Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

commented là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ commented trong tiếng Anh

commented /ˈkɒmentɪd/
- Động từ quá khứ : Đã bình luận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "commented"

1 comment
Phiên âm: /ˈkɒment/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bình luận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ý kiến hoặc nhận xét về điều gì đó

Ví dụ:

His comment on the report was helpful

Bình luận của anh ấy về báo cáo rất hữu ích

2 comment
Phiên âm: /kəˈment/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bình luận, nhận xét Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đưa ra ý kiến hoặc nhận xét về điều gì đó

Ví dụ:

She commented on the new policy

Cô ấy đã bình luận về chính sách mới

3 commented
Phiên âm: /ˈkɒmentɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã bình luận Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bình luận đã hoàn thành

Ví dụ:

He commented positively on the article

Anh ấy đã bình luận tích cực về bài viết

4 commenting
Phiên âm: /ˈkɒmentɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang bình luận Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bình luận đang diễn ra

Ví dụ:

They are commenting on the new design

Họ đang bình luận về thiết kế mới

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!