common: Chung, phổ biến
Common dùng để chỉ điều gì đó thường xuyên xảy ra, dễ gặp hoặc được chia sẻ bởi nhiều người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
common
|
Phiên âm: /ˈkɒmən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chung; phổ biến | Ngữ cảnh: Điều xảy ra thường xuyên |
Ví dụ: This is a common problem
Đây là vấn đề phổ biến |
Đây là vấn đề phổ biến |
| 2 |
2
commonly
|
Phiên âm: /ˈkɒmənli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thường xuyên; phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tần suất |
Ví dụ: This word is commonly used
Từ này được dùng phổ biến |
Từ này được dùng phổ biến |
| 3 |
3
commonness
|
Phiên âm: /ˈkɒmənnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính phổ biến; sự thông thường | Ngữ cảnh: Trạng thái không đặc biệt |
Ví dụ: The commonness of the issue surprised everyone
Sự phổ biến của vấn đề khiến mọi người ngạc nhiên |
Sự phổ biến của vấn đề khiến mọi người ngạc nhiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Between friends, all is common.
Giữa bạn bè với nhau, mọi thứ đều là của chung. |
Giữa bạn bè với nhau, mọi thứ đều là của chung. | |
| 2 |
Common sense is not common.
Lẽ thường thì không phải lúc nào cũng phổ biến. |
Lẽ thường thì không phải lúc nào cũng phổ biến. | |
| 3 |
Every tragedy makes heroes of common people.
Mỗi bi kịch đều tạo nên những anh hùng từ người bình thường. |
Mỗi bi kịch đều tạo nên những anh hùng từ người bình thường. | |
| 4 |
A common danger causes common action.
Nguy hiểm chung dẫn đến hành động chung. |
Nguy hiểm chung dẫn đến hành động chung. | |
| 5 |
Death is common to all.
Cái chết là điều chung cho tất cả mọi người. |
Cái chết là điều chung cho tất cả mọi người. | |
| 6 |
A handful of common sense is worth a bushel of learning.
Một chút lẽ thường còn quý hơn cả một kho kiến thức. |
Một chút lẽ thường còn quý hơn cả một kho kiến thức. | |
| 7 |
When two friends have a common purse, one sings and the other weeps.
Khi hai người bạn chung tiền bạc, người vui kẻ buồn. |
Khi hai người bạn chung tiền bạc, người vui kẻ buồn. | |
| 8 |
A handful of common sense is worth a bushel of learning.
Một chút lẽ thường còn quý hơn cả một kho kiến thức. |
Một chút lẽ thường còn quý hơn cả một kho kiến thức. | |
| 9 |
I have a lot in common with my sister.
Tôi có nhiều điểm chung với chị/em gái tôi. |
Tôi có nhiều điểm chung với chị/em gái tôi. | |
| 10 |
Doctors have warned against complacency in fighting common diseases.
Các bác sĩ đã cảnh báo không nên chủ quan khi chống lại các bệnh phổ biến. |
Các bác sĩ đã cảnh báo không nên chủ quan khi chống lại các bệnh phổ biến. | |
| 11 |
Bombs rained down on the unarmed common people.
Bom dội xuống những người dân thường không vũ trang. |
Bom dội xuống những người dân thường không vũ trang. | |
| 12 |
We had a surprising amount in common.
Chúng tôi có nhiều điểm chung hơn mong đợi. |
Chúng tôi có nhiều điểm chung hơn mong đợi. | |
| 13 |
We have nothing in common.
Chúng tôi không có điểm chung nào. |
Chúng tôi không có điểm chung nào. | |
| 14 |
It's a matter of common courtesy to acknowledge letters.
Việc trả lời thư là phép lịch sự thông thường. |
Việc trả lời thư là phép lịch sự thông thường. | |
| 15 |
Border skirmishes between India and Pakistan were common.
Các cuộc đụng độ biên giới giữa Ấn Độ và Pakistan từng diễn ra thường xuyên. |
Các cuộc đụng độ biên giới giữa Ấn Độ và Pakistan từng diễn ra thường xuyên. | |
| 16 |
Sandstorms are common during the Saudi Arabian winter.
Bão cát thường xảy ra vào mùa đông ở Ả Rập Xê Út. |
Bão cát thường xảy ra vào mùa đông ở Ả Rập Xê Út. | |
| 17 |
She hasn't an ounce of common sense.
Cô ấy không có chút lẽ thường nào. |
Cô ấy không có chút lẽ thường nào. | |
| 18 |
Are you totally devoid of common sense?
Bạn hoàn toàn thiếu lẽ thường sao? |
Bạn hoàn toàn thiếu lẽ thường sao? | |
| 19 |
The word "undertaker" had long been in common usage.
Từ "undertaker" từ lâu đã được sử dụng phổ biến. |
Từ "undertaker" từ lâu đã được sử dụng phổ biến. | |
| 20 |
He called for a common European policy on immigration.
Ông kêu gọi một chính sách nhập cư chung của châu Âu. |
Ông kêu gọi một chính sách nhập cư chung của châu Âu. | |
| 21 |
Folk songs are part of our common heritage.
Dân ca là một phần di sản chung của chúng ta. |
Dân ca là một phần di sản chung của chúng ta. | |
| 22 |
Cremation is more common than burial in some countries.
Hỏa táng phổ biến hơn chôn cất ở một số quốc gia. |
Hỏa táng phổ biến hơn chôn cất ở một số quốc gia. | |
| 23 |
He has a lot of common sense.
Anh ấy có rất biết điều. |
Anh ấy có rất biết điều. | |
| 24 |
These two species share a common set of characteristics.
Hai loài này có chung một tập hợp đặc điểm. |
Hai loài này có chung một tập hợp đặc điểm. | |
| 25 |
Smith is a common surname.
Smith là một họ phổ biến. |
Smith là một họ phổ biến. | |
| 26 |
Auto-tuning VHF receivers are now common in cars.
Bộ thu sóng VHF tự động điều chỉnh hiện nay khá phổ biến trên ô tô. |
Bộ thu sóng VHF tự động điều chỉnh hiện nay khá phổ biến trên ô tô. | |
| 27 |
Plague was once very common here.
Bệnh dịch hạch từng rất phổ biến ở đây. |
Bệnh dịch hạch từng rất phổ biến ở đây. | |
| 28 |
We hope that common sense will prevail.
Chúng tôi hy vọng lẽ thường sẽ thắng thế. |
Chúng tôi hy vọng lẽ thường sẽ thắng thế. | |
| 29 |
Some components of a thriving friendship are honesty, naturalness, thoughtfulness, and some common interests.
Một số yếu tố của một tình bạn bền vững là sự chân thành, tự nhiên, chu đáo và những sở thích chung. |
Một số yếu tố của một tình bạn bền vững là sự chân thành, tự nhiên, chu đáo và những sở thích chung. | |
| 30 |
This is a common problem.
Đây là vấn đề phổ biến. |
Đây là vấn đề phổ biến. | |
| 31 |
That is a common feature of the system.
Đó là đặc điểm chung của hệ thống. |
Đó là đặc điểm chung của hệ thống. | |
| 32 |
This is the most common type of injury.
Đây là loại chấn thương phổ biến nhất. |
Đây là loại chấn thương phổ biến nhất. | |
| 33 |
Breast cancer is the most common cancer among women in this country.
Ung thư vú là loại ung thư phổ biến nhất ở phụ nữ tại quốc gia này. |
Ung thư vú là loại ung thư phổ biến nhất ở phụ nữ tại quốc gia này. | |
| 34 |
Smith is a common English name.
Smith là một họ phổ biến ở Anh. |
Smith là một họ phổ biến ở Anh. | |
| 35 |
Some birds that were once common are now becoming rare.
Một số loài chim từng phổ biến nay trở nên hiếm. |
Một số loài chim từng phổ biến nay trở nên hiếm. | |
| 36 |
That is a common spelling mistake.
Đó là lỗi chính tả thường gặp. |
Đó là lỗi chính tả thường gặp. | |
| 37 |
Suicide is the most common cause of death among men in this age group.
Tự tử là nguyên nhân tử vong phổ biến nhất ở nam giới trong nhóm tuổi này. |
Tự tử là nguyên nhân tử vong phổ biến nhất ở nam giới trong nhóm tuổi này. | |
| 38 |
The disease is common in young horses.
Căn bệnh này phổ biến ở ngựa non. |
Căn bệnh này phổ biến ở ngựa non. | |
| 39 |
Allergies to milk are common in childhood.
Dị ứng sữa khá phổ biến ở trẻ em. |
Dị ứng sữa khá phổ biến ở trẻ em. | |
| 40 |
They share a common interest in photography.
Họ có chung sở thích nhiếp ảnh. |
Họ có chung sở thích nhiếp ảnh. | |
| 41 |
Humans and apes have a common ancestor.
Con người và loài vượn có chung tổ tiên. |
Con người và loài vượn có chung tổ tiên. | |
| 42 |
We must cooperate to achieve a common goal.
Chúng ta phải hợp tác để đạt mục tiêu chung. |
Chúng ta phải hợp tác để đạt mục tiêu chung. | |
| 43 |
They are working together for a common purpose.
Họ cùng làm việc vì mục đích chung. |
Họ cùng làm việc vì mục đích chung. | |
| 44 |
They all speak Arabic, so they share a common language.
Họ đều nói tiếng Ả Rập nên có chung ngôn ngữ. |
Họ đều nói tiếng Ả Rập nên có chung ngôn ngữ. | |
| 45 |
The land is under common ownership.
Mảnh đất thuộc sở hữu chung. |
Mảnh đất thuộc sở hữu chung. | |
| 46 |
This decision was taken for the common good.
Quyết định này được đưa ra vì lợi ích chung. |
Quyết định này được đưa ra vì lợi ích chung. | |
| 47 |
It is, by common consent, the most beautiful coast in Scotland.
Theo ý kiến chung, đây là bờ biển đẹp nhất Scotland. |
Theo ý kiến chung, đây là bờ biển đẹp nhất Scotland. | |
| 48 |
These features are common to all human languages.
Những đặc điểm này có ở mọi ngôn ngữ của loài người. |
Những đặc điểm này có ở mọi ngôn ngữ của loài người. | |
| 49 |
This attitude is common to many young soldiers.
Thái độ này phổ biến ở nhiều lính trẻ. |
Thái độ này phổ biến ở nhiều lính trẻ. | |
| 50 |
Shakespeare's work was popular among the common people.
Tác phẩm của Shakespeare phổ biến với người dân bình thường. |
Tác phẩm của Shakespeare phổ biến với người dân bình thường. | |
| 51 |
In most people's eyes, she was just a common criminal.
Trong mắt nhiều người, cô ấy chỉ là một tội phạm bình thường. |
Trong mắt nhiều người, cô ấy chỉ là một tội phạm bình thường. | |
| 52 |
It's only common decency to inform her.
Việc báo cho cô ấy là phép lịch sự tối thiểu. |
Việc báo cho cô ấy là phép lịch sự tối thiểu. | |
| 53 |
The common garden frog is easy to find.
Ếch vườn là loài phổ biến. |
Ếch vườn là loài phổ biến. | |
| 54 |
I wanted a recording of the common cuckoo.
Tôi muốn bản ghi âm tiếng chim cu cu. |
Tôi muốn bản ghi âm tiếng chim cu cu. | |
| 55 |
The swordfish is not common in European waters.
Cá kiếm không phổ biến ở vùng biển châu Âu. |
Cá kiếm không phổ biến ở vùng biển châu Âu. | |
| 56 |
She thought he was common and uneducated.
Cô ấy nghĩ anh ta thô tục và thiếu học. |
Cô ấy nghĩ anh ta thô tục và thiếu học. | |
| 57 |
Their relationship is common knowledge.
Mối quan hệ của họ ai cũng biết. |
Mối quan hệ của họ ai cũng biết. | |
| 58 |
Stomach pain is common in children.
Đau bụng rất phổ biến ở trẻ em. |
Đau bụng rất phổ biến ở trẻ em. | |
| 59 |
These problems are fairly common.
Những vấn đề này khá phổ biến. |
Những vấn đề này khá phổ biến. | |
| 60 |
It's a common enough situation.
Đó là tình huống khá phổ biến. |
Đó là tình huống khá phổ biến. | |
| 61 |
Jones and Davies are common Welsh names.
Jones và Davies là họ phổ biến ở xứ Wales. |
Jones và Davies là họ phổ biến ở xứ Wales. | |
| 62 |
The fungus is a common sight in woodlands at this time of year.
Loại nấm này thường thấy trong rừng vào thời điểm này. |
Loại nấm này thường thấy trong rừng vào thời điểm này. | |
| 63 |
The most common complaint was poor communication.
Phàn nàn phổ biến nhất là về giao tiếp kém. |
Phàn nàn phổ biến nhất là về giao tiếp kém. | |
| 64 |
Oats were the staple food of the common people.
Yến mạch là lương thực chính của người dân. |
Yến mạch là lương thực chính của người dân. | |
| 65 |
Writing polite rejection letters is a matter of common courtesy.
Viết thư từ chối lịch sự là phép lịch sự cơ bản. |
Viết thư từ chối lịch sự là phép lịch sự cơ bản. | |
| 66 |
I wish you wouldn't use that word - it sounds common.
Tôi mong bạn đừng dùng từ đó - nghe rất thô. |
Tôi mong bạn đừng dùng từ đó - nghe rất thô. | |
| 67 |
She seems a bit common to me.
Cô ấy có vẻ hơi tầm thường với tôi. |
Cô ấy có vẻ hơi tầm thường với tôi. | |
| 68 |
Don't use that word - it's very common.
Đừng dùng từ đó - nghe rất thô. |
Đừng dùng từ đó - nghe rất thô. | |
| 69 |
He's very common, but he has many posh friends.
Anh ta rất bình dân, nhưng lại có nhiều bạn sang trọng. |
Anh ta rất bình dân, nhưng lại có nhiều bạn sang trọng. | |
| 70 |
It's a common enough situation, I know.
Đó là một tình huống phổ biến, tôi biết. |
Đó là một tình huống phổ biến, tôi biết. | |
| 71 |
I wish you wouldn't use that word—it sounds so common.
Tôi ước gì bạn không sử dụng từ đó |
Tôi ước gì bạn không sử dụng từ đó | |
| 72 |
I don't like Sandra. She seems a bit common to me.
Tôi không thích Sandra. Cô ấy có vẻ hơi bình thường với tôi. |
Tôi không thích Sandra. Cô ấy có vẻ hơi bình thường với tôi. | |
| 73 |
Don't use that word, it's awfully common.
Đừng sử dụng từ đó, nó rất phổ biến. |
Đừng sử dụng từ đó, nó rất phổ biến. | |
| 74 |
He's as common as muck, but he's a got a lot of posh friends.
Anh ấy bình thường như một kẻ dở hơi, nhưng anh ấy có rất nhiều bạn bè sang trọng. |
Anh ấy bình thường như một kẻ dở hơi, nhưng anh ấy có rất nhiều bạn bè sang trọng. |