compel: Ép buộc; thôi thúc
Compel là động từ nghĩa là buộc ai đó làm điều gì hoặc tạo ra động lực mạnh mẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
compel
|
Phiên âm: /kəmˈpel/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ép buộc; thúc đẩy | Ngữ cảnh: Dùng cho áp lực mạnh (tự nhiên hoặc xã hội) |
Ví dụ: The law compels citizens to pay taxes
Luật buộc công dân phải nộp thuế |
Luật buộc công dân phải nộp thuế |
| 2 |
2
compels
|
Phiên âm: /kəmˈpelz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: (Ngôi thứ 3) ép buộc | Ngữ cảnh: Hiện tại đơn |
Ví dụ: The situation compels action
Tình hình buộc phải hành động |
Tình hình buộc phải hành động |
| 3 |
3
compelled
|
Phiên âm: /kəmˈpeld/ | Loại từ: V-ed/Tính từ | Nghĩa: Bị ép buộc; bắt buộc | Ngữ cảnh: Mô tả cảm giác bị thúc ép |
Ví dụ: He felt compelled to speak
Anh ấy cảm thấy bị buộc phải lên tiếng |
Anh ấy cảm thấy bị buộc phải lên tiếng |
| 4 |
4
compelling
|
Phiên âm: /kəmˈpelɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuyết phục; hấp dẫn; mạnh mẽ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả lý do, câu chuyện, bằng chứng |
Ví dụ: She gave a compelling argument
Cô ấy đưa ra một lập luận đầy thuyết phục |
Cô ấy đưa ra một lập luận đầy thuyết phục |
| 5 |
5
compellingly
|
Phiên âm: /kəmˈpelɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thuyết phục; hấp dẫn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách trình bày, kể chuyện |
Ví dụ: He spoke compellingly
Anh ấy nói rất thuyết phục |
Anh ấy nói rất thuyết phục |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The law can compel fathers to make regular payments for their children.
Luật pháp có thể buộc những người cha phải trả tiền thường xuyên cho con cái của họ. |
Luật pháp có thể buộc những người cha phải trả tiền thường xuyên cho con cái của họ. | |
| 2 |
I feel compelled to write and tell you how much I enjoyed your book.
Tôi cảm thấy bị bắt buộc phải viết và cho bạn biết tôi thích cuốn sách của bạn như thế nào. |
Tôi cảm thấy bị bắt buộc phải viết và cho bạn biết tôi thích cuốn sách của bạn như thế nào. | |
| 3 |
The court has powers to compel witnesses to attend.
Tòa án có quyền buộc các nhân chứng tham dự. |
Tòa án có quyền buộc các nhân chứng tham dự. | |
| 4 |
Last year ill health compelled his retirement.
Năm ngoái sức khỏe yếu buộc ông phải nghỉ hưu. |
Năm ngoái sức khỏe yếu buộc ông phải nghỉ hưu. | |
| 5 |
He spoke with an authority that compelled the attention of the whole crowd.
Anh ta nói với một uy quyền thu hút sự chú ý của cả đám đông. |
Anh ta nói với một uy quyền thu hút sự chú ý của cả đám đông. |