Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

classroom activity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ classroom activity trong tiếng Anh

classroom activity /ˈklæsruːm ækˌtɪvəti/
- Danh từ : Hoạt động trong lớp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "classroom activity"

1 classroom
Phiên âm: /ˈklæsruːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lớp học; phòng học Ngữ cảnh: Dùng trong trường học

Ví dụ:

The classroom is equipped with new computers

Phòng học được trang bị máy tính mới

2 classroom activity
Phiên âm: /ˈklæsruːm ækˌtɪvəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoạt động trong lớp Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục

Ví dụ:

The teacher prepared classroom activities

Giáo viên chuẩn bị các hoạt động lớp

3 classroom management
Phiên âm: /ˈklæsruːm ˌmænɪdʒmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quản lý lớp học Ngữ cảnh: Nghiệp vụ sư phạm

Ví dụ:

Good classroom management is essential

Quản lý lớp học tốt là rất quan trọng

4 virtual classroom
Phiên âm: /ˈvɜːrtʃuəl ˈklæsruːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lớp học trực tuyến Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục số

Ví dụ:

Many schools use virtual classrooms

Nhiều trường học dùng lớp học trực tuyến

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!