column: Cột, mục (báo chí)
Column là một đoạn văn hoặc phần trong báo chí hoặc sách, hoặc một cột trong bảng, sổ sách.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
column
|
Phiên âm: /ˈkɒləm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuyên mục (báo); cột báo | Ngữ cảnh: Phần nội dung trong báo chí |
His column appears every Monday |
Chuyên mục của anh ấy xuất bản mỗi thứ Hai |
| 2 |
Từ:
columnist
|
Phiên âm: /ˈkɒləmnɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người viết chuyên mục | Ngữ cảnh: Nghề viết báo chuyên mục |
She is a political columnist |
Cô ấy là một cây bút chuyên mục chính trị |
| 3 |
Từ:
columned
|
Phiên âm: /ˈkɒləmnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có cột; chia cột | Ngữ cảnh: Dùng trong kiến trúc, trình bày |
The columned hall looked majestic |
Đại sảnh có các cột trông rất hùng vĩ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Add up the numbers in each column. Cộng các số trong mỗi cột lại. |
Cộng các số trong mỗi cột lại. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Can you add up this column of figures? Bạn có thể cộng cột số này không? |
Bạn có thể cộng cột số này không? | Lưu sổ câu |
| 3 |
She writes a regular column for a national newspaper. Cô ấy viết chuyên mục định kỳ cho một tờ báo quốc gia. |
Cô ấy viết chuyên mục định kỳ cho một tờ báo quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The new device emits a powerful circular column of light. Thiết bị mới phát ra một cột ánh sáng tròn mạnh mẽ. |
Thiết bị mới phát ra một cột ánh sáng tròn mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He uses his daily column to whale away at the war. Ông ấy dùng chuyên mục hằng ngày để chỉ trích mạnh mẽ cuộc chiến. |
Ông ấy dùng chuyên mục hằng ngày để chỉ trích mạnh mẽ cuộc chiến. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Parker's column on teenage sexuality is right on. Chuyên mục của Parker về giới tính tuổi teen rất xác đáng. |
Chuyên mục của Parker về giới tính tuổi teen rất xác đáng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
So many column inches are devoted to film stars. Rất nhiều diện tích báo được dành cho các ngôi sao điện ảnh. |
Rất nhiều diện tích báo được dành cho các ngôi sao điện ảnh. | Lưu sổ câu |
| 8 |
His column is syndicated throughout America. Chuyên mục của ông ấy được phát hành rộng khắp nước Mỹ. |
Chuyên mục của ông ấy được phát hành rộng khắp nước Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
This column of figures must be recast. Cột số liệu này phải được tính lại. |
Cột số liệu này phải được tính lại. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Add this column of figures. Cộng cột số liệu này lại. |
Cộng cột số liệu này lại. | Lưu sổ câu |
| 11 |
They angled their column towards modern young women. Họ định hướng chuyên mục của mình tới phụ nữ trẻ hiện đại. |
Họ định hướng chuyên mục của mình tới phụ nữ trẻ hiện đại. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Put a mark in the appropriate column. Đánh dấu vào cột thích hợp. |
Đánh dấu vào cột thích hợp. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He writes a weekly column for 'The Times'. Ông ấy viết chuyên mục hằng tuần cho tờ "The Times". |
Ông ấy viết chuyên mục hằng tuần cho tờ "The Times". | Lưu sổ câu |
| 14 |
You must cast up this column of figures carefully. Bạn phải tính kỹ cột số liệu này. |
Bạn phải tính kỹ cột số liệu này. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Turn to Page 5, column 2. Lật đến trang 5, cột 2. |
Lật đến trang 5, cột 2. | Lưu sổ câu |
| 16 |
I always read her column in the local paper. Tôi luôn đọc chuyên mục của cô ấy trên báo địa phương. |
Tôi luôn đọc chuyên mục của cô ấy trên báo địa phương. | Lưu sổ câu |
| 17 |
This column is ten years old today. Chuyên mục này hôm nay tròn mười năm. |
Chuyên mục này hôm nay tròn mười năm. | Lưu sổ câu |
| 18 |
A column of soldiers marched down the highway. Một đoàn binh lính diễu hành dọc theo đường cao tốc. |
Một đoàn binh lính diễu hành dọc theo đường cao tốc. | Lưu sổ câu |
| 19 |
My car has an adjustable steering column. Xe tôi có trục vô lăng có thể điều chỉnh. |
Xe tôi có trục vô lăng có thể điều chỉnh. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The column obstructed our view of the stage. Cột trụ che khuất tầm nhìn của chúng tôi lên sân khấu. |
Cột trụ che khuất tầm nhìn của chúng tôi lên sân khấu. | Lưu sổ câu |
| 21 |
I often read his column in the local paper. Tôi thường đọc chuyên mục của ông ấy trên báo địa phương. |
Tôi thường đọc chuyên mục của ông ấy trên báo địa phương. | Lưu sổ câu |
| 22 |
A column of smoke rose from the chimney. Một cột khói bốc lên từ ống khói. |
Một cột khói bốc lên từ ống khói. | Lưu sổ câu |
| 23 |
His column is syndicated throughout the world. Chuyên mục của ông ấy được phát hành rộng khắp thế giới. |
Chuyên mục của ông ấy được phát hành rộng khắp thế giới. | Lưu sổ câu |
| 24 |
She saw his name in an obituary column. Cô ấy nhìn thấy tên ông ấy trong mục cáo phó. |
Cô ấy nhìn thấy tên ông ấy trong mục cáo phó. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The vertebral column surrounds and protects the spinal cord. Cột sống bao quanh và bảo vệ tủy sống. |
Cột sống bao quanh và bảo vệ tủy sống. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He angled his column towards teenagers. Ông ấy định hướng chuyên mục của mình tới thanh thiếu niên. |
Ông ấy định hướng chuyên mục của mình tới thanh thiếu niên. | Lưu sổ câu |
| 27 |
She wrote into an agony column. Cô ấy viết thư gửi chuyên mục tư vấn tâm sự. |
Cô ấy viết thư gửi chuyên mục tư vấn tâm sự. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The roof is supported by a central column. Mái nhà được chống đỡ bởi một cột trụ trung tâm. |
Mái nhà được chống đỡ bởi một cột trụ trung tâm. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Alert readers may have noticed the misprint in last week's column. Những độc giả tinh ý có thể đã nhận ra lỗi in sai trong chuyên mục tuần trước. |
Những độc giả tinh ý có thể đã nhận ra lỗi in sai trong chuyên mục tuần trước. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The dictionary has two columns per page. Cuốn từ điển có hai cột mỗi trang. |
Cuốn từ điển có hai cột mỗi trang. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The article is arranged in a column of text. Bài viết được trình bày theo một cột văn bản. |
Bài viết được trình bày theo một cột văn bản. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The note is at the bottom of the right-hand column. Ghi chú nằm ở cuối cột bên phải. |
Ghi chú nằm ở cuối cột bên phải. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The website uses an attractive two-column format. Trang web sử dụng bố cục hai cột hấp dẫn. |
Trang web sử dụng bố cục hai cột hấp dẫn. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Click on your account name in the left-hand column. Nhấp vào tên tài khoản ở cột bên trái. |
Nhấp vào tên tài khoản ở cột bên trái. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Put a mark in the appropriate column. Hãy đánh dấu vào cột phù hợp. |
Hãy đánh dấu vào cột phù hợp. | Lưu sổ câu |
| 36 |
She added up a column of figures. Cô ấy cộng một cột số liệu. |
Cô ấy cộng một cột số liệu. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The fifth column of Table 4 shows the results. Cột thứ năm của Bảng 4 cho thấy kết quả. |
Cột thứ năm của Bảng 4 cho thấy kết quả. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The numbers in the left-hand column are not relevant. Các số ở cột bên trái không liên quan. |
Các số ở cột bên trái không liên quan. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The last column contains the probability of each outcome. Cột cuối cùng chứa xác suất của từng kết quả. |
Cột cuối cùng chứa xác suất của từng kết quả. | Lưu sổ câu |
| 40 |
She writes a monthly column for a national newspaper. Cô ấy viết chuyên mục hàng tháng cho một tờ báo quốc gia. |
Cô ấy viết chuyên mục hàng tháng cho một tờ báo quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 41 |
He contributes to a weekly newspaper column. Anh ấy viết cho một chuyên mục báo hàng tuần. |
Anh ấy viết cho một chuyên mục báo hàng tuần. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I read the financial column every day. Tôi đọc chuyên mục tài chính mỗi ngày. |
Tôi đọc chuyên mục tài chính mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 43 |
I disagree with much of what he writes in his column. Tôi không đồng ý với nhiều điều anh ấy viết trong chuyên mục. |
Tôi không đồng ý với nhiều điều anh ấy viết trong chuyên mục. | Lưu sổ câu |
| 44 |
I always read her column in the local paper. Tôi luôn đọc chuyên mục của cô ấy trên báo địa phương. |
Tôi luôn đọc chuyên mục của cô ấy trên báo địa phương. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The website features a regular parenting column. Trang web có chuyên mục nuôi dạy con thường xuyên. |
Trang web có chuyên mục nuôi dạy con thường xuyên. | Lưu sổ câu |
| 46 |
She read the column by the local vicar in the parish magazine. Cô ấy đọc chuyên mục của vị linh mục địa phương trên tạp chí giáo xứ. |
Cô ấy đọc chuyên mục của vị linh mục địa phương trên tạp chí giáo xứ. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The temple is supported by marble columns. Ngôi đền được nâng đỡ bởi các cột đá cẩm thạch. |
Ngôi đền được nâng đỡ bởi các cột đá cẩm thạch. | Lưu sổ câu |
| 48 |
A column of smoke rose into the sky. Một cột khói bốc lên trời. |
Một cột khói bốc lên trời. | Lưu sổ câu |
| 49 |
A long column of troops and tanks advanced. Một đoàn dài lính và xe tăng tiến lên. |
Một đoàn dài lính và xe tăng tiến lên. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The soldiers marched in columns. Những người lính hành quân theo hàng. |
Những người lính hành quân theo hàng. | Lưu sổ câu |
| 51 |
He writes a regular column in a weekly newspaper. Anh ấy viết chuyên mục thường xuyên trên báo tuần. |
Anh ấy viết chuyên mục thường xuyên trên báo tuần. | Lưu sổ câu |
| 52 |
She saw his name in the obituary column. Cô ấy thấy tên anh trong mục cáo phó. |
Cô ấy thấy tên anh trong mục cáo phó. | Lưu sổ câu |
| 53 |
There is a weekly column on films in London. Có một chuyên mục hàng tuần về phim ở London. |
Có một chuyên mục hàng tuần về phim ở London. | Lưu sổ câu |
| 54 |
There is a weekly column on movies in the capital. Có một chuyên mục hàng tuần về phim ở thủ đô. |
Có một chuyên mục hàng tuần về phim ở thủ đô. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The website runs an advice column for teenagers. Trang web có chuyên mục tư vấn cho thanh thiếu niên. |
Trang web có chuyên mục tư vấn cho thanh thiếu niên. | Lưu sổ câu |
| 56 |
The roof is supported by four huge columns. Mái nhà được chống đỡ bởi bốn cột lớn. |
Mái nhà được chống đỡ bởi bốn cột lớn. | Lưu sổ câu |
| 57 |
The building features colonnades of Doric columns. Công trình có hàng cột Doric. |
Công trình có hàng cột Doric. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Corinthian columns are decorated with leaves at the top. Cột Corinth được trang trí lá ở phía trên. |
Cột Corinth được trang trí lá ở phía trên. | Lưu sổ câu |
| 59 |
It was a temple with long colonnades of limestone columns. Đó là một ngôi đền với hàng cột đá vôi dài. |
Đó là một ngôi đền với hàng cột đá vôi dài. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The churches have classical columns and decoration. Các nhà thờ có cột và trang trí cổ điển. |
Các nhà thờ có cột và trang trí cổ điển. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The temple is supported by fluted marble columns. Ngôi đền được chống đỡ bởi các cột cẩm thạch có rãnh. |
Ngôi đền được chống đỡ bởi các cột cẩm thạch có rãnh. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Nelson's Column in Trafalgar Square is one of London's best-known landmarks. Cột Nelson ở Quảng trường Trafalgar là một trong những địa danh nổi tiếng nhất của London. |
Cột Nelson ở Quảng trường Trafalgar là một trong những địa danh nổi tiếng nhất của London. | Lưu sổ câu |