| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
comment
|
Phiên âm: /ˈkɒment/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bình luận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ý kiến hoặc nhận xét về điều gì đó |
Ví dụ: His comment on the report was helpful
Bình luận của anh ấy về báo cáo rất hữu ích |
Bình luận của anh ấy về báo cáo rất hữu ích |
| 2 |
2
comment
|
Phiên âm: /kəˈment/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bình luận, nhận xét | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đưa ra ý kiến hoặc nhận xét về điều gì đó |
Ví dụ: She commented on the new policy
Cô ấy đã bình luận về chính sách mới |
Cô ấy đã bình luận về chính sách mới |
| 3 |
3
commented
|
Phiên âm: /ˈkɒmentɪd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã bình luận | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bình luận đã hoàn thành |
Ví dụ: He commented positively on the article
Anh ấy đã bình luận tích cực về bài viết |
Anh ấy đã bình luận tích cực về bài viết |
| 4 |
4
commenting
|
Phiên âm: /ˈkɒmentɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang bình luận | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bình luận đang diễn ra |
Ví dụ: They are commenting on the new design
Họ đang bình luận về thiết kế mới |
Họ đang bình luận về thiết kế mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||