committee: Ủy ban
Committee là danh từ chỉ nhóm người được bổ nhiệm để thực hiện nhiệm vụ cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
committee
|
Phiên âm: /kəˈmɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ủy ban; ban quản lý | Ngữ cảnh: Nhóm người được giao nhiệm vụ quản lý, xem xét vấn đề |
Ví dụ: The committee approved the budget
Ủy ban đã phê duyệt ngân sách |
Ủy ban đã phê duyệt ngân sách |
| 2 |
2
subcommittee
|
Phiên âm: /ˈsʌbkəˌmɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiểu ban | Ngữ cảnh: Bộ phận nhỏ hơn trong ủy ban |
Ví dụ: The issue was sent to a subcommittee
Vấn đề được chuyển cho tiểu ban |
Vấn đề được chuyển cho tiểu ban |
| 3 |
3
committee member
|
Phiên âm: /kəˈmɪti ˈmembər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thành viên ủy ban | Ngữ cảnh: Người nằm trong ủy ban |
Ví dụ: Each committee member voted
Mỗi thành viên ủy ban bỏ phiếu |
Mỗi thành viên ủy ban bỏ phiếu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an executive/advisory/organizing committee
một ủy ban điều hành / cố vấn / tổ chức |
một ủy ban điều hành / cố vấn / tổ chức | |
| 2 |
a parliamentary/congressional/Senate committee
một ủy ban nghị viện / quốc hội / thượng viện |
một ủy ban nghị viện / quốc hội / thượng viện | |
| 3 |
The committee has/have decided to close the restaurant.
Ủy ban đã / đã quyết định đóng cửa nhà hàng. |
Ủy ban đã / đã quyết định đóng cửa nhà hàng. | |
| 4 |
The committee unanimously approved the plan.
Ủy ban nhất trí thông qua kế hoạch. |
Ủy ban nhất trí thông qua kế hoạch. | |
| 5 |
to appoint/establish/form a committee
bổ nhiệm / thành lập / thành lập một ủy ban |
bổ nhiệm / thành lập / thành lập một ủy ban | |
| 6 |
to chair/head a committee
chủ tịch / đứng đầu một ủy ban |
chủ tịch / đứng đầu một ủy ban | |
| 7 |
She's on the planning committee.
Cô ấy nằm trong ủy ban kế hoạch. |
Cô ấy nằm trong ủy ban kế hoạch. | |
| 8 |
He has served on numerous committees.
Ông đã phục vụ trong nhiều ủy ban. |
Ông đã phục vụ trong nhiều ủy ban. | |
| 9 |
I have been invited to sit on the committee.
Tôi đã được mời ngồi trong ủy ban. |
Tôi đã được mời ngồi trong ủy ban. | |
| 10 |
He will be called to give evidence before the committee.
Anh ta sẽ được gọi để đưa ra bằng chứng trước ủy ban. |
Anh ta sẽ được gọi để đưa ra bằng chứng trước ủy ban. | |
| 11 |
The bill was still in committee (= being considered by a committee) in early December.
Dự luật vẫn còn trong ủy ban (= đang được một ủy ban xem xét) vào đầu tháng 12. |
Dự luật vẫn còn trong ủy ban (= đang được một ủy ban xem xét) vào đầu tháng 12. | |
| 12 |
a committee of inquiry
một ủy ban điều tra |
một ủy ban điều tra | |
| 13 |
a committee of MPs/experts
một ủy ban gồm các nghị sĩ / chuyên gia |
một ủy ban gồm các nghị sĩ / chuyên gia | |
| 14 |
A special committee to investigate the possible impeachment of the governor meets later today.
Một ủy ban đặc biệt để điều tra khả năng có thể bị luận tội thống đốc họp vào cuối ngày hôm nay. |
Một ủy ban đặc biệt để điều tra khả năng có thể bị luận tội thống đốc họp vào cuối ngày hôm nay. | |
| 15 |
the US House of Representatives' committee on foreign affairs
Ủy ban đối ngoại của Hạ viện Hoa Kỳ |
Ủy ban đối ngoại của Hạ viện Hoa Kỳ | |
| 16 |
a committee member/chairman
thành viên / chủ tịch ủy ban |
thành viên / chủ tịch ủy ban | |
| 17 |
a committee meeting/report
một cuộc họp / báo cáo của ủy ban |
một cuộc họp / báo cáo của ủy ban | |
| 18 |
the chairman/chair of a committee
chủ tịch / chủ tịch ủy ban |
chủ tịch / chủ tịch ủy ban | |
| 19 |
a member/meeting of a committee
một thành viên / cuộc họp của một ủy ban |
một thành viên / cuộc họp của một ủy ban | |
| 20 |
The player was fined by the disciplinary committee.
Cầu thủ bị phạt bởi ủy ban kỷ luật. |
Cầu thủ bị phạt bởi ủy ban kỷ luật. | |
| 21 |
I talked to some of the people on the committee.
Tôi đã nói chuyện với một số người trong ủy ban. |
Tôi đã nói chuyện với một số người trong ủy ban. | |
| 22 |
Lord Stansfield will chair the committee.
Lord Stansfield sẽ chủ trì ủy ban. |
Lord Stansfield sẽ chủ trì ủy ban. | |
| 23 |
Mr Taylor will chair the board's audit committee.
Ông Taylor sẽ là chủ tịch ủy ban kiểm toán của hội đồng quản trị. |
Ông Taylor sẽ là chủ tịch ủy ban kiểm toán của hội đồng quản trị. | |
| 24 |
She serves on several committees.
Cô ấy phục vụ trong một số ủy ban. |
Cô ấy phục vụ trong một số ủy ban. | |
| 25 |
The committee meets every Thursday.
Ủy ban họp vào thứ Năm hàng tuần. |
Ủy ban họp vào thứ Năm hàng tuần. | |
| 26 |
a committee of experts
một ủy ban gồm các chuyên gia |
một ủy ban gồm các chuyên gia | |
| 27 |
a committee on the safety of medicines
một ủy ban về sự an toàn của thuốc |
một ủy ban về sự an toàn của thuốc | |
| 28 |
Economic reform is likely to dominate today's meeting of the party's central committee.
Cải cách kinh tế có khả năng chi phối cuộc họp hôm nay của ban chấp hành trung ương đảng. |
Cải cách kinh tế có khả năng chi phối cuộc họp hôm nay của ban chấp hành trung ương đảng. | |
| 29 |
Mr Taylor will chair the board's audit committee.
Ông Taylor sẽ là chủ tịch ủy ban kiểm toán của hội đồng quản trị. |
Ông Taylor sẽ là chủ tịch ủy ban kiểm toán của hội đồng quản trị. | |
| 30 |
Economic reform is likely to dominate today's meeting of the party's central committee.
Cải cách kinh tế có khả năng chi phối cuộc họp ngày hôm nay của ban chấp hành trung ương đảng. |
Cải cách kinh tế có khả năng chi phối cuộc họp ngày hôm nay của ban chấp hành trung ương đảng. | |
| 31 |
Congresspeople all have to serve on committees that facilitate the evaluation of laws.
Tất cả các nghị sĩ quốc hội phải phục vụ trên những ủy ban tạo thuận lợi trong việc đánh giá các điều luật. |
Tất cả các nghị sĩ quốc hội phải phục vụ trên những ủy ban tạo thuận lợi trong việc đánh giá các điều luật. |