condition: Điều kiện
Condition là các yếu tố hoặc trạng thái cần thiết để một sự kiện hoặc hành động diễn ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
condition
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điều kiện, tình trạng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc tình huống mà một người, vật hay sự vật đang ở |
Ví dụ: The car is in excellent condition
Chiếc xe đang trong tình trạng tuyệt vời |
Chiếc xe đang trong tình trạng tuyệt vời |
| 2 |
2
condition
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Điều kiện hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hành động tạo ra hoặc ảnh hưởng đến một điều kiện nào đó |
Ví dụ: The teacher conditioned the students to respond quickly
Giáo viên đã điều kiện hóa học sinh để phản ứng nhanh chóng |
Giáo viên đã điều kiện hóa học sinh để phản ứng nhanh chóng |
| 3 |
3
conditional
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó có sự phụ thuộc vào một điều kiện nào đó |
Ví dụ: The offer is conditional upon approval
Đề nghị này có điều kiện phải được phê duyệt |
Đề nghị này có điều kiện phải được phê duyệt |
| 4 |
4
conditionally
|
Phiên âm: /kənˈdɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách có điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động được thực hiện với một sự ràng buộc, điều kiện |
Ví dụ: The contract was signed conditionally
Hợp đồng đã được ký kết có điều kiện |
Hợp đồng đã được ký kết có điều kiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Changes in the patient's condition may make surgery inadvisable.
Thay đổi trong tình trạng bệnh nhân có thể khiến việc phẫu thuật không còn được khuyến nghị. |
Thay đổi trong tình trạng bệnh nhân có thể khiến việc phẫu thuật không còn được khuyến nghị. | |
| 2 |
The car is in very good condition.
Chiếc xe còn rất tốt. |
Chiếc xe còn rất tốt. | |
| 3 |
This condition requires urgent treatment.
Tình trạng/bệnh này cần điều trị khẩn cấp. |
Tình trạng/bệnh này cần điều trị khẩn cấp. | |
| 4 |
If left untreated, the condition may become chronic.
Nếu không điều trị, tình trạng này có thể trở thành mãn tính. |
Nếu không điều trị, tình trạng này có thể trở thành mãn tính. | |
| 5 |
Your condition is serious and requires surgery.
Tình trạng của bạn nghiêm trọng và cần phẫu thuật. |
Tình trạng của bạn nghiêm trọng và cần phẫu thuật. | |
| 6 |
He has been out of condition for several weeks.
Anh ấy bị xuống sức/không còn phong độ trong vài tuần. |
Anh ấy bị xuống sức/không còn phong độ trong vài tuần. | |
| 7 |
There's no appreciable change in the patient's condition.
Không có thay đổi đáng kể trong tình trạng bệnh nhân. |
Không có thay đổi đáng kể trong tình trạng bệnh nhân. | |
| 8 |
The female students' rooms are all in orderly condition.
Phòng của các nữ sinh đều gọn gàng ngăn nắp. |
Phòng của các nữ sinh đều gọn gàng ngăn nắp. | |
| 9 |
He takes several drugs for his condition.
Anh ấy dùng vài loại thuốc cho tình trạng bệnh của mình. |
Anh ấy dùng vài loại thuốc cho tình trạng bệnh của mình. | |
| 10 |
No one but my mother fully understands my condition.
Không ai ngoài mẹ tôi hiểu hoàn toàn tình trạng của tôi. |
Không ai ngoài mẹ tôi hiểu hoàn toàn tình trạng của tôi. | |
| 11 |
The house was dull, old-fashioned, and in bad condition.
Ngôi nhà trông tẻ nhạt, lỗi thời và xuống cấp. |
Ngôi nhà trông tẻ nhạt, lỗi thời và xuống cấp. | |
| 12 |
There is no instant cure for this condition.
Không có cách chữa khỏi ngay lập tức cho tình trạng/bệnh này. |
Không có cách chữa khỏi ngay lập tức cho tình trạng/bệnh này. | |
| 13 |
The car was in first-class condition.
Chiếc xe còn trong tình trạng hạng nhất/rất tốt. |
Chiếc xe còn trong tình trạng hạng nhất/rất tốt. | |
| 14 |
The house is in good condition.
Ngôi nhà còn tốt. |
Ngôi nhà còn tốt. | |
| 15 |
The house is in generally poor condition.
Ngôi nhà nhìn chung trong tình trạng khá tệ. |
Ngôi nhà nhìn chung trong tình trạng khá tệ. | |
| 16 |
He aggravated his condition by leaving the hospital too soon.
Anh ấy làm bệnh nặng thêm vì ra viện quá sớm. |
Anh ấy làm bệnh nặng thêm vì ra viện quá sớm. | |
| 17 |
The clock was restored to its original condition.
Chiếc đồng hồ được phục hồi về trạng thái ban đầu. |
Chiếc đồng hồ được phục hồi về trạng thái ban đầu. | |
| 18 |
Her condition is showing progressive improvement.
Tình trạng của cô ấy đang tiến triển tốt dần. |
Tình trạng của cô ấy đang tiến triển tốt dần. | |
| 19 |
He is in a weakened condition.
Anh ấy đang trong tình trạng suy yếu. |
Anh ấy đang trong tình trạng suy yếu. | |
| 20 |
Her condition was wrongly diagnosed by the doctor.
Bác sĩ đã chẩn đoán sai tình trạng của cô ấy. |
Bác sĩ đã chẩn đoán sai tình trạng của cô ấy. | |
| 21 |
The property is in immaculate condition.
Tài sản/nhà cửa ở trong tình trạng hoàn hảo, sạch bong. |
Tài sản/nhà cửa ở trong tình trạng hoàn hảo, sạch bong. | |
| 22 |
The doctor said the old man's condition was hopeless.
Bác sĩ nói tình trạng của ông lão vô vọng. |
Bác sĩ nói tình trạng của ông lão vô vọng. | |
| 23 |
Her condition after the operation was described as "satisfactory".
Tình trạng của cô ấy sau ca phẫu thuật được mô tả là “tạm ổn”. |
Tình trạng của cô ấy sau ca phẫu thuật được mô tả là “tạm ổn”. | |
| 24 |
The house was reported to be in excellent condition.
Ngôi nhà được báo cáo là ở trong tình trạng rất tốt. |
Ngôi nhà được báo cáo là ở trong tình trạng rất tốt. | |
| 25 |
The piano was in good condition.
Cây đàn piano còn tốt. |
Cây đàn piano còn tốt. | |
| 26 |
There are various treatments available for this condition.
Có nhiều phương pháp điều trị cho tình trạng/bệnh này. |
Có nhiều phương pháp điều trị cho tình trạng/bệnh này. | |
| 27 |
The pilot inquired about the weather conditions.
Phi công hỏi về điều kiện thời tiết. |
Phi công hỏi về điều kiện thời tiết. | |
| 28 |
This liver condition is common in heavy drinkers.
Tình trạng bệnh gan này thường gặp ở người uống rượu nhiều. |
Tình trạng bệnh gan này thường gặp ở người uống rượu nhiều. | |
| 29 |
The house was reported as being in excellent condition.
Ngôi nhà được cho biết là đang trong tình trạng rất tốt. |
Ngôi nhà được cho biết là đang trong tình trạng rất tốt. | |
| 30 |
The building is in excellent condition.
Tòa nhà ở tình trạng rất tốt. |
Tòa nhà ở tình trạng rất tốt. | |
| 31 |
Many paintings are in poor condition.
Nhiều bức tranh ở tình trạng kém. |
Nhiều bức tranh ở tình trạng kém. | |
| 32 |
The condition of the roads is poor.
Tình trạng đường sá kém. |
Tình trạng đường sá kém. | |
| 33 |
He is out of condition.
Anh ấy không còn khỏe mạnh. |
Anh ấy không còn khỏe mạnh. | |
| 34 |
She is in a stable condition.
Cô ấy đang ở tình trạng ổn định. |
Cô ấy đang ở tình trạng ổn định. | |
| 35 |
You are in no condition to travel.
Bạn không đủ sức để đi đâu. |
Bạn không đủ sức để đi đâu. | |
| 36 |
She shouldn't smoke in her condition.
Cô ấy không nên hút thuốc trong tình trạng này. |
Cô ấy không nên hút thuốc trong tình trạng này. | |
| 37 |
Her condition has deteriorated.
Tình trạng của cô ấy đã xấu đi. |
Tình trạng của cô ấy đã xấu đi. | |
| 38 |
Does your child have any medical condition?
Con bạn có bệnh lý gì không? |
Con bạn có bệnh lý gì không? | |
| 39 |
She has a serious health condition.
Cô ấy mắc bệnh nghiêm trọng. |
Cô ấy mắc bệnh nghiêm trọng. | |
| 40 |
He has a heart condition.
Anh ấy mắc bệnh tim. |
Anh ấy mắc bệnh tim. | |
| 41 |
He suffers from a serious heart condition.
Anh ấy bị bệnh tim nghiêm trọng. |
Anh ấy bị bệnh tim nghiêm trọng. | |
| 42 |
The drug treats conditions such as epilepsy.
Thuốc này điều trị các bệnh như động kinh. |
Thuốc này điều trị các bệnh như động kinh. | |
| 43 |
Working conditions are improving.
Điều kiện làm việc đang được cải thiện. |
Điều kiện làm việc đang được cải thiện. | |
| 44 |
Economic conditions are unstable.
Điều kiện kinh tế không ổn định. |
Điều kiện kinh tế không ổn định. | |
| 45 |
They were working under terrible conditions.
Họ làm việc trong điều kiện tồi tệ. |
Họ làm việc trong điều kiện tồi tệ. | |
| 46 |
There was a strike over pay and working conditions.
Đã có một cuộc đình công về tiền lương và điều kiện làm việc. |
Đã có một cuộc đình công về tiền lương và điều kiện làm việc. | |
| 47 |
They aim to improve conditions for workers.
Họ nhằm cải thiện điều kiện cho người lao động. |
Họ nhằm cải thiện điều kiện cho người lao động. | |
| 48 |
He grew up in conditions of poverty.
Anh ấy lớn lên trong cảnh nghèo khó. |
Anh ấy lớn lên trong cảnh nghèo khó. | |
| 49 |
Plants grow best in cool, damp conditions.
Cây phát triển tốt nhất trong điều kiện mát và ẩm. |
Cây phát triển tốt nhất trong điều kiện mát và ẩm. | |
| 50 |
The boat sank in adverse weather conditions.
Con thuyền bị chìm trong điều kiện thời tiết xấu. |
Con thuyền bị chìm trong điều kiện thời tiết xấu. | |
| 51 |
They had to work in harsh conditions.
Họ phải làm việc trong điều kiện khắc nghiệt. |
Họ phải làm việc trong điều kiện khắc nghiệt. | |
| 52 |
The drug may be harmful under certain conditions.
Thuốc có thể gây hại trong một số điều kiện nhất định. |
Thuốc có thể gây hại trong một số điều kiện nhất định. | |
| 53 |
The equipment is designed for extreme environmental conditions.
Thiết bị được thiết kế cho điều kiện môi trường khắc nghiệt. |
Thiết bị được thiết kế cho điều kiện môi trường khắc nghiệt. | |
| 54 |
Drivers must be careful in treacherous conditions.
Người lái xe phải cẩn thận trong điều kiện nguy hiểm. |
Người lái xe phải cẩn thận trong điều kiện nguy hiểm. | |
| 55 |
Read the terms and conditions carefully before signing.
Hãy đọc kỹ các điều khoản trước khi ký. |
Hãy đọc kỹ các điều khoản trước khi ký. | |
| 56 |
The offer is subject to certain conditions.
Đề nghị này phụ thuộc vào một số điều kiện. |
Đề nghị này phụ thuộc vào một số điều kiện. | |
| 57 |
The officials spoke on condition of anonymity.
Các quan chức phát biểu với điều kiện giấu tên. |
Các quan chức phát biểu với điều kiện giấu tên. | |
| 58 |
They agreed on the condition that the matter be handled promptly.
Họ đồng ý với điều kiện vấn đề được xử lý nhanh chóng. |
Họ đồng ý với điều kiện vấn đề được xử lý nhanh chóng. | |
| 59 |
Congress can impose strict conditions on banks.
Quốc hội có thể áp đặt điều kiện nghiêm ngặt lên các ngân hàng. |
Quốc hội có thể áp đặt điều kiện nghiêm ngặt lên các ngân hàng. | |
| 60 |
You must meet the required conditions.
Bạn phải đáp ứng các điều kiện yêu cầu. |
Bạn phải đáp ứng các điều kiện yêu cầu. | |
| 61 |
They agreed to a ceasefire provided their conditions were met.
Họ đồng ý ngừng bắn với điều kiện các yêu cầu được đáp ứng. |
Họ đồng ý ngừng bắn với điều kiện các yêu cầu được đáp ứng. | |
| 62 |
Stable leadership is a necessary condition for growth.
Lãnh đạo ổn định là điều kiện cần cho phát triển. |
Lãnh đạo ổn định là điều kiện cần cho phát triển. | |
| 63 |
We need better conditions for investment.
Chúng ta cần điều kiện tốt hơn cho đầu tư. |
Chúng ta cần điều kiện tốt hơn cho đầu tư. | |
| 64 |
We are creating the conditions for peace.
Chúng ta đang tạo điều kiện cho hòa bình. |
Chúng ta đang tạo điều kiện cho hòa bình. | |
| 65 |
You cannot force someone to buy something as a condition of a loan.
Bạn không thể ép ai đó mua thứ gì như một điều kiện để vay. |
Bạn không thể ép ai đó mua thứ gì như một điều kiện để vay. | |
| 66 |
He spoke about the condition of the urban poor.
Anh ấy nói về tình trạng của người nghèo đô thị. |
Anh ấy nói về tình trạng của người nghèo đô thị. | |
| 67 |
Work is basic to the human condition.
Lao động là yếu tố cơ bản của đời sống con người. |
Lao động là yếu tố cơ bản của đời sống con người. | |
| 68 |
We aim to improve the condition of the urban poor.
Chúng tôi nhằm cải thiện tình trạng của người nghèo đô thị. |
Chúng tôi nhằm cải thiện tình trạng của người nghèo đô thị. | |
| 69 |
We sell rare books in mint condition.
Chúng tôi bán sách quý trong tình trạng như mới. |
Chúng tôi bán sách quý trong tình trạng như mới. | |
| 70 |
On no condition must you tell them what happened.
Bạn tuyệt đối không được nói cho họ biết chuyện gì đã xảy ra. |
Bạn tuyệt đối không được nói cho họ biết chuyện gì đã xảy ra. | |
| 71 |
The car is in excellent condition.
Chiếc xe ở tình trạng rất tốt. |
Chiếc xe ở tình trạng rất tốt. | |
| 72 |
The car is still in excellent condition.
Chiếc xe vẫn còn trong tình trạng rất tốt. |
Chiếc xe vẫn còn trong tình trạng rất tốt. | |
| 73 |
The clock was restored to its original condition.
Chiếc đồng hồ đã được phục hồi về trạng thái ban đầu. |
Chiếc đồng hồ đã được phục hồi về trạng thái ban đầu. | |
| 74 |
I worried about the condition of my finances.
Tôi lo lắng về tình trạng tài chính của mình. |
Tôi lo lắng về tình trạng tài chính của mình. | |
| 75 |
The car was in perfect condition.
Chiếc xe ở tình trạng hoàn hảo. |
Chiếc xe ở tình trạng hoàn hảo. | |
| 76 |
The furniture was not in very good condition.
Đồ nội thất không ở tình trạng tốt. |
Đồ nội thất không ở tình trạng tốt. | |
| 77 |
The poor condition of schools is concerning.
Tình trạng xuống cấp của trường học là điều đáng lo ngại. |
Tình trạng xuống cấp của trường học là điều đáng lo ngại. | |
| 78 |
What condition is the washing machine in?
Máy giặt đang ở tình trạng như thế nào? |
Máy giặt đang ở tình trạng như thế nào? | |
| 79 |
You are in no condition to climb the stairs.
Bạn không đủ sức để leo cầu thang. |
Bạn không đủ sức để leo cầu thang. | |
| 80 |
He is a young athlete in peak condition.
Anh ấy là vận động viên trẻ ở phong độ đỉnh cao. |
Anh ấy là vận động viên trẻ ở phong độ đỉnh cao. | |
| 81 |
Without treatment, her condition will not improve.
Không điều trị thì tình trạng của cô ấy sẽ không cải thiện. |
Không điều trị thì tình trạng của cô ấy sẽ không cải thiện. | |
| 82 |
Doctors say his condition is stable.
Bác sĩ nói tình trạng của anh ấy ổn định. |
Bác sĩ nói tình trạng của anh ấy ổn định. | |
| 83 |
I haven't exercised much, so I'm out of condition.
Tôi không tập luyện nhiều nên không còn khỏe. |
Tôi không tập luyện nhiều nên không còn khỏe. | |
| 84 |
In his weakened condition, recovery was slow.
Trong tình trạng suy yếu, anh ấy hồi phục chậm. |
Trong tình trạng suy yếu, anh ấy hồi phục chậm. | |
| 85 |
Her mental condition has deteriorated.
Tình trạng tâm lý của cô ấy đã xấu đi. |
Tình trạng tâm lý của cô ấy đã xấu đi. | |
| 86 |
Her condition is stable.
Tình trạng của cô ấy ổn định. |
Tình trạng của cô ấy ổn định. | |
| 87 |
She shouldn't drink so much in her condition.
Cô ấy không nên uống nhiều trong tình trạng này. |
Cô ấy không nên uống nhiều trong tình trạng này. | |
| 88 |
He is still in critical condition.
Anh ấy vẫn trong tình trạng nguy kịch. |
Anh ấy vẫn trong tình trạng nguy kịch. | |
| 89 |
He has a heart condition.
Anh ấy mắc bệnh tim. |
Anh ấy mắc bệnh tim. | |
| 90 |
The babies were born with an incurable heart condition.
Các em bé sinh ra với bệnh tim không thể chữa khỏi. |
Các em bé sinh ra với bệnh tim không thể chữa khỏi. | |
| 91 |
Pregnancy was once seen as a pathological condition.
Trước đây, mang thai từng được xem là tình trạng bệnh lý. |
Trước đây, mang thai từng được xem là tình trạng bệnh lý. | |
| 92 |
He has a rare skin condition.
Anh ấy mắc bệnh da hiếm gặp. |
Anh ấy mắc bệnh da hiếm gặp. | |
| 93 |
She could not give consent due to a mental condition.
Cô ấy không thể đồng ý do tình trạng tâm lý. |
Cô ấy không thể đồng ý do tình trạng tâm lý. | |
| 94 |
Insurance does not cover pre-existing conditions.
Bảo hiểm không chi trả bệnh có sẵn. |
Bảo hiểm không chi trả bệnh có sẵn. | |
| 95 |
We had to work outside in freezing conditions.
Chúng tôi phải làm việc ngoài trời trong điều kiện lạnh giá. |
Chúng tôi phải làm việc ngoài trời trong điều kiện lạnh giá. | |
| 96 |
An enormous number of people live in poverty.
Một số lượng lớn người sống trong cảnh nghèo đói. |
Một số lượng lớn người sống trong cảnh nghèo đói. | |
| 97 |
Working conditions in the factory are dreadful.
Điều kiện làm việc trong nhà máy rất tệ. |
Điều kiện làm việc trong nhà máy rất tệ. | |
| 98 |
They are trying to improve working conditions at the plant.
Họ đang cố gắng cải thiện điều kiện làm việc tại nhà máy. |
Họ đang cố gắng cải thiện điều kiện làm việc tại nhà máy. | |
| 99 |
People are working under stressful conditions.
Mọi người đang làm việc trong điều kiện căng thẳng. |
Mọi người đang làm việc trong điều kiện căng thẳng. | |
| 100 |
Animals adapt to changing environmental conditions.
Động vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi. |
Động vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi. | |
| 101 |
As long as these weather conditions continue, we cannot rescue the climbers.
Chừng nào thời tiết còn như vậy, chúng tôi không thể cứu người leo núi. |
Chừng nào thời tiết còn như vậy, chúng tôi không thể cứu người leo núi. | |
| 102 |
Paint shades vary under different lighting conditions.
Màu sơn thay đổi dưới các điều kiện ánh sáng khác nhau. |
Màu sơn thay đổi dưới các điều kiện ánh sáng khác nhau. | |
| 103 |
The chamber simulates high-altitude conditions.
Buồng này mô phỏng điều kiện ở độ cao lớn. |
Buồng này mô phỏng điều kiện ở độ cao lớn. | |
| 104 |
The experiment is conducted under controlled conditions.
Thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện kiểm soát. |
Thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện kiểm soát. | |
| 105 |
The samples are heated under experimental conditions.
Các mẫu được đun nóng trong điều kiện thí nghiệm. |
Các mẫu được đun nóng trong điều kiện thí nghiệm. | |
| 106 |
Warm, wet weather creates ideal conditions for plant diseases.
Thời tiết ấm và ẩm tạo điều kiện lý tưởng cho bệnh cây. |
Thời tiết ấm và ẩm tạo điều kiện lý tưởng cho bệnh cây. | |
| 107 |
Adverse conditions make driving difficult.
Điều kiện xấu khiến việc lái xe khó khăn. |
Điều kiện xấu khiến việc lái xe khó khăn. | |
| 108 |
Freak weather conditions caused the delay.
Thời tiết bất thường gây ra sự chậm trễ. |
Thời tiết bất thường gây ra sự chậm trễ. | |
| 109 |
The system operates under normal flight conditions.
Hệ thống hoạt động trong điều kiện bay bình thường. |
Hệ thống hoạt động trong điều kiện bay bình thường. | |
| 110 |
Some plants survive dry conditions.
Một số loài cây sống được trong điều kiện khô hạn. |
Một số loài cây sống được trong điều kiện khô hạn. | |
| 111 |
He denied breaching bail conditions.
Anh ấy phủ nhận việc vi phạm điều kiện tại ngoại. |
Anh ấy phủ nhận việc vi phạm điều kiện tại ngoại. | |
| 112 |
Special conditions apply to rare books.
Điều kiện đặc biệt áp dụng cho sách quý. |
Điều kiện đặc biệt áp dụng cho sách quý. | |
| 113 |
The UN imposed strict conditions on the ceasefire.
Liên Hợp Quốc áp đặt điều kiện nghiêm ngặt cho lệnh ngừng bắn. |
Liên Hợp Quốc áp đặt điều kiện nghiêm ngặt cho lệnh ngừng bắn. | |
| 114 |
The bar was licensed on condition that no children be admitted.
Quán bar được cấp phép với điều kiện không cho trẻ em vào. |
Quán bar được cấp phép với điều kiện không cho trẻ em vào. | |
| 115 |
They refused to accept our conditions.
Họ từ chối chấp nhận các điều kiện của chúng tôi. |
Họ từ chối chấp nhận các điều kiện của chúng tôi. | |
| 116 |
You must meet two conditions to get a pension.
Bạn phải đáp ứng hai điều kiện để nhận lương hưu. |
Bạn phải đáp ứng hai điều kiện để nhận lương hưu. | |
| 117 |
Under the agreement, all foreign troops will leave by May.
Theo thỏa thuận, toàn bộ quân nước ngoài sẽ rút đi trước tháng 5. |
Theo thỏa thuận, toàn bộ quân nước ngoài sẽ rút đi trước tháng 5. | |
| 118 |
There are conditions attached to the licence.
Có các điều kiện đi kèm giấy phép. |
Có các điều kiện đi kèm giấy phép. | |
| 119 |
Read the terms and conditions of the contract carefully.
Hãy đọc kỹ các điều khoản hợp đồng. |
Hãy đọc kỹ các điều khoản hợp đồng. | |
| 120 |
Letting go of the past is a condition for lasting peace.
Buông bỏ quá khứ là điều kiện để có hòa bình lâu dài. |
Buông bỏ quá khứ là điều kiện để có hòa bình lâu dài. | |
| 121 |
This is a necessary condition to eliminate unemployment.
Đây là điều kiện cần để xóa bỏ thất nghiệp. |
Đây là điều kiện cần để xóa bỏ thất nghiệp. | |
| 122 |
I didn't like to think about the condition of my finances.
Tôi không thích nghĩ về tình trạng tài chính của mình. |
Tôi không thích nghĩ về tình trạng tài chính của mình. | |
| 123 |
You're in no condition to tackle the stairs.
Bạn không có điều kiện để vượt qua cầu thang. |
Bạn không có điều kiện để vượt qua cầu thang. | |
| 124 |
Without this treatment, her condition won't improve.
Nếu không có phương pháp điều trị này, tình trạng của cô ấy sẽ không cải thiện. |
Nếu không có phương pháp điều trị này, tình trạng của cô ấy sẽ không cải thiện. | |
| 125 |
I haven't been exercising much recently, so I'm a bit out of condition.
Gần đây tôi không tập thể dục nhiều nên hơi mất sức. |
Gần đây tôi không tập thể dục nhiều nên hơi mất sức. | |
| 126 |
She shouldn't be drinking so much in her condition.
Trong tình trạng của cô ấy không nên uống nhiều như vậy. |
Trong tình trạng của cô ấy không nên uống nhiều như vậy. | |
| 127 |
childhood ailments
bệnh tật thời thơ ấu |
bệnh tật thời thơ ấu | |
| 128 |
Conditions are ideal for starting a business.
Điều kiện lý tưởng để khởi nghiệp. |
Điều kiện lý tưởng để khởi nghiệp. | |
| 129 |
Special conditions apply to the use of the library's rare books.
Các điều kiện đặc biệt áp dụng cho việc sử dụng sách quý hiếm của thư viện. |
Các điều kiện đặc biệt áp dụng cho việc sử dụng sách quý hiếm của thư viện. | |
| 130 |
We want everything to go out in perfect condition.
Tôi muốn mọi việc được tiến hành trong điều kiện hoàn hảo. |
Tôi muốn mọi việc được tiến hành trong điều kiện hoàn hảo. |