Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

completion là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ completion trong tiếng Anh

completion /kəmˈpliːʃən/
- (n) : sự hoàn thành

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

completion: Sự hoàn thành

Completion chỉ trạng thái công việc hay nhiệm vụ được hoàn tất.

  • The project is near completion. (Dự án sắp hoàn thành.)
  • Completion of the course requires passing the exam. (Hoàn thành khóa học đòi hỏi phải vượt qua kỳ thi.)
  • She celebrated the completion of her degree. (Cô ấy ăn mừng việc hoàn thành bằng cấp.)

Bảng biến thể từ "completion"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: complete
Phiên âm: /kəmˈpliːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hoàn thành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cho một thứ gì đó hoàn tất He completed the assignment in an hour
Anh ấy đã hoàn thành bài tập trong một giờ
2 Từ: complete
Phiên âm: /kəmˈpliːt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hoàn thành, đầy đủ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó đã được hoàn thành hoặc đầy đủ The project is now complete
Dự án hiện đã hoàn thành
3 Từ: completely
Phiên âm: /kəmˈpliːtli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hoàn toàn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động diễn ra một cách hoàn tất hoặc đầy đủ She completely forgot about the meeting
Cô ấy hoàn toàn quên mất cuộc họp
4 Từ: completion
Phiên âm: /kəmˈpliːʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hoàn thành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình hoàn thành The completion of the building is expected next year
Việc hoàn thành tòa nhà dự kiến sẽ vào năm sau

Từ đồng nghĩa "completion"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "completion"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!