Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

compile là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ compile trong tiếng Anh

compile /kəmˈpaɪl/
- adjective : biên dịch, biên soạn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

compile: Biên soạn; tổng hợp

Compile là động từ chỉ việc thu thập thông tin từ nhiều nguồn để sắp xếp thành một tài liệu hoàn chỉnh.

  • She compiled a list of all the participants. (Cô ấy tổng hợp danh sách tất cả người tham gia.)
  • The book was compiled from various articles. (Cuốn sách được biên soạn từ nhiều bài viết khác nhau.)
  • We need to compile the data before analysis. (Chúng ta cần tổng hợp dữ liệu trước khi phân tích.)

Bảng biến thể từ "compile"

1 compilation
Phiên âm: /ˌkɒmpɪˈleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự biên soạn; tuyển tập Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/âm nhạc

Ví dụ:

This book is a compilation of essays

Cuốn sách là tuyển tập các bài luận

2 compiler
Phiên âm: /kəmˈpaɪlə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người biên soạn; trình biên dịch Ngữ cảnh: Dùng cho người hoặc CNTT

Ví dụ:

The compiler checks the code

Trình biên dịch kiểm tra mã

3 compile
Phiên âm: /kəmˈpaɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Biên soạn, tổng hợp Ngữ cảnh: Dùng khi thu thập thông tin

Ví dụ:

She compiled the data carefully

Cô ấy tổng hợp dữ liệu cẩn thận

4 compiled
Phiên âm: /kəmˈpaɪld/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã biên soạn Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động

Ví dụ:

The report was compiled last week

Báo cáo được biên soạn tuần trước

5 compiling
Phiên âm: /kəmˈpaɪlɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang biên soạn Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Compiling sources takes time

Việc tổng hợp tài liệu tốn thời gian

Danh sách câu ví dụ:

We are trying to compile a list of suitable people for the job.

Chúng tôi đang cố lập danh sách những người phù hợp với công việc.

Ôn tập Lưu sổ

The album was compiled from live recordings from last year's tour.

Album này được biên soạn từ các bản thu trực tiếp trong chuyến lưu diễn năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

The figures were compiled from a survey of 2,000 schoolchildren.

Các số liệu được tổng hợp từ một cuộc khảo sát 2.000 học sinh.

Ôn tập Lưu sổ