Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

circling là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ circling trong tiếng Anh

circling /ˈsɜːrkəlɪŋ/
- Động từ V-ing : Đang xoay vòng, đang bao quanh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "circling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: circle
Phiên âm: /ˈsɜːrkl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình tròn, vòng tròn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hình học hình tròn hoặc nhóm người She drew a circle on the paper
Cô ấy đã vẽ một hình tròn trên giấy
2 Từ: circle
Phiên âm: /ˈsɜːrkl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xoay vòng, bao quanh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động di chuyển hoặc bao quanh một khu vực hình tròn The car circled the roundabout
Chiếc xe đã xoay vòng quanh bùng binh
3 Từ: circular
Phiên âm: /ˈsɜːrkjələr/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hình tròn, có hình dáng vòng tròn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó có dạng vòng tròn hoặc liên quan đến hình tròn They received a circular email about the new policy
Họ đã nhận được một email dạng vòng tròn về chính sách mới
4 Từ: circling
Phiên âm: /ˈsɜːrkəlɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang xoay vòng, đang bao quanh Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động di chuyển trong hình tròn hoặc bao quanh một điểm The birds are circling in the sky
Những con chim đang xoay vòng trên bầu trời

Từ đồng nghĩa "circling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "circling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!