cheek: Má
Cheek là phần trên khuôn mặt giữa mắt và hàm, thường được nhắc đến khi nói về cảm xúc hoặc hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cheek
|
Phiên âm: /tʃiːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Má | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần bên của mặt, giữa mắt và tai |
Ví dụ: He kissed her on the cheek
Anh ấy hôn cô ấy vào má |
Anh ấy hôn cô ấy vào má |
| 2 |
2
cheeky
|
Phiên âm: /ˈtʃiːki/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hỗn xược, táo tợn | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người có thái độ không lễ phép hoặc làm điều gì đó táo bạo |
Ví dụ: The cheeky boy asked for more candy
Cậu bé hỗn xược đã xin thêm kẹo |
Cậu bé hỗn xược đã xin thêm kẹo |
| 3 |
3
cheekiness
|
Phiên âm: /ˈtʃiːkinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hỗn xược, sự táo tợn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thái độ hoặc hành động hỗn xược, không kính trọng |
Ví dụ: His cheekiness made everyone laugh
Sự hỗn xược của anh ấy khiến mọi người cười |
Sự hỗn xược của anh ấy khiến mọi người cười |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You've got a smudge of soot on your cheek.
Bạn bị dính một vệt muội than trên má. |
Bạn bị dính một vệt muội than trên má. | |
| 2 |
She pecked her father lightly on the cheek.
Cô khẽ hôn bố mình lên má. |
Cô khẽ hôn bố mình lên má. | |
| 3 |
Her cheek came to rest against my shoulder.
Má cô ấy tựa vào vai tôi. |
Má cô ấy tựa vào vai tôi. | |
| 4 |
Couples were dancing cheek to cheek.
Các cặp đôi đang khiêu vũ má kề má. |
Các cặp đôi đang khiêu vũ má kề má. | |
| 5 |
Maggie leaned forward and kissed her cheek.
Maggie nghiêng người tới và hôn lên má cô ấy. |
Maggie nghiêng người tới và hôn lên má cô ấy. | |
| 6 |
A tear trickled down the old man's cheek.
Một giọt nước mắt lăn xuống má ông lão. |
Một giọt nước mắt lăn xuống má ông lão. | |
| 7 |
She leaned forward and kissed him on the cheek.
Cô nghiêng người tới và hôn anh lên má. |
Cô nghiêng người tới và hôn anh lên má. | |
| 8 |
He bent down and kissed her on the cheek.
Anh cúi xuống và hôn cô lên má. |
Anh cúi xuống và hôn cô lên má. | |
| 9 |
I bent over and kissed her cheek.
Tôi cúi xuống và hôn lên má cô ấy. |
Tôi cúi xuống và hôn lên má cô ấy. | |
| 10 |
She kissed her baby on the cheek.
Cô hôn con mình lên má. |
Cô hôn con mình lên má. | |
| 11 |
She touched his cheek gently with her fingertips.
Cô nhẹ nhàng chạm các đầu ngón tay lên má anh. |
Cô nhẹ nhàng chạm các đầu ngón tay lên má anh. | |
| 12 |
He had gouged her cheek with a screwdriver.
Hắn đã làm trầy má cô bằng tua vít. |
Hắn đã làm trầy má cô bằng tua vít. | |
| 13 |
He gave her a slap on the cheek.
Anh ta tát cô một cái vào má. |
Anh ta tát cô một cái vào má. | |
| 14 |
That's enough of your cheek!
Đủ hỗn rồi đấy! |
Đủ hỗn rồi đấy! | |
| 15 |
He pinched the child's cheek playfully.
Anh véo má đứa trẻ một cách đùa vui. |
Anh véo má đứa trẻ một cách đùa vui. | |
| 16 |
Blood trickled slowly down his cheek.
Máu từ từ chảy xuống má anh. |
Máu từ từ chảy xuống má anh. | |
| 17 |
Lucy stretched up to kiss his cheek.
Lucy kiễng lên hôn lên má anh. |
Lucy kiễng lên hôn lên má anh. | |
| 18 |
She patted the baby's cheek.
Cô vỗ nhẹ lên má em bé. |
Cô vỗ nhẹ lên má em bé. | |
| 19 |
A bumblebee stung me on the cheek.
Một con ong vò vẽ đốt tôi ở má. |
Một con ong vò vẽ đốt tôi ở má. | |
| 20 |
He pinched the baby's cheek playfully.
Anh véo má em bé một cách đùa vui. |
Anh véo má em bé một cách đùa vui. | |
| 21 |
A tear rolled down his cheek.
Một giọt nước mắt lăn xuống má anh. |
Một giọt nước mắt lăn xuống má anh. | |
| 22 |
She had a tiny mole on her cheek.
Cô có một nốt ruồi nhỏ trên má. |
Cô có một nốt ruồi nhỏ trên má. | |
| 23 |
She twined her arms round him and kissed his cheek.
Cô vòng tay ôm anh và hôn lên má anh. |
Cô vòng tay ôm anh và hôn lên má anh. | |
| 24 |
The police say the suspect has a slight blemish on his left cheek.
Cảnh sát cho biết nghi phạm có một vết nhỏ trên má trái. |
Cảnh sát cho biết nghi phạm có một vết nhỏ trên má trái. | |
| 25 |
He had a long, curved scar on his right cheek.
Anh ấy có một vết sẹo dài, cong trên má phải. |
Anh ấy có một vết sẹo dài, cong trên má phải. | |
| 26 |
It was incongruous to see a thief sitting there cheek by jowl with the policeman.
Thật chướng mắt khi thấy một tên trộm ngồi sát bên cạnh viên cảnh sát. |
Thật chướng mắt khi thấy một tên trộm ngồi sát bên cạnh viên cảnh sát. | |
| 27 |
She has rosy cheeks.
Cô ấy có đôi má hồng hào. |
Cô ấy có đôi má hồng hào. | |
| 28 |
She is rosy-cheeked.
Cô ấy có đôi má hồng hào. |
Cô ấy có đôi má hồng hào. | |
| 29 |
What a cheek!
Thật là trơ trẽn! |
Thật là trơ trẽn! | |
| 30 |
He had the cheek to ask his ex-girlfriend to babysit for them.
Anh ta trơ trẽn đến mức nhờ bạn gái cũ trông con giúp. |
Anh ta trơ trẽn đến mức nhờ bạn gái cũ trông con giúp. | |
| 31 |
I think they've got a cheek making you pay to park the car.
Tôi nghĩ họ thật trơ trẽn khi bắt bạn trả tiền đỗ xe. |
Tôi nghĩ họ thật trơ trẽn khi bắt bạn trả tiền đỗ xe. | |
| 32 |
The guests, packed cheek by jowl, parted as he entered.
Các vị khách đứng chen chúc sát nhau tách ra khi anh ấy bước vào. |
Các vị khách đứng chen chúc sát nhau tách ra khi anh ấy bước vào. | |
| 33 |
Colour flooded to her cheeks when she realized she was being watched.
Má cô ấy đỏ bừng khi nhận ra mình đang bị nhìn. |
Má cô ấy đỏ bừng khi nhận ra mình đang bị nhìn. | |
| 34 |
He felt his cheeks burning with shame.
Anh ấy cảm thấy hai má nóng bừng vì xấu hổ. |
Anh ấy cảm thấy hai má nóng bừng vì xấu hổ. | |
| 35 |
He kissed her on both cheeks and got on the train.
Anh ấy hôn cô ấy lên hai má rồi lên tàu. |
Anh ấy hôn cô ấy lên hai má rồi lên tàu. | |
| 36 |
He rested his cheek on her shoulder.
Anh ấy tựa má lên vai cô ấy. |
Anh ấy tựa má lên vai cô ấy. | |
| 37 |
Her cheeks were wet with tears.
Má cô ấy đẫm nước mắt. |
Má cô ấy đẫm nước mắt. | |
| 38 |
His red-rimmed eyes and sunken cheeks betrayed his lack of sleep.
Đôi mắt đỏ hoe và gò má hóp của anh ấy cho thấy anh ấy bị thiếu ngủ. |
Đôi mắt đỏ hoe và gò má hóp của anh ấy cho thấy anh ấy bị thiếu ngủ. | |
| 39 |
She dabbed at her cheeks with a handkerchief.
Cô ấy dùng khăn tay chấm lên má. |
Cô ấy dùng khăn tay chấm lên má. | |
| 40 |
She gave him a peck on the cheek and said goodbye.
Cô ấy hôn nhẹ lên má anh rồi chào tạm biệt. |
Cô ấy hôn nhẹ lên má anh rồi chào tạm biệt. | |
| 41 |
She gave him a sharp slap across his cheek.
Cô ấy tát mạnh vào má anh. |
Cô ấy tát mạnh vào má anh. | |
| 42 |
She had a healthy bloom in her cheeks.
Má cô ấy ửng hồng đầy sức sống. |
Má cô ấy ửng hồng đầy sức sống. | |
| 43 |
She laid her cheek against his.
Cô ấy áp má mình vào má anh. |
Cô ấy áp má mình vào má anh. | |
| 44 |
She proffered her cheek to kiss.
Cô ấy đưa má ra để được hôn. |
Cô ấy đưa má ra để được hôn. | |
| 45 |
She smiled at him and the colour rose to his cheeks.
Cô ấy mỉm cười với anh, và má anh đỏ ửng lên. |
Cô ấy mỉm cười với anh, và má anh đỏ ửng lên. | |
| 46 |
Of all the damned cheek! Make your own coffee!
Thật đúng là trơ trẽn hết mức! Tự đi pha cà phê của anh đi! |
Thật đúng là trơ trẽn hết mức! Tự đi pha cà phê của anh đi! | |
| 47 |
What struck him most was the colossal cheek of it all.
Điều khiến anh ấy sốc nhất là sự trơ tráo khủng khiếp của toàn bộ chuyện đó. |
Điều khiến anh ấy sốc nhất là sự trơ tráo khủng khiếp của toàn bộ chuyện đó. | |
| 48 |
It's an awful cheek, the way he keeps asking you to lend him money.
Việc anh ta cứ liên tục hỏi vay tiền bạn thật là trơ trẽn. |
Việc anh ta cứ liên tục hỏi vay tiền bạn thật là trơ trẽn. | |
| 49 |
He asked you for money? Of all the cheek!
Nó hỏi bạn vay tiền à? Thật trơ trẽn hết chỗ nói! |
Nó hỏi bạn vay tiền à? Thật trơ trẽn hết chỗ nói! | |
| 50 |
He's got a cheek, making you wait outside his office.
Anh ta thật trơ trẽn khi bắt bạn đứng đợi ngoài văn phòng. |
Anh ta thật trơ trẽn khi bắt bạn đứng đợi ngoài văn phòng. |