Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

chatting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ chatting trong tiếng Anh

chatting /ˈtʃætɪŋ/
- Động từ V-ing : Đang trò chuyện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "chatting"

1 chat
Phiên âm: /tʃæt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trò chuyện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động nói chuyện, trò chuyện với ai đó

Ví dụ:

They chatted for hours on the phone

Họ đã trò chuyện qua điện thoại suốt nhiều giờ

2 chat
Phiên âm: /tʃæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc trò chuyện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một cuộc nói chuyện, thảo luận

Ví dụ:

We had a quick chat about the project

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện nhanh về dự án

3 chatting
Phiên âm: /ˈtʃætɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang trò chuyện Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động trò chuyện đang diễn ra

Ví dụ:

They are chatting about their weekend plans

Họ đang trò chuyện về kế hoạch cuối tuần của mình

4 chatted
Phiên âm: /ˈtʃætɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã trò chuyện Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động trò chuyện đã hoàn thành

Ví dụ:

We chatted about everything during the meeting

Chúng tôi đã trò chuyện về tất cả mọi thứ trong cuộc họp

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!