Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

coldly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ coldly trong tiếng Anh

coldly /ˈkəʊldli/
- (adv) : lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

coldly: Lạnh lùng

Coldly mô tả cách hành động hoặc nói chuyện một cách không cảm xúc hoặc không thân thiện.

  • She looked at him coldly after their argument. (Cô ấy nhìn anh ấy lạnh lùng sau cuộc cãi vã của họ.)
  • He responded coldly to the invitation, showing no interest. (Anh ấy trả lời lạnh lùng với lời mời, không tỏ ra quan tâm.)
  • He walked away coldly, not saying another word. (Anh ấy bỏ đi lạnh lùng, không nói thêm một lời nào.)

Bảng biến thể từ "coldly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cold
Phiên âm: /koʊld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả nhiệt độ thấp It is very cold outside
Ngoài trời rất lạnh
2 Từ: cold
Phiên âm: /koʊld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cảm lạnh, cái lạnh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời tiết lạnh hoặc bệnh cảm He caught a bad cold last week
Anh ấy bị cảm lạnh nặng tuần trước
3 Từ: colder
Phiên âm: /ˈkoʊldər/ Loại từ: Tính từ so sánh Nghĩa: Lạnh hơn Ngữ cảnh: Dùng để so sánh nhiệt độ It’s getting colder every day
Trời ngày càng lạnh hơn
4 Từ: coldest
Phiên âm: /ˈkoʊldɪst/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Lạnh nhất Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả mức độ lạnh nhất This is the coldest winter in decades
Đây là mùa đông lạnh nhất trong nhiều thập kỷ
5 Từ: coldly
Phiên âm: /ˈkoʊldli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách lạnh lùng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thái độ dửng dưng, thiếu tình cảm He answered coldly
Anh ấy trả lời một cách lạnh lùng
6 Từ: coldness
Phiên âm: /ˈkoʊldnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự lạnh, sự lạnh lùng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng lạnh hoặc tính cách dửng dưng The coldness of his voice surprised her
Sự lạnh lùng trong giọng nói của anh ấy khiến cô ngạc nhiên

Từ đồng nghĩa "coldly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "coldly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Janine looked at her coldly.

Janine nhìn cô ta một cách lạnh lùng.

Lưu sổ câu

2

He was coldly indifferent to other people.

Anh ta thờ ơ một cách lạnh lùng với người khác.

Lưu sổ câu

3

"That's your problem," she said coldly.

“Đó là vấn đề của anh,” cô ta nói lạnh lùng.

Lưu sổ câu

4

"I'll see you in the morning," Hugh said coldly.

“Sáng mai gặp lại,” Hugh nói một cách lạnh nhạt.

Lưu sổ câu

5

She surveyed him coldly with eyes that spat venom.

Cô ta nhìn anh ta lạnh lùng với ánh mắt đầy hằn học.

Lưu sổ câu

6

The designs were pure, austere and coldly beautiful.

Thiết kế thuần khiết, khắc khổ và đẹp một cách lạnh lẽo.

Lưu sổ câu

7

Her manner was coldly dismissive.

Thái độ của cô ta lạnh lùng và coi thường.

Lưu sổ câu

8

"You wish to speak with me?" he enquired coldly.

“Anh muốn nói chuyện với tôi?” anh ta hỏi một cách lạnh lùng.

Lưu sổ câu

9

His deep-set eyes glittered coldly.

Đôi mắt trũng sâu của anh ta ánh lên vẻ lạnh lẽo.

Lưu sổ câu

10

The senior revolutionary can play the situation coldly.

Nhà cách mạng kỳ cựu có thể xử lý tình huống một cách lạnh lùng.

Lưu sổ câu

11

"You're not denying it, I see," he said coldly.

“Tôi thấy anh không phủ nhận,” anh ta nói lạnh lùng.

Lưu sổ câu

12

She stood back and regarded him coldly.

Cô ta lùi lại và nhìn anh ta lạnh lùng.

Lưu sổ câu

13

Affronted at his impertinence, she stared at him coldly and wordlessly.

Bị xúc phạm bởi sự hỗn xược của anh ta, cô nhìn anh ta lạnh lùng không nói lời nào.

Lưu sổ câu

14

Husband and wife turned coldly accusing backs toward each other.

Vợ chồng quay lưng lại với nhau một cách lạnh lùng đầy trách móc.

Lưu sổ câu

15

The prime minister's speech was coldly received by the conference delegates.

Bài phát biểu của thủ tướng được các đại biểu đón nhận một cách lạnh nhạt.

Lưu sổ câu

16

They received us coldly.

Họ tiếp chúng tôi một cách lạnh nhạt.

Lưu sổ câu

17

The woman eyed him coldly. "Don't be facetious," she said.

Người phụ nữ nhìn anh ta lạnh lùng. “Đừng cợt nhả,” cô ta nói.

Lưu sổ câu

18

But his coldly analytical mind dismissed the idea.

Nhưng bộ óc phân tích lạnh lùng của anh ta bác bỏ ý tưởng đó.

Lưu sổ câu

19

Will she coldly stare you down, leave you standing?

Liệu cô ta có nhìn bạn chằm chằm lạnh lùng khiến bạn phải đứng đó bối rối không?

Lưu sổ câu

20

"No autographs," he said coldly.

“Không ký tặng,” anh ta nói lạnh lùng.

Lưu sổ câu

21

She regarded him coldly but ignored his remark.

Cô ta nhìn anh ta lạnh lùng nhưng phớt lờ lời nhận xét.

Lưu sổ câu

22

She stared coldly, and the lady's smile faltered.

Cô ta nhìn lạnh lùng khiến nụ cười của người phụ nữ kia chùng xuống.

Lưu sổ câu

23

Erlich smiled coldly at him and said nothing.

Erlich mỉm cười lạnh lùng với anh ta và không nói gì.

Lưu sổ câu

24

He regarded Nicholson coldly as the Governor passed by.

Anh ta nhìn Nicholson lạnh lùng khi Thống đốc đi ngang qua.

Lưu sổ câu

25

He looked at me coldly but said nothing.

Anh ta nhìn tôi lạnh lùng nhưng không nói gì.

Lưu sổ câu

26

But she merely looked at me coldly and fast-forwarded.

Nhưng cô ta chỉ nhìn tôi lạnh lùng rồi tua nhanh.

Lưu sổ câu

27

"Well, what can I do for you?" he asked coldly.

“Vậy tôi có thể giúp gì cho anh?” anh ta hỏi lạnh lùng.

Lưu sổ câu

28

"Are you implying that I have something to do with those attacks?" she asked coldly.

“Cô đang ám chỉ tôi có liên quan đến những vụ tấn công đó sao?” cô ta hỏi lạnh lùng.

Lưu sổ câu

29

He replied coldly.

Anh ấy trả lời một cách lạnh lùng.

Lưu sổ câu