come: Đến
Come là hành động di chuyển hoặc đến một nơi nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
come
|
Phiên âm: /kʌm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đến; tới | Ngữ cảnh: Di chuyển đến nơi người nói đề cập |
Ví dụ: Please come here
Làm ơn đến đây |
Làm ơn đến đây |
| 2 |
2
coming
|
Phiên âm: /ˈkʌmɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sắp tới; sắp diễn ra | Ngữ cảnh: Miêu tả sự kiện tương lai gần |
Ví dụ: The coming year will be exciting
Năm sắp tới sẽ đầy thú vị |
Năm sắp tới sẽ đầy thú vị |
| 3 |
3
coming
|
Phiên âm: /ˈkʌmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đến; việc đến | Ngữ cảnh: Dùng trong văn trang trọng hoặc thành ngữ |
Ví dụ: The coming of spring is beautiful
Sự đến của mùa xuân thật đẹp |
Sự đến của mùa xuân thật đẹp |
| 4 |
4
upcoming
|
Phiên âm: /ˈʌpkʌmɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sắp xảy ra | Ngữ cảnh: Đồng nghĩa phổ biến hơn trong hiện đại |
Ví dụ: The upcoming event starts at 8
Sự kiện sắp diễn ra lúc 8 giờ |
Sự kiện sắp diễn ra lúc 8 giờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
At open doors dogs come in.
Cửa mở thì chó sẽ vào. |
Cửa mở thì chó sẽ vào. | |
| 2 |
If you build it they will come.
Nếu bạn xây dựng nó, họ sẽ đến. |
Nếu bạn xây dựng nó, họ sẽ đến. | |
| 3 |
Go for wool and come home shorn.
Tham thì thâm (tham đi lấy lông cừu lại bị xén trụi). |
Tham thì thâm (tham đi lấy lông cừu lại bị xén trụi). | |
| 4 |
What goes up must come down.
Cái gì lên rồi cũng phải xuống. |
Cái gì lên rồi cũng phải xuống. | |
| 5 |
To a boiling pot flies come not.
Nồi đang sôi thì ruồi không dám đậu. |
Nồi đang sôi thì ruồi không dám đậu. | |
| 6 |
All good things come to he who waits.
Điều tốt đẹp sẽ đến với người biết chờ đợi. |
Điều tốt đẹp sẽ đến với người biết chờ đợi. | |
| 7 |
Misfortunes come on wings and depart on foot.
Tai họa đến nhanh như bay, đi thì chậm như rùa. |
Tai họa đến nhanh như bay, đi thì chậm như rùa. | |
| 8 |
Let's cross the bridge when we come to it.
Đến đâu hay đến đó. |
Đến đâu hay đến đó. | |
| 9 |
Good things come to those who wait.
Điều tốt đẹp đến với người biết chờ đợi. |
Điều tốt đẹp đến với người biết chờ đợi. | |
| 10 |
Misfortunes come on horseback and go away on foot.
Tai họa đến nhanh, đi thì chậm. |
Tai họa đến nhanh, đi thì chậm. | |
| 11 |
Don't cross the bridge till you come to it.
Chưa đến cầu đừng lo qua cầu. |
Chưa đến cầu đừng lo qua cầu. | |
| 12 |
Of evil grain, no good seed can come.
Từ điều xấu không thể sinh ra điều tốt. |
Từ điều xấu không thể sinh ra điều tốt. | |
| 13 |
Do what you ought, and come what can.
Cứ làm điều nên làm, còn lại ra sao thì ra. |
Cứ làm điều nên làm, còn lại ra sao thì ra. | |
| 14 |
Misfortunes never come alone.
Họa vô đơn chí. |
Họa vô đơn chí. | |
| 15 |
Take things as they come.
Tùy cơ ứng biến / đến đâu hay đến đó. |
Tùy cơ ứng biến / đến đâu hay đến đó. | |
| 16 |
All things come to those who wait.
Mọi điều sẽ đến với người biết chờ đợi. |
Mọi điều sẽ đến với người biết chờ đợi. | |
| 17 |
When rogues fall out, honest men come by their own.
Kẻ xấu đấu đá nhau thì người tốt được lợi. |
Kẻ xấu đấu đá nhau thì người tốt được lợi. | |
| 18 |
What's bred in the bone will come out in the flesh.
Bản chất khó thay đổi. |
Bản chất khó thay đổi. | |
| 19 |
Victory won't come to me unless I go to it.
Chiến thắng sẽ không đến nếu tôi không chủ động giành lấy. |
Chiến thắng sẽ không đến nếu tôi không chủ động giành lấy. | |
| 20 |
If the mountain won't come to Mohammed, then Mohammed must go to the mountain.
Nếu núi không đến với ta thì ta phải đến với núi. |
Nếu núi không đến với ta thì ta phải đến với núi. | |
| 21 |
If the mountain will not come to Mahomet, Mahomet must go to the mountain.
Nếu núi không đến với Mahomet thì Mahomet phải đến với núi. |
Nếu núi không đến với Mahomet thì Mahomet phải đến với núi. | |
| 22 |
The misfortunes hardest to bear are those which never come.
Những tai họa khó chịu đựng nhất là những tai họa không bao giờ xảy ra (lo sợ vô cớ). |
Những tai họa khó chịu đựng nhất là những tai họa không bao giờ xảy ra (lo sợ vô cớ). | |
| 23 |
She comes to work by bus.
Cô ấy đi làm bằng xe buýt. |
Cô ấy đi làm bằng xe buýt. | |
| 24 |
Here comes Jo!
Jo đến kìa! |
Jo đến kìa! | |
| 25 |
Have any letters come for me?
Có thư nào gửi cho tôi không? |
Có thư nào gửi cho tôi không? | |
| 26 |
I've come for my book.
Tôi đến lấy sách của mình. |
Tôi đến lấy sách của mình. | |
| 27 |
I've come about my book.
Tôi đến hỏi về cuốn sách của mình. |
Tôi đến hỏi về cuốn sách của mình. | |
| 28 |
I've come to get my book.
Tôi đến để lấy sách của mình. |
Tôi đến để lấy sách của mình. | |
| 29 |
I've only come for an hour.
Tôi chỉ đến trong một giờ thôi. |
Tôi chỉ đến trong một giờ thôi. | |
| 30 |
Why don't you come skating tonight?
Tối nay bạn đi trượt băng không? |
Tối nay bạn đi trượt băng không? | |
| 31 |
We've come 50 miles this morning.
Sáng nay chúng tôi đã đi được 50 dặm. |
Sáng nay chúng tôi đã đi được 50 dặm. | |
| 32 |
Don't expect me to come running every time you call.
Đừng mong tôi chạy đến mỗi khi bạn gọi. |
Đừng mong tôi chạy đến mỗi khi bạn gọi. | |
| 33 |
The time has come to act.
Đã đến lúc hành động. |
Đã đến lúc hành động. | |
| 34 |
How did he come to break his leg?
Sao anh ấy lại bị gãy chân? |
Sao anh ấy lại bị gãy chân? | |
| 35 |
How do you come to be so late?
Sao bạn lại đến muộn như vậy? |
Sao bạn lại đến muộn như vậy? | |
| 36 |
That comes a long way down my list of priorities.
Điều đó không phải ưu tiên của tôi. |
Điều đó không phải ưu tiên của tôi. | |
| 37 |
His family comes first.
Gia đình anh ấy là ưu tiên hàng đầu. |
Gia đình anh ấy là ưu tiên hàng đầu. | |
| 38 |
We need to come to an agreement on this issue.
Chúng ta cần đạt được thỏa thuận về vấn đề này. |
Chúng ta cần đạt được thỏa thuận về vấn đề này. | |
| 39 |
When will they come to a decision?
Khi nào họ sẽ đưa ra quyết định? |
Khi nào họ sẽ đưa ra quyết định? | |
| 40 |
This dress comes in black and red.
Chiếc váy này có màu đen và đỏ. |
Chiếc váy này có màu đen và đỏ. | |
| 41 |
The DVD comes with several bonus features.
Đĩa DVD đi kèm nhiều tính năng bổ sung. |
Đĩa DVD đi kèm nhiều tính năng bổ sung. | |
| 42 |
New cars don't come cheap.
Xe mới không hề rẻ. |
Xe mới không hề rẻ. | |
| 43 |
The buttons had come undone.
Các nút áo đã bị bung ra. |
Các nút áo đã bị bung ra. | |
| 44 |
Everything will come right in the end.
Cuối cùng mọi chuyện sẽ ổn thôi. |
Cuối cùng mọi chuyện sẽ ổn thôi. | |
| 45 |
She had come to see the problem in a new light.
Cô ấy đã nhìn vấn đề theo cách mới. |
Cô ấy đã nhìn vấn đề theo cách mới. | |
| 46 |
I've come to expect this kind of behaviour from him.
Tôi đã quen với kiểu hành xử này của anh ấy. |
Tôi đã quen với kiểu hành xử này của anh ấy. | |
| 47 |
Don't come the innocent with me.
Đừng giả vờ ngây thơ với tôi. |
Đừng giả vờ ngây thơ với tôi. | |
| 48 |
The pain in my leg comes and goes.
Cơn đau ở chân tôi lúc có lúc không. |
Cơn đau ở chân tôi lúc có lúc không. | |
| 49 |
Acting comes naturally to her.
Diễn xuất đến với cô ấy rất tự nhiên. |
Diễn xuất đến với cô ấy rất tự nhiên. | |
| 50 |
How sad that all his hard work should come to nothing.
Thật buồn khi mọi nỗ lực của anh ấy trở nên vô ích. |
Thật buồn khi mọi nỗ lực của anh ấy trở nên vô ích. | |
| 51 |
Her plans didn't come to anything.
Kế hoạch của cô ấy không đi đến đâu. |
Kế hoạch của cô ấy không đi đến đâu. | |
| 52 |
I don't really trust him nor his wife, come to that.
Tôi không thực sự tin anh ta cũng như vợ anh ta. |
Tôi không thực sự tin anh ta cũng như vợ anh ta. | |
| 53 |
He promised to support her come what may.
Anh ấy hứa sẽ ủng hộ cô ấy dù chuyện gì xảy ra. |
Anh ấy hứa sẽ ủng hộ cô ấy dù chuyện gì xảy ra. | |
| 54 |
‘I think you owe me some money.’ ‘How come?’
“Tôi nghĩ bạn nợ tôi tiền.” “Sao lại thế?” |
“Tôi nghĩ bạn nợ tôi tiền.” “Sao lại thế?” | |
| 55 |
If she spent five years in Paris, how come her French is so bad?
Nếu cô ấy sống ở Paris 5 năm, sao tiếng Pháp của cô ấy lại kém vậy? |
Nếu cô ấy sống ở Paris 5 năm, sao tiếng Pháp của cô ấy lại kém vậy? | |
| 56 |
They may well regret the decision in years to come.
Họ có thể sẽ hối hận về quyết định này trong những năm tới. |
Họ có thể sẽ hối hận về quyết định này trong những năm tới. | |
| 57 |
When it comes to getting things done, he's useless.
Khi nói đến việc hoàn thành công việc, anh ấy rất kém. |
Khi nói đến việc hoàn thành công việc, anh ấy rất kém. | |
| 58 |
I hope you can come to Australia to visit us.
Tôi hy vọng bạn có thể đến Úc thăm chúng tôi. |
Tôi hy vọng bạn có thể đến Úc thăm chúng tôi. | |
| 59 |
What time did you come?
Bạn đến lúc mấy giờ? |
Bạn đến lúc mấy giờ? | |
| 60 |
Let me know if any more mail comes.
Hãy báo tôi nếu có thêm thư đến. |
Hãy báo tôi nếu có thêm thư đến. | |
| 61 |
If you come late, the doctor may not be able to see you.
Nếu bạn đến muộn, bác sĩ có thể không khám được cho bạn. |
Nếu bạn đến muộn, bác sĩ có thể không khám được cho bạn. | |
| 62 |
I've come for those books you promised me.
Tôi đến lấy những cuốn sách bạn đã hứa. |
Tôi đến lấy những cuốn sách bạn đã hứa. | |
| 63 |
I've come to see Mrs Cooper.
Tôi đến gặp bà Cooper. |
Tôi đến gặp bà Cooper. | |
| 64 |
Please come to my party on September 10th.
Hãy đến dự tiệc của tôi vào ngày 10 tháng 9. |
Hãy đến dự tiệc của tôi vào ngày 10 tháng 9. | |
| 65 |
I'm sorry, I won't be able to come.
Xin lỗi, tôi không thể đến được. |
Xin lỗi, tôi không thể đến được. | |
| 66 |
If you can't come to the meeting, let us know in advance.
Nếu bạn không thể đến cuộc họp, hãy báo trước. |
Nếu bạn không thể đến cuộc họp, hãy báo trước. | |
| 67 |
He's come all the way from Tokyo.
Anh ấy đã đến từ tận Tokyo. |
Anh ấy đã đến từ tận Tokyo. | |
| 68 |
We've come a long way and we're very tired.
Chúng tôi đã đi một chặng đường dài và rất mệt. |
Chúng tôi đã đi một chặng đường dài và rất mệt. | |
| 69 |
How far have you come?
Bạn đã đi được bao xa? |
Bạn đã đi được bao xa? | |
| 70 |
I never thought the day would come when I'd feel sorry for him.
Tôi chưa từng nghĩ sẽ có ngày mình cảm thấy thương hại anh ấy. |
Tôi chưa từng nghĩ sẽ có ngày mình cảm thấy thương hại anh ấy. | |
| 71 |
The time had come to let a younger person lead the party.
Đã đến lúc để người trẻ hơn lãnh đạo. |
Đã đến lúc để người trẻ hơn lãnh đạo. | |
| 72 |
This luxury villa comes complete with its own private swimming pool.
Biệt thự sang trọng này có đầy đủ tiện nghi, bao gồm cả hồ bơi riêng. |
Biệt thự sang trọng này có đầy đủ tiện nghi, bao gồm cả hồ bơi riêng. | |
| 73 |
He came towards me.
Anh ấy tiến về phía tôi. |
Anh ấy tiến về phía tôi. | |
| 74 |
It's looks as if there's a storm coming.
Có vẻ như sắp có một cơn bão. |
Có vẻ như sắp có một cơn bão. | |
| 75 |
When is your son coming home?
Khi nào con trai bạn về nhà? |
Khi nào con trai bạn về nhà? | |
| 76 |
People came from all over the world to settle here.
Mọi người từ khắp nơi trên thế giới đến đây định cư. |
Mọi người từ khắp nơi trên thế giới đến đây định cư. | |
| 77 |
He came to England by ship.
Anh ấy đến Anh bằng tàu thủy. |
Anh ấy đến Anh bằng tàu thủy. | |
| 78 |
I've come for those books you promised me.
Tôi đến vì những cuốn sách mà bạn đã hứa với tôi. |
Tôi đến vì những cuốn sách mà bạn đã hứa với tôi. | |
| 79 |
I've come to see Mrs Cooper.
Tôi đến gặp bà Cooper. |
Tôi đến gặp bà Cooper. | |
| 80 |
Are you coming to the theatre with us this evening?
Bạn có đến rạp hát với chúng tôi tối nay không? |
Bạn có đến rạp hát với chúng tôi tối nay không? | |
| 81 |
I'm sorry, I won't be able to come.
Tôi xin lỗi, tôi sẽ không thể đến được. |
Tôi xin lỗi, tôi sẽ không thể đến được. | |
| 82 |
Despite all the publicity, not many people came.
Bất chấp mọi sự công khai, không có nhiều người đến. |
Bất chấp mọi sự công khai, không có nhiều người đến. | |
| 83 |
If you can't come to the meeting, let us know in advance.
Nếu bạn không thể đến cuộc họp, hãy cho chúng tôi biết trước. |
Nếu bạn không thể đến cuộc họp, hãy cho chúng tôi biết trước. | |
| 84 |
He's come all the way from Tokyo.
Anh ấy đến từ Tokyo. |
Anh ấy đến từ Tokyo. | |
| 85 |
We've come a long way and we're very tired.
Chúng ta đã đi một chặng đường dài và rất mệt mỏi. |
Chúng ta đã đi một chặng đường dài và rất mệt mỏi. | |
| 86 |
The children came running into the room.
Những đứa trẻ chạy vào phòng. |
Những đứa trẻ chạy vào phòng. | |
| 87 |
A crowd of men on horses carrying spears came charging down the road.
Một đám đông người trên ngựa mang theo giáo lao xuống đường. |
Một đám đông người trên ngựa mang theo giáo lao xuống đường. | |
| 88 |
Dusk came quickly.
Hoàng hôn đến thật nhanh. |
Hoàng hôn đến thật nhanh. | |
| 89 |
I never thought the day would come when I'd feel sorry for him.
Tôi chưa bao giờ nghĩ sẽ có ngày tôi cảm thấy có lỗi với anh ấy. |
Tôi chưa bao giờ nghĩ sẽ có ngày tôi cảm thấy có lỗi với anh ấy. | |
| 90 |
The deadline came and went, but there was no reply from them.
Thời hạn đến và đi, nhưng không có trả lời từ họ. |
Thời hạn đến và đi, nhưng không có trả lời từ họ. | |
| 91 |
Business improved as Christmas came nearer.
Công việc kinh doanh được cải thiện khi Giáng sinh đến gần. |
Công việc kinh doanh được cải thiện khi Giáng sinh đến gần. | |
| 92 |
At last, the time came to leave.
Cuối cùng, thời gian đã đến. |
Cuối cùng, thời gian đã đến. | |
| 93 |
When the moment actually came, I began to feel a little nervous.
Khi thời điểm thực sự đến, tôi bắt đầu cảm thấy hơi lo lắng. |
Khi thời điểm thực sự đến, tôi bắt đầu cảm thấy hơi lo lắng. | |
| 94 |
He wanted to be buried beside her when the time came.
Anh ấy muốn được chôn cất bên cạnh cô ấy khi thời điểm đến. |
Anh ấy muốn được chôn cất bên cạnh cô ấy khi thời điểm đến. | |
| 95 |
Come November, the high-season horror of traffic jams subsides.
Đến tháng 11, nỗi kinh hoàng về ùn tắc giao thông trong mùa cao điểm lắng xuống. |
Đến tháng 11, nỗi kinh hoàng về ùn tắc giao thông trong mùa cao điểm lắng xuống. |