| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
class
|
Phiên âm: /klæs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lớp học, lớp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm người hoặc môn học được tổ chức |
Ví dụ: The teacher started the class at 9 am
Giáo viên bắt đầu lớp học lúc 9 giờ sáng |
Giáo viên bắt đầu lớp học lúc 9 giờ sáng |
| 2 |
2
class
|
Phiên âm: /klæs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lớp, hạng, đẳng cấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm hoặc tầng lớp xã hội |
Ví dụ: She comes from a wealthy class
Cô ấy xuất thân từ một tầng lớp giàu có |
Cô ấy xuất thân từ một tầng lớp giàu có |
| 3 |
3
classify
|
Phiên âm: /ˈklæsɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phân loại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động phân loại hoặc phân chia thành các nhóm |
Ví dụ: The librarian classified the books according to genre
Thủ thư đã phân loại các cuốn sách theo thể loại |
Thủ thư đã phân loại các cuốn sách theo thể loại |
| 4 |
4
classified
|
Phiên âm: /ˈklæsɪfaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được phân loại, bí mật | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó được phân loại hoặc chỉ dành riêng cho một nhóm |
Ví dụ: The document is classified and cannot be shared
Tài liệu này đã được phân loại và không thể chia sẻ |
Tài liệu này đã được phân loại và không thể chia sẻ |
| 5 |
5
classless
|
Phiên âm: /ˈklæsˌləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có lớp, không phân biệt tầng lớp | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả xã hội hoặc tình huống không phân chia theo tầng lớp |
Ví dụ: The country strives for a classless society
Quốc gia đó phấn đấu xây dựng một xã hội không có sự phân chia tầng lớp |
Quốc gia đó phấn đấu xây dựng một xã hội không có sự phân chia tầng lớp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||