Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

complainant là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ complainant trong tiếng Anh

complainant /kəmˈpleɪnənt/
- Danh từ : Người phàn nàn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "complainant"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: complaint
Phiên âm: /kəmˈpleɪnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phàn nàn, đơn khiếu nại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự phàn nàn hoặc khiếu nại chính thức He made a formal complaint about the service
Anh ấy đã khiếu nại chính thức về dịch vụ
2 Từ: complainant
Phiên âm: /kəmˈpleɪnənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người phàn nàn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đưa ra phàn nàn hoặc khiếu nại The complainant was not satisfied with the resolution
Người khiếu nại không hài lòng với giải quyết
3 Từ: complain
Phiên âm: /kəmˈpleɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phàn nàn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động phàn nàn hoặc khiếu nại She complained about the noise outside her window
Cô ấy đã phàn nàn về tiếng ồn ngoài cửa sổ

Từ đồng nghĩa "complainant"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "complainant"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!