commander: Chỉ huy
Commander là danh từ chỉ người đứng đầu một đơn vị quân sự hoặc lực lượng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
commandment
|
Phiên âm: /kəˈmændmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điều răn; lời dạy | Ngữ cảnh: Trong tôn giáo (Ten Commandments) |
Ví dụ: The commandment teaches respect
Điều răn dạy sự tôn trọng |
Điều răn dạy sự tôn trọng |
| 2 |
2
commander
|
Phiên âm: /kəˈmændər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chỉ huy; sĩ quan chỉ huy | Ngữ cảnh: Cấp bậc quân sự |
Ví dụ: The commander gave the order
Chỉ huy đưa ra mệnh lệnh |
Chỉ huy đưa ra mệnh lệnh |
| 3 |
3
command
|
Phiên âm: /kəˈmænd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chỉ huy; điều khiển | Ngữ cảnh: Dùng trong quân đội |
Ví dụ: He commands a large unit
Anh ấy chỉ huy một đơn vị lớn |
Anh ấy chỉ huy một đơn vị lớn |
| 4 |
4
commanding
|
Phiên âm: /kəˈmændɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Oai nghiêm; chỉ huy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả giọng nói, vị trí |
Ví dụ: She has a commanding presence
Cô ấy có sự hiện diện đầy uy lực |
Cô ấy có sự hiện diện đầy uy lực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
military/allied/field/flight commanders
chỉ huy quân sự / đồng minh / lĩnh vực / chuyến bay |
chỉ huy quân sự / đồng minh / lĩnh vực / chuyến bay | |
| 2 |
the commander of the expedition
chỉ huy của cuộc thám hiểm |
chỉ huy của cuộc thám hiểm | |
| 3 |
the commander of US forces in Iraq
chỉ huy lực lượng Hoa Kỳ ở Iraq |
chỉ huy lực lượng Hoa Kỳ ở Iraq | |
| 4 |
General Eisenhower was Supreme Allied Commander in Western Europe.
Tướng Eisenhower là Tư lệnh Đồng minh Tối cao ở Tây Âu. |
Tướng Eisenhower là Tư lệnh Đồng minh Tối cao ở Tây Âu. |