Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

classify là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ classify trong tiếng Anh

classify /ˈklæsɪfaɪ/
- noun : phân loại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

classify: Phân loại

Classify là động từ nghĩa là sắp xếp hoặc chia thành nhóm dựa trên đặc điểm.

  • The books are classified by subject. (Sách được phân loại theo chủ đề.)
  • They classified the documents as secret. (Họ phân loại tài liệu là bí mật.)
  • The animals are classified into different species. (Động vật được phân loại thành các loài khác nhau.)

Bảng biến thể từ "classify"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: class
Phiên âm: /klæs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lớp học, lớp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm người hoặc môn học được tổ chức The teacher started the class at 9 am
Giáo viên bắt đầu lớp học lúc 9 giờ sáng
2 Từ: class
Phiên âm: /klæs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lớp, hạng, đẳng cấp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm hoặc tầng lớp xã hội She comes from a wealthy class
Cô ấy xuất thân từ một tầng lớp giàu có
3 Từ: classify
Phiên âm: /ˈklæsɪfaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phân loại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động phân loại hoặc phân chia thành các nhóm The librarian classified the books according to genre
Thủ thư đã phân loại các cuốn sách theo thể loại
4 Từ: classified
Phiên âm: /ˈklæsɪfaɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được phân loại, bí mật Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó được phân loại hoặc chỉ dành riêng cho một nhóm The document is classified and cannot be shared
Tài liệu này đã được phân loại và không thể chia sẻ
5 Từ: classless
Phiên âm: /ˈklæsˌləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có lớp, không phân biệt tầng lớp Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả xã hội hoặc tình huống không phân chia theo tầng lớp The country strives for a classless society
Quốc gia đó phấn đấu xây dựng một xã hội không có sự phân chia tầng lớp

Từ đồng nghĩa "classify"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "classify"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Would you classify it as a hard drug or a soft drug?

Bạn sẽ phân loại nó là ma túy cứng hay ma túy mềm?

Lưu sổ câu

2

We can classify machines in terms of their function.

Chúng ta có thể phân loại máy móc theo chức năng của chúng.

Lưu sổ câu

3

Antiques can be classified according to a number of criteria.

Đồ cổ có thể được phân loại theo một số tiêu chí.

Lưu sổ câu

4

The books are all classified by subject.

Các cuốn sách đều được phân loại theo chủ đề.

Lưu sổ câu

5

Soils can be classified under two main headings.

Đất có thể được phân loại theo hai nhóm chính.

Lưu sổ câu

6

The study recorded and classified accidents over a period of a year.

Nghiên cứu ghi lại và phân loại các vụ tai nạn trong khoảng thời gian một năm.

Lưu sổ câu