Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cheeky là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cheeky trong tiếng Anh

cheeky /ˈtʃiːki/
- Tính từ : Hỗn xược, táo tợn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cheeky"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cheek
Phiên âm: /tʃiːk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần bên của mặt, giữa mắt và tai He kissed her on the cheek
Anh ấy hôn cô ấy vào má
2 Từ: cheeky
Phiên âm: /ˈtʃiːki/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hỗn xược, táo tợn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người có thái độ không lễ phép hoặc làm điều gì đó táo bạo The cheeky boy asked for more candy
Cậu bé hỗn xược đã xin thêm kẹo
3 Từ: cheekiness
Phiên âm: /ˈtʃiːkinəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hỗn xược, sự táo tợn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thái độ hoặc hành động hỗn xược, không kính trọng His cheekiness made everyone laugh
Sự hỗn xược của anh ấy khiến mọi người cười

Từ đồng nghĩa "cheeky"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cheeky"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!