Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

confront là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ confront trong tiếng Anh

confront /kənˈfrʌnt/
- (v) : đối mặt, đối diện, đối chiếu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

confront: Đối mặt

Confront là hành động đối mặt trực tiếp với một tình huống hoặc một người mà bạn cần phải giải quyết hoặc đối phó.

  • He had to confront his fears before making the decision. (Anh ấy phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình trước khi đưa ra quyết định.)
  • She confronted the manager about the issue with her order. (Cô ấy đối mặt với quản lý về vấn đề đơn hàng của mình.)
  • He confronted his friend for being dishonest. (Anh ấy đối mặt với người bạn vì hành động không thành thật.)

Bảng biến thể từ "confront"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: confrontation
Phiên âm: /ˌkɒnfrʌnˈteɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc đối đầu Ngữ cảnh: Tình huống căng thẳng giữa hai bên The argument led to a confrontation
Cuộc tranh cãi dẫn đến đối đầu
2 Từ: confrontational
Phiên âm: /ˌkɒnfrʌnˈteɪʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính đối đầu Ngữ cảnh: Dùng cho thái độ gây căng thẳng His tone was confrontational
Giọng anh ta mang tính đối đầu
3 Từ: confront
Phiên âm: /kənˈfrʌnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đối đầu; đối chất Ngữ cảnh: Dùng khi phải đối mặt trực tiếp vấn đề hoặc người nào đó She confronted him about the lie
Cô ấy đối chất anh ta về lời nói dối

Từ đồng nghĩa "confront"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "confront"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He is willing to confront problems directly.

Anh ấy sẵn sàng đối mặt trực tiếp với vấn đề.

Lưu sổ câu

2

A soldier has to confront danger.

Một người lính phải đối mặt với hiểm nguy.

Lưu sổ câu

3

It's time to confront him with our suspicions.

Đã đến lúc đối chất với anh ta về những nghi ngờ của chúng ta.

Lưu sổ câu

4

She decided to confront her boss about the situation with direct questioning.

Cô quyết định chất vấn thẳng thắn sếp về tình hình đó.

Lưu sổ câu

5

Counsellors encourage victims of crime to confront their emotions.

Các chuyên gia tư vấn khuyến khích nạn nhân tội phạm đối diện với cảm xúc của mình.

Lưu sổ câu

6

He swung round to confront his accusers.

Anh ta quay phắt lại để đối mặt với những người tố cáo mình.

Lưu sổ câu

7

We must confront the future with optimism.

Chúng ta phải đối diện tương lai với sự lạc quan.

Lưu sổ câu

8

We try to help people confront their problems.

Chúng tôi cố gắng giúp mọi người đối mặt với vấn đề của họ.

Lưu sổ câu

9

Once again, I chose to confront the issue head-on.

Một lần nữa, tôi chọn cách đối diện trực tiếp với vấn đề.

Lưu sổ câu

10

We are learning how to confront death.

Chúng ta đang học cách đối diện với cái chết.

Lưu sổ câu

11

The difficulties that confront us seem insuperable.

Những khó khăn trước mắt dường như không thể vượt qua.

Lưu sổ câu

12

We should confront theory with practice.

Chúng ta nên kiểm chứng lý thuyết bằng thực tiễn.

Lưu sổ câu

13

A soldier often has to confront danger.

Một người lính thường phải đối mặt với hiểm nguy.

Lưu sổ câu

14

She knew that she had to confront her fears.

Cô biết rằng mình phải đối diện với nỗi sợ hãi.

Lưu sổ câu

15

NATO countries have been forced to confront fundamental moral questions.

Các nước NATO đã buộc phải đối diện với những vấn đề đạo đức căn bản.

Lưu sổ câu

16

Trends in the national economy confront firms with pressures they cannot easily resist.

Xu hướng kinh tế quốc gia đặt các doanh nghiệp trước những áp lực khó cưỡng lại.

Lưu sổ câu

17

We are learning how to confront death instead of avoiding its reality.

Chúng ta đang học cách đối diện với cái chết thay vì né tránh thực tế của nó.

Lưu sổ câu

18

I could not bring myself to confront him about it.

Tôi không đủ can đảm để đối chất với anh ta về chuyện đó.

Lưu sổ câu

19

She had decided to confront Kathryn with what she had learnt.

Cô quyết định đối chất với Kathryn về những điều mình đã biết.

Lưu sổ câu

20

She'd confront him in a matter-of-fact way.

Cô sẽ đối diện với anh ta một cách thẳng thắn, bình thản.

Lưu sổ câu

21

Structure: one of the biggest writing problems businesspeople confront.

Cấu trúc: một trong những vấn đề lớn nhất mà giới kinh doanh phải đối mặt khi viết.

Lưu sổ câu

22

Placed there to confront and confound him.

Được đặt ở đó để khiến anh ta phải đối mặt và bối rối.

Lưu sổ câu

23

They have been forced to confront two important facts.

Họ đã buộc phải đối diện với hai sự thật quan trọng.

Lưu sổ câu

24

Row upon row of eggs confront me.

Hàng hàng lớp lớp trứng bày ra trước mắt tôi.

Lưu sổ câu

25

I know how you feel, Mark, but maybe it's better not to confront him.

Tôi hiểu cảm giác của anh, Mark, nhưng có lẽ không nên đối chất với anh ta.

Lưu sổ câu

26

The only way to get to the bottom of it is to confront the chairman.

Cách duy nhất để làm rõ vấn đề là đối chất với chủ tịch.

Lưu sổ câu

27

What is to be done about the economic problems confronting the country?

Phải làm gì trước những vấn đề kinh tế của đất nước?

Lưu sổ câu

28

I was suddenly confronted by the task of rewriting the entire book.

Tôi đột nhiên phải đối mặt với nhiệm vụ viết lại toàn bộ cuốn sách.

Lưu sổ câu

29

The government found itself confronted by massive opposition.

Chính phủ phải đối mặt với sự phản đối lớn.

Lưu sổ câu

30

She knew that she had to confront her fears.

Cô ấy biết rằng cô ấy phải đương đầu với nỗi sợ hãi của mình.

Lưu sổ câu

31

This was the first time he had confronted an armed robber.

Đây là lần đầu tiên anh đối đầu với một tên cướp có vũ trang.

Lưu sổ câu

32

The demonstrators found themselves confronted by a line of police, blocking the road.

Những người biểu tình thấy mình bị một hàng cảnh sát chặn đường.

Lưu sổ câu

33

He confronted her with a choice between her career or their relationship.

Anh ấy đối đầu với cô ấy trước sự lựa chọn giữa sự nghiệp của cô ấy hoặc mối quan hệ của họ.

Lưu sổ câu

34

These texts constantly confront the reader with their demanding claims.

Những văn bản này liên tục đối đầu với người đọc bằng những yêu sách đòi hỏi của họ.

Lưu sổ câu

35

Most people when confronted with a horse will pat it.

Hầu hết mọi người khi đối đầu với một con ngựa sẽ vỗ về nó.

Lưu sổ câu

36

The new state confronted head-on the question of national identity.

Nhà nước mới đối đầu trực diện với câu hỏi về bản sắc dân tộc.

Lưu sổ câu

37

Confronted by an angry crowd, the police retreated.

Đối mặt với một đám đông giận dữ, cảnh sát rút lui.

Lưu sổ câu