| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
condition
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điều kiện, tình trạng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc tình huống mà một người, vật hay sự vật đang ở |
Ví dụ: The car is in excellent condition
Chiếc xe đang trong tình trạng tuyệt vời |
Chiếc xe đang trong tình trạng tuyệt vời |
| 2 |
2
condition
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Điều kiện hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hành động tạo ra hoặc ảnh hưởng đến một điều kiện nào đó |
Ví dụ: The teacher conditioned the students to respond quickly
Giáo viên đã điều kiện hóa học sinh để phản ứng nhanh chóng |
Giáo viên đã điều kiện hóa học sinh để phản ứng nhanh chóng |
| 3 |
3
conditional
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó có sự phụ thuộc vào một điều kiện nào đó |
Ví dụ: The offer is conditional upon approval
Đề nghị này có điều kiện phải được phê duyệt |
Đề nghị này có điều kiện phải được phê duyệt |
| 4 |
4
conditionally
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách có điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động được thực hiện với một sự ràng buộc, điều kiện |
Ví dụ: The contract was signed conditionally
Hợp đồng đã được ký kết có điều kiện |
Hợp đồng đã được ký kết có điều kiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||