Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

chequeing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ chequeing trong tiếng Anh

chequeing /ˈtʃɛkɪŋ/
- Danh từ : Hành động viết séc, kiểm tra séc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "chequeing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cheque
Phiên âm: /tʃek/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Séc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một giấy tờ dùng để thanh toán thay cho tiền mặt He paid for the groceries with a cheque
Anh ấy đã trả tiền cho thực phẩm bằng séc
2 Từ: check
Phiên âm: /tʃek/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiểm tra, kiểm soát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kiểm tra hoặc xác minh một cái gì đó Please check the report for any mistakes
Vui lòng kiểm tra báo cáo xem có sai sót nào không
3 Từ: chequeing
Phiên âm: /ˈtʃɛkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hành động viết séc, kiểm tra séc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động viết séc hoặc kiểm tra tài khoản ngân hàng He is doing some chequeing at the bank
Anh ấy đang thực hiện việc kiểm tra séc tại ngân hàng

Từ đồng nghĩa "chequeing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "chequeing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!