circuit: Mạch điện; vòng đua
Circuit là danh từ chỉ đường dẫn dòng điện hoặc một vòng khép kín để đua, tham quan.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
circuit
|
Phiên âm: /ˈsɜːrkɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mạch điện; vòng đua; vòng tuần tra | Ngữ cảnh: Nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh |
Ví dụ: The circuit was overloaded
Mạch điện bị quá tải |
Mạch điện bị quá tải |
| 2 |
2
circuitry
|
Phiên âm: /ˈsɜːrkɪtri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ thống mạch điện | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ |
Ví dụ: The device’s circuitry is complex
Hệ thống mạch của thiết bị rất phức tạp |
Hệ thống mạch của thiết bị rất phức tạp |
| 3 |
3
circular
|
Phiên âm: /ˈsɜːrkjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có dạng vòng tròn; tuần hoàn | Ngữ cảnh: Liên quan đến “vòng tuần hoàn” trong nghĩa mở rộng |
Ví dụ: They followed a circular route
Họ theo một tuyến đường vòng tròn |
Họ theo một tuyến đường vòng tròn |
| 4 |
4
circuit board
|
Phiên âm: /ˈsɜːrkɪt bɔːrd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bo mạch | Ngữ cảnh: Dùng trong điện tử |
Ví dụ: The circuit board needs repair
Bo mạch cần được sửa |
Bo mạch cần được sửa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The race ended with eight laps of a city centre circuit.
Cuộc đua kết thúc với tám vòng một vòng quanh trung tâm thành phố. |
Cuộc đua kết thúc với tám vòng một vòng quanh trung tâm thành phố. | |
| 2 |
The earth takes a year to make a circuit of (= go around) the sun.
Trái đất mất một năm để tạo ra một vòng quay (= quay quanh) mặt trời. |
Trái đất mất một năm để tạo ra một vòng quay (= quay quanh) mặt trời. | |
| 3 |
an electrical circuit
một mạch điện |
một mạch điện | |
| 4 |
This is her biggest triumph in nine years on the women's tennis circuit.
Đây là chiến thắng lớn nhất của cô trong chín năm trên đường đua quần vợt nữ. |
Đây là chiến thắng lớn nhất của cô trong chín năm trên đường đua quần vợt nữ. | |
| 5 |
He announced his retirement from the professional circuit last year.
Anh ấy tuyên bố từ giã sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp vào năm ngoái. |
Anh ấy tuyên bố từ giã sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp vào năm ngoái. | |
| 6 |
the lecture/cabaret circuit
bài giảng / mạch tạp kỹ |
bài giảng / mạch tạp kỹ | |
| 7 |
I do circuits in the gym twice a week.
Tôi chạy bộ trong phòng tập thể dục hai lần một tuần. |
Tôi chạy bộ trong phòng tập thể dục hai lần một tuần. | |
| 8 |
a circuit court/judge
một tòa án vòng quanh / thẩm phán |
một tòa án vòng quanh / thẩm phán | |
| 9 |
We did a complete circuit of the park in twenty minutes.
Chúng tôi đã đi hết một vòng công viên trong 20 phút. |
Chúng tôi đã đi hết một vòng công viên trong 20 phút. | |
| 10 |
Runners have to complete fifteen circuits of the two-mile circular course.
Người chạy phải hoàn thành mười lăm vòng của đường tròn hai dặm. |
Người chạy phải hoàn thành mười lăm vòng của đường tròn hai dặm. | |
| 11 |
She's a well-known figure on the international lecture circuit.
Cô ấy là một nhân vật nổi tiếng trên đường diễn thuyết quốc tế. |
Cô ấy là một nhân vật nổi tiếng trên đường diễn thuyết quốc tế. | |
| 12 |
Talent scouts spotted him playing on the amateur circuit.
Các nhà tuyển trạch tài năng đã phát hiện ra anh ta chơi ở vòng đấu nghiệp dư. |
Các nhà tuyển trạch tài năng đã phát hiện ra anh ta chơi ở vòng đấu nghiệp dư. | |
| 13 |
Young's film has hit the festival circuit in the US.
Phim của Young đã ăn khách tại liên hoan phim ở Mỹ. |
Phim của Young đã ăn khách tại liên hoan phim ở Mỹ. | |
| 14 |
She's a well-known figure on the international lecture circuit.
Cô ấy là một nhân vật nổi tiếng trên đường diễn thuyết quốc tế. |
Cô ấy là một nhân vật nổi tiếng trên đường diễn thuyết quốc tế. | |
| 15 |
Young's film has hit the festival circuit in the US.
Phim của Young đã lọt vào vòng liên hoan ở Mỹ. |
Phim của Young đã lọt vào vòng liên hoan ở Mỹ. |