phiên âm: /ˈkɒnʃəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lương tâm | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về ý thức đúng–sai của con người |
Ví dụ: His conscience was clear
Lương tâm anh ấy trong sạch |
Lương tâm anh ấy trong sạch |
| 2 |
2
conscientious
|
Phiên âm: /ˌkɒnʃiˈenʃəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tận tâm; chu đáo | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người làm việc cẩn thận |
Ví dụ: She is a conscientious worker
Cô ấy là người làm việc rất tận tâm |
Cô ấy là người làm việc rất tận tâm |
| 3 |
3
conscientiously
|
Phiên âm: /ˌkɒnʃiˈenʃəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tận tâm | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động cẩn thận, có trách nhiệm |
Ví dụ: He checked the reports conscientiously
Anh ấy kiểm tra báo cáo rất tận tâm |
Anh ấy kiểm tra báo cáo rất tận tâm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He has a clear conscience, but she has a guilty conscience.
Anh ấy có lương tâm thanh thản, nhưng cô ấy thì có lương tâm cắn rứt. |
Anh ấy có lương tâm thanh thản, nhưng cô ấy thì có lương tâm cắn rứt. | |
| 2 |
He won't let it trouble his conscience.
Anh ấy sẽ không để điều đó làm lương tâm mình day dứt. |
Anh ấy sẽ không để điều đó làm lương tâm mình day dứt. | |
| 3 |
She was seized by a sudden pang of conscience.
Cô ấy bất chợt bị lương tâm cắn rứt. |
Cô ấy bất chợt bị lương tâm cắn rứt. | |
| 4 |
I have a terrible conscience about it.
Tôi cảm thấy vô cùng cắn rứt lương tâm về chuyện đó. |
Tôi cảm thấy vô cùng cắn rứt lương tâm về chuyện đó. | |
| 5 |
Freedom of conscience is a basic human right.
Tự do lương tâm là một quyền cơ bản của con người. |
Tự do lương tâm là một quyền cơ bản của con người. | |
| 6 |
Emilia is the voice of conscience in the play.
Emilia là tiếng nói của lương tâm trong vở kịch. |
Emilia là tiếng nói của lương tâm trong vở kịch. | |
| 7 |
We cannot in all conscience refuse to help.
Theo lương tâm, chúng ta không thể từ chối giúp đỡ. |
Theo lương tâm, chúng ta không thể từ chối giúp đỡ. | |
| 8 |
I'll write and apologize. I've had it on my conscience for weeks.
Tôi sẽ viết thư xin lỗi. Chuyện đó đã khiến tôi day dứt suốt nhiều tuần. |
Tôi sẽ viết thư xin lỗi. Chuyện đó đã khiến tôi day dứt suốt nhiều tuần. | |
| 9 |
It’s still on my conscience that I didn’t warn him in time.
Tôi vẫn còn day dứt vì đã không cảnh báo anh ấy kịp thời. |
Tôi vẫn còn day dứt vì đã không cảnh báo anh ấy kịp thời. | |
| 10 |
Her conscience pricked her as she lied to her sister.
Lương tâm cô ấy cắn rứt khi cô ấy nói dối chị gái mình. |
Lương tâm cô ấy cắn rứt khi cô ấy nói dối chị gái mình. | |
| 11 |
After the meal, she spent a week dieting to salve her conscience.
Sau bữa ăn đó, cô ấy ăn kiêng suốt một tuần để xoa dịu lương tâm. |
Sau bữa ăn đó, cô ấy ăn kiêng suốt một tuần để xoa dịu lương tâm. | |
| 12 |
At the end of each day, examine your conscience.
Vào cuối mỗi ngày, hãy tự vấn lương tâm của mình. |
Vào cuối mỗi ngày, hãy tự vấn lương tâm của mình. | |
| 13 |
He felt his conscience telling him to apologize.
Anh ấy cảm thấy lương tâm mách bảo mình phải xin lỗi. |
Anh ấy cảm thấy lương tâm mách bảo mình phải xin lỗi. | |
| 14 |
He wrestled with his conscience all night long.
Anh ấy vật lộn với lương tâm suốt đêm. |
Anh ấy vật lộn với lương tâm suốt đêm. | |
| 15 |
Her conscience was bothering her a little.
Lương tâm cô ấy hơi cắn rứt. |
Lương tâm cô ấy hơi cắn rứt. | |
| 16 |
How can you do your job with a clean conscience?
Làm sao bạn có thể làm công việc của mình với lương tâm thanh thản? |
Làm sao bạn có thể làm công việc của mình với lương tâm thanh thản? | |
| 17 |
I have a clear conscience.
Tôi có lương tâm thanh thản. |
Tôi có lương tâm thanh thản. | |
| 18 |
I have only ever followed my conscience.
Tôi luôn chỉ làm theo lương tâm của mình. |
Tôi luôn chỉ làm theo lương tâm của mình. | |
| 19 |
I never knew a more tender conscience on every point of duty.
Tôi chưa từng biết ai có lương tâm nhạy cảm hơn trong từng bổn phận. |
Tôi chưa từng biết ai có lương tâm nhạy cảm hơn trong từng bổn phận. | |
| 20 |
It should be a matter of individual conscience.
Đó nên là vấn đề thuộc về lương tâm cá nhân. |
Đó nên là vấn đề thuộc về lương tâm cá nhân. | |
| 21 |
It's important to let your conscience guide your decisions.
Điều quan trọng là để lương tâm dẫn dắt các quyết định của bạn. |
Điều quan trọng là để lương tâm dẫn dắt các quyết định của bạn. | |
| 22 |
My conscience dictates that I resign.
Lương tâm mách bảo tôi rằng tôi phải từ chức. |
Lương tâm mách bảo tôi rằng tôi phải từ chức. | |
| 23 |
She refused to listen to the voice of conscience.
Cô ấy từ chối lắng nghe tiếng nói của lương tâm. |
Cô ấy từ chối lắng nghe tiếng nói của lương tâm. | |
| 24 |
It is a bill that has shocked the conscience of every middle-class community.
Đó là một dự luật đã làm chấn động lương tri của mọi cộng đồng trung lưu. |
Đó là một dự luật đã làm chấn động lương tri của mọi cộng đồng trung lưu. | |
| 25 |
He was a dying man with a guilty conscience.
Ông ấy là một người sắp chết với lương tâm cắn rứt. |
Ông ấy là một người sắp chết với lương tâm cắn rứt. | |
| 26 |
It is a government with no social conscience.
Đó là một chính phủ không có lương tâm xã hội. |
Đó là một chính phủ không có lương tâm xã hội. | |
| 27 |
They held a seminal conference on religious conscience and poverty.
Họ đã tổ chức một hội nghị có ảnh hưởng lớn về lương tâm tôn giáo và nghèo đói. |
Họ đã tổ chức một hội nghị có ảnh hưởng lớn về lương tâm tôn giáo và nghèo đói. | |
| 28 |
These are consumers with an environmental conscience.
Đây là những người tiêu dùng có ý thức về môi trường. |
Đây là những người tiêu dùng có ý thức về môi trường. | |
| 29 |
This reflects the collective conscience of American business.
Điều này phản ánh lương tâm tập thể của giới kinh doanh Mỹ. |
Điều này phản ánh lương tâm tập thể của giới kinh doanh Mỹ. | |
| 30 |
His decision appears to have been an act of conscience.
Quyết định của anh ấy dường như là một hành động theo lương tâm. |
Quyết định của anh ấy dường như là một hành động theo lương tâm. | |
| 31 |
He had no conscience about taking his brother's money.
Anh ấy không hề cắn rứt lương tâm khi lấy tiền của anh trai mình. |
Anh ấy không hề cắn rứt lương tâm khi lấy tiền của anh trai mình. | |
| 32 |
Best came forward because of an attack of conscience.
Best đã đứng ra khai báo vì bị lương tâm cắn rứt. |
Best đã đứng ra khai báo vì bị lương tâm cắn rứt. | |
| 33 |
I had a sudden pang of conscience that I really ought to tell the truth.
Tôi bất chợt cảm thấy cắn rứt lương tâm rằng mình thật sự nên nói sự thật. |
Tôi bất chợt cảm thấy cắn rứt lương tâm rằng mình thật sự nên nói sự thật. | |
| 34 |
We assuaged our conscience by telling ourselves that they would be worse off without us.
Chúng tôi xoa dịu lương tâm bằng cách tự nhủ rằng họ sẽ còn tệ hơn nếu không có chúng tôi. |
Chúng tôi xoa dịu lương tâm bằng cách tự nhủ rằng họ sẽ còn tệ hơn nếu không có chúng tôi. | |
| 35 |
How could people of conscience allow this to happen?
Làm sao những người có lương tâm lại có thể để chuyện này xảy ra? |
Làm sao những người có lương tâm lại có thể để chuyện này xảy ra? | |
| 36 |
Individual rights and rights of conscience on our campuses of higher education must be protected.
Các quyền cá nhân và quyền lương tâm tại các cơ sở giáo dục đại học của chúng ta phải được bảo vệ. |
Các quyền cá nhân và quyền lương tâm tại các cơ sở giáo dục đại học của chúng ta phải được bảo vệ. | |
| 37 |
It was on his conscience that he hadn't called her.
Việc anh ấy đã không gọi cho cô ấy khiến anh ấy day dứt. |
Việc anh ấy đã không gọi cho cô ấy khiến anh ấy day dứt. | |
| 38 |
I'm sure she has something on her conscience.
Tôi chắc rằng cô ấy có điều gì đó khiến lương tâm cắn rứt. |
Tôi chắc rằng cô ấy có điều gì đó khiến lương tâm cắn rứt. |