| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
compilation
|
Phiên âm: /ˌkɒmpɪˈleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự biên soạn; tuyển tập | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/âm nhạc |
Ví dụ: This book is a compilation of essays
Cuốn sách là tuyển tập các bài luận |
Cuốn sách là tuyển tập các bài luận |
| 2 |
2
compiler
|
Phiên âm: /kəmˈpaɪlə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người biên soạn; trình biên dịch | Ngữ cảnh: Dùng cho người hoặc CNTT |
Ví dụ: The compiler checks the code
Trình biên dịch kiểm tra mã |
Trình biên dịch kiểm tra mã |
| 3 |
3
compile
|
Phiên âm: /kəmˈpaɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biên soạn, tổng hợp | Ngữ cảnh: Dùng khi thu thập thông tin |
Ví dụ: She compiled the data carefully
Cô ấy tổng hợp dữ liệu cẩn thận |
Cô ấy tổng hợp dữ liệu cẩn thận |
| 4 |
4
compiled
|
Phiên âm: /kəmˈpaɪld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã biên soạn | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động |
Ví dụ: The report was compiled last week
Báo cáo được biên soạn tuần trước |
Báo cáo được biên soạn tuần trước |
| 5 |
5
compiling
|
Phiên âm: /kəmˈpaɪlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang biên soạn | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Compiling sources takes time
Việc tổng hợp tài liệu tốn thời gian |
Việc tổng hợp tài liệu tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||