charge: Sạc, phí, buộc tội
Charge có thể chỉ hành động sạc điện, yêu cầu thanh toán phí, hoặc buộc tội ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
charge
|
Phiên âm: /tʃɑːrdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sạc, tính phí, giao trách nhiệm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động sạc điện, tính phí, hoặc giao trách nhiệm |
Ví dụ: The shop charges a fee for delivery
Cửa hàng tính phí giao hàng |
Cửa hàng tính phí giao hàng |
| 2 |
2
charge
|
Phiên âm: /tʃɑːrdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tính phí, trách nhiệm, điện tích | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tính phí, trách nhiệm hoặc điện tích trong mạch điện |
Ví dụ: He made a charge for the service rendered
Anh ấy đã tính phí cho dịch vụ đã cung cấp |
Anh ấy đã tính phí cho dịch vụ đã cung cấp |
| 3 |
3
charged
|
Phiên âm: /tʃɑːrdʒd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã sạc, đã tính phí | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc sạc, tính phí, hoặc giao trách nhiệm |
Ví dụ: The battery was charged overnight
Viên pin đã được sạc qua đêm |
Viên pin đã được sạc qua đêm |
| 4 |
4
charging
|
Phiên âm: /ˈtʃɑːrdʒɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang sạc, đang tính phí | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động sạc hoặc tính phí đang diễn ra |
Ví dụ: The phone is charging on the desk
Chiếc điện thoại đang sạc trên bàn |
Chiếc điện thoại đang sạc trên bàn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is in charge of the municipal housing project.
Anh ấy phụ trách dự án nhà ở của thành phố. |
Anh ấy phụ trách dự án nhà ở của thành phố. | |
| 2 |
He freed himself of the charge of stealing.
Anh ta được minh oan khỏi cáo buộc trộm cắp. |
Anh ta được minh oan khỏi cáo buộc trộm cắp. | |
| 3 |
You should not demand such an excessive charge.
Bạn không nên đòi mức phí quá cao như vậy. |
Bạn không nên đòi mức phí quá cao như vậy. | |
| 4 |
I'm transferring your call to the person in charge.
Tôi sẽ chuyển cuộc gọi của bạn cho người phụ trách. |
Tôi sẽ chuyển cuộc gọi của bạn cho người phụ trách. | |
| 5 |
Most restaurants add a 10 per cent service charge.
Hầu hết nhà hàng đều cộng thêm 10% phí dịch vụ. |
Hầu hết nhà hàng đều cộng thêm 10% phí dịch vụ. | |
| 6 |
The teacher is in charge of the class.
Giáo viên phụ trách lớp học. |
Giáo viên phụ trách lớp học. | |
| 7 |
It really depends on who is in charge.
Điều đó thực sự phụ thuộc vào ai là người phụ trách. |
Điều đó thực sự phụ thuộc vào ai là người phụ trách. | |
| 8 |
The chief cadre in charge should bear greater responsibility.
Cán bộ chủ chốt phụ trách cần gánh vác trách nhiệm lớn hơn. |
Cán bộ chủ chốt phụ trách cần gánh vác trách nhiệm lớn hơn. | |
| 9 |
The judge reduced the charge to second-degree murder.
Thẩm phán đã giảm cáo buộc xuống tội giết người cấp độ hai. |
Thẩm phán đã giảm cáo buộc xuống tội giết người cấp độ hai. | |
| 10 |
'Are you in charge here?' 'That's correct.'
“Anh là người phụ trách ở đây à?” “Đúng vậy.” |
“Anh là người phụ trách ở đây à?” “Đúng vậy.” | |
| 11 |
She is in charge of the housework.
Cô ấy phụ trách việc nhà. |
Cô ấy phụ trách việc nhà. | |
| 12 |
How much do you charge for a haircut?
Bạn tính bao nhiêu tiền cho một lần cắt tóc? |
Bạn tính bao nhiêu tiền cho một lần cắt tóc? | |
| 13 |
We have to make a small charge for refreshments.
Chúng tôi phải thu một khoản phí nhỏ cho đồ giải khát. |
Chúng tôi phải thu một khoản phí nhỏ cho đồ giải khát. | |
| 14 |
She accepted the charge without protest.
Cô ấy chấp nhận cáo buộc mà không phản đối. |
Cô ấy chấp nhận cáo buộc mà không phản đối. | |
| 15 |
Plumbers charge by the hour for their work.
Thợ sửa ống nước tính tiền theo giờ. |
Thợ sửa ống nước tính tiền theo giờ. | |
| 16 |
Don't forget to charge the money to my account.
Đừng quên ghi khoản tiền đó vào tài khoản của tôi. |
Đừng quên ghi khoản tiền đó vào tài khoản của tôi. | |
| 17 |
The local council is in charge of repairing roads.
Hội đồng địa phương chịu trách nhiệm sửa chữa đường sá. |
Hội đồng địa phương chịu trách nhiệm sửa chữa đường sá. | |
| 18 |
Send it to whoever is in charge of sales.
Gửi nó cho người phụ trách bộ phận bán hàng. |
Gửi nó cho người phụ trách bộ phận bán hàng. | |
| 19 |
What do you charge for work of this type?
Anh/chị tính phí bao nhiêu cho loại công việc này? |
Anh/chị tính phí bao nhiêu cho loại công việc này? | |
| 20 |
Mr.Smith is in charge of this class.
Thầy Smith phụ trách lớp học này. |
Thầy Smith phụ trách lớp học này. | |
| 21 |
He replied to that charge scornfully.
Anh ta đáp lại lời buộc tội đó với thái độ khinh miệt. |
Anh ta đáp lại lời buộc tội đó với thái độ khinh miệt. | |
| 22 |
I became my uncle's charge after my father's death.
Sau khi cha tôi qua đời, tôi trở thành người được chú tôi nuôi dưỡng. |
Sau khi cha tôi qua đời, tôi trở thành người được chú tôi nuôi dưỡng. | |
| 23 |
Careers advice is provided free of charge.
Tư vấn nghề nghiệp được cung cấp miễn phí. |
Tư vấn nghề nghiệp được cung cấp miễn phí. | |
| 24 |
He established an alibi to the charge of murder.
Anh ta đưa ra bằng chứng ngoại phạm cho cáo buộc giết người. |
Anh ta đưa ra bằng chứng ngoại phạm cho cáo buộc giết người. | |
| 25 |
The tramp was arraigned on a charge of stealing.
Gã lang thang bị đưa ra xét xử với cáo buộc trộm cắp. |
Gã lang thang bị đưa ra xét xử với cáo buộc trộm cắp. | |
| 26 |
Is there any charge for admission?
Có thu phí vào cửa không? |
Có thu phí vào cửa không? | |
| 27 |
They were driven back by a police baton charge.
Họ bị đẩy lùi bởi cuộc xung phong bằng dùi cui của cảnh sát. |
Họ bị đẩy lùi bởi cuộc xung phong bằng dùi cui của cảnh sát. | |
| 28 |
Tickets are available free of charge from the school.
Vé được phát miễn phí tại trường. |
Vé được phát miễn phí tại trường. | |
| 29 |
There is an admission charge to enter the museum.
Có phí vào cửa để tham quan bảo tàng. |
Có phí vào cửa để tham quan bảo tàng. | |
| 30 |
We have to make a small charge for refreshments.
Chúng tôi phải thu một khoản phí nhỏ cho đồ uống. |
Chúng tôi phải thu một khoản phí nhỏ cho đồ uống. | |
| 31 |
Delivery is free of charge.
Giao hàng miễn phí. |
Giao hàng miễn phí. | |
| 32 |
Would you like to put that on your charge?
Bạn có muốn ghi khoản này vào tài khoản thanh toán không? |
Bạn có muốn ghi khoản này vào tài khoản thanh toán không? | |
| 33 |
‘Are you paying cash?’ ‘No, it'll be a charge.’
“Bạn trả tiền mặt à?” “Không, tôi sẽ thanh toán bằng tài khoản.” |
“Bạn trả tiền mặt à?” “Không, tôi sẽ thanh toán bằng tài khoản.” | |
| 34 |
She has charge of the day-to-day running of the business.
Cô ấy phụ trách việc điều hành hằng ngày của công ty. |
Cô ấy phụ trách việc điều hành hằng ngày của công ty. | |
| 35 |
He took charge of the farm after his father's death.
Anh ấy tiếp quản trang trại sau khi cha qua đời. |
Anh ấy tiếp quản trang trại sau khi cha qua đời. | |
| 36 |
They left the au pair in charge of the children for a week.
Họ giao việc chăm sóc bọn trẻ cho người giúp việc trong một tuần. |
Họ giao việc chăm sóc bọn trẻ cho người giúp việc trong một tuần. | |
| 37 |
I'm leaving the school in your charge.
Tôi giao lại trường cho bạn quản lý. |
Tôi giao lại trường cho bạn quản lý. | |
| 38 |
He is facing criminal charges.
Anh ấy đang đối mặt với các cáo buộc hình sự. |
Anh ấy đang đối mặt với các cáo buộc hình sự. | |
| 39 |
He was arrested on a murder charge.
Anh ấy bị bắt vì tội giết người. |
Anh ấy bị bắt vì tội giết người. | |
| 40 |
She denied a charge of theft.
Cô ấy phủ nhận cáo buộc trộm cắp. |
Cô ấy phủ nhận cáo buộc trộm cắp. | |
| 41 |
Both men deny the charges.
Cả hai người đều phủ nhận các cáo buộc. |
Cả hai người đều phủ nhận các cáo buộc. | |
| 42 |
They decided to drop the charges and settle out of court.
Họ quyết định rút đơn kiện và dàn xếp ngoài tòa. |
Họ quyết định rút đơn kiện và dàn xếp ngoài tòa. | |
| 43 |
After questioning, she was released without charge.
Sau khi thẩm vấn, cô ấy được thả mà không bị buộc tội. |
Sau khi thẩm vấn, cô ấy được thả mà không bị buộc tội. | |
| 44 |
She rejected the charge that the story was untrue.
Cô ấy bác bỏ cáo buộc rằng câu chuyện là sai sự thật. |
Cô ấy bác bỏ cáo buộc rằng câu chuyện là sai sự thật. | |
| 45 |
Be careful you don't leave yourself open to charges of bias.
Hãy cẩn thận kẻo bạn bị cáo buộc thiên vị. |
Hãy cẩn thận kẻo bạn bị cáo buộc thiên vị. | |
| 46 |
Electrons carry a negative charge.
Electron mang điện tích âm. |
Electron mang điện tích âm. | |
| 47 |
He put his phone on charge.
Anh ấy cắm điện thoại để sạc. |
Anh ấy cắm điện thoại để sạc. | |
| 48 |
My laptop had run out of charge.
Laptop của tôi đã hết pin. |
Laptop của tôi đã hết pin. | |
| 49 |
He led the charge down the field.
Anh ấy dẫn đầu cuộc tấn công trên sân. |
Anh ấy dẫn đầu cuộc tấn công trên sân. | |
| 50 |
The piano piece carries a strong emotional charge.
Bản piano mang cảm xúc rất mạnh. |
Bản piano mang cảm xúc rất mạnh. | |
| 51 |
Every scene in the film carries an emotional charge.
Mỗi cảnh trong phim đều chứa đựng cảm xúc mãnh liệt. |
Mỗi cảnh trong phim đều chứa đựng cảm xúc mãnh liệt. | |
| 52 |
His charge was to obtain specific information.
Nhiệm vụ của anh ấy là thu thập thông tin cụ thể. |
Nhiệm vụ của anh ấy là thu thập thông tin cụ thể. | |
| 53 |
Police have brought a charge of dangerous driving against the man.
Cảnh sát đã buộc tội người đàn ông lái xe nguy hiểm. |
Cảnh sát đã buộc tội người đàn ông lái xe nguy hiểm. | |
| 54 |
Many victims are reluctant to press charges against their attackers.
Nhiều nạn nhân ngần ngại khởi kiện kẻ tấn công. |
Nhiều nạn nhân ngần ngại khởi kiện kẻ tấn công. | |
| 55 |
She laid charges against the firm for breaking regulations.
Cô ấy đã kiện công ty vì vi phạm quy định. |
Cô ấy đã kiện công ty vì vi phạm quy định. | |
| 56 |
I get a real charge out of working hard and seeing results.
Tôi thực sự thấy hứng khởi khi làm việc chăm chỉ và thấy kết quả. |
Tôi thực sự thấy hứng khởi khi làm việc chăm chỉ và thấy kết quả. | |
| 57 |
These countries are leading the charge toward a cash-free economy.
Những quốc gia này đang dẫn đầu xu hướng tiến tới nền kinh tế không tiền mặt. |
Những quốc gia này đang dẫn đầu xu hướng tiến tới nền kinh tế không tiền mặt. | |
| 58 |
The museum has introduced an admission charge.
Bảo tàng đã áp dụng phí vào cửa. |
Bảo tàng đã áp dụng phí vào cửa. | |
| 59 |
All changes will incur a charge.
Mọi thay đổi đều sẽ bị tính phí. |
Mọi thay đổi đều sẽ bị tính phí. | |
| 60 |
The company will deliver free of charge.
Công ty sẽ giao hàng miễn phí. |
Công ty sẽ giao hàng miễn phí. | |
| 61 |
The hotel runs a shuttle bus for a small charge.
Khách sạn có xe đưa đón với một khoản phí nhỏ. |
Khách sạn có xe đưa đón với một khoản phí nhỏ. | |
| 62 |
There is no charge for cashing traveller's cheques.
Không mất phí khi đổi séc du lịch. |
Không mất phí khi đổi séc du lịch. | |
| 63 |
They agreed to waive the cancellation charges.
Họ đồng ý miễn phí hủy dịch vụ. |
Họ đồng ý miễn phí hủy dịch vụ. | |
| 64 |
This service is available at a nominal charge.
Dịch vụ này có mức phí tượng trưng. |
Dịch vụ này có mức phí tượng trưng. | |
| 65 |
We make a small charge for gift wrapping.
Chúng tôi thu một khoản phí nhỏ để gói quà. |
Chúng tôi thu một khoản phí nhỏ để gói quà. | |
| 66 |
There is a charge on company profits.
Có khoản khấu trừ trên lợi nhuận công ty. |
Có khoản khấu trừ trên lợi nhuận công ty. | |
| 67 |
The museum has introduced a £3 admission charge.
Bảo tàng áp dụng phí vào cửa 3 bảng Anh. |
Bảo tàng áp dụng phí vào cửa 3 bảng Anh. | |
| 68 |
They guarantee that there are no hidden fees and charges.
Họ cam kết không có bất kỳ khoản phí ẩn nào. |
Họ cam kết không có bất kỳ khoản phí ẩn nào. | |
| 69 |
Parking charges are quite high in the city centre.
Phí đỗ xe ở trung tâm thành phố khá cao. |
Phí đỗ xe ở trung tâm thành phố khá cao. | |
| 70 |
Trained coaches will provide support at no extra charge.
Các huấn luyện viên được đào tạo sẽ hỗ trợ mà không tính thêm phí. |
Các huấn luyện viên được đào tạo sẽ hỗ trợ mà không tính thêm phí. | |
| 71 |
What's that $30 charge on your credit card bill?
Khoản 30 đô đó trên hóa đơn thẻ tín dụng của bạn là gì vậy? |
Khoản 30 đô đó trên hóa đơn thẻ tín dụng của bạn là gì vậy? | |
| 72 |
For orders over £30, you don't have to pay the delivery charge.
Với đơn hàng trên 30 bảng, bạn không phải trả phí giao hàng. |
Với đơn hàng trên 30 bảng, bạn không phải trả phí giao hàng. | |
| 73 |
We need somebody to take charge of the financial side.
Chúng ta cần người phụ trách mảng tài chính. |
Chúng ta cần người phụ trách mảng tài chính. | |
| 74 |
The conductor has overall charge of the train.
Trưởng tàu chịu trách nhiệm chung về chuyến tàu. |
Trưởng tàu chịu trách nhiệm chung về chuyến tàu. | |
| 75 |
The child is under my charge until her mother returns.
Đứa trẻ do tôi trông nom cho đến khi mẹ nó quay lại. |
Đứa trẻ do tôi trông nom cho đến khi mẹ nó quay lại. | |
| 76 |
Stephen will resume sole charge for the time being.
Stephen sẽ tạm thời đảm nhiệm toàn bộ trách nhiệm. |
Stephen sẽ tạm thời đảm nhiệm toàn bộ trách nhiệm. | |
| 77 |
She took personal charge of the files.
Cô ấy trực tiếp phụ trách các hồ sơ. |
Cô ấy trực tiếp phụ trách các hồ sơ. | |
| 78 |
John has been put in charge of marketing.
John được giao phụ trách bộ phận marketing. |
John được giao phụ trách bộ phận marketing. | |
| 79 |
I need to feel more in charge of my life.
Tôi cần cảm thấy mình kiểm soát cuộc sống tốt hơn. |
Tôi cần cảm thấy mình kiểm soát cuộc sống tốt hơn. | |
| 80 |
She heroically gave her life to save the baby in her charge.
Cô ấy đã hy sinh mạng sống để cứu đứa bé mà mình chăm sóc. |
Cô ấy đã hy sinh mạng sống để cứu đứa bé mà mình chăm sóc. | |
| 81 |
The police officers are in charge of the investigation.
Các cảnh sát đang phụ trách cuộc điều tra. |
Các cảnh sát đang phụ trách cuộc điều tra. | |
| 82 |
He is facing fraud and corruption charges.
Anh ấy đang đối mặt với các cáo buộc gian lận và tham nhũng. |
Anh ấy đang đối mặt với các cáo buộc gian lận và tham nhũng. | |
| 83 |
He has admitted the murder charge.
Anh ấy đã thừa nhận tội danh giết người. |
Anh ấy đã thừa nhận tội danh giết người. | |
| 84 |
He was found guilty on a reduced charge of assault.
Anh ấy bị kết tội tấn công với mức tội danh giảm nhẹ. |
Anh ấy bị kết tội tấn công với mức tội danh giảm nhẹ. | |
| 85 |
She appeared in court on charges of kidnapping and assault.
Cô ấy ra tòa với các cáo buộc bắt cóc và tấn công. |
Cô ấy ra tòa với các cáo buộc bắt cóc và tấn công. | |
| 86 |
She is almost certain to face criminal charges.
Cô ấy gần như chắc chắn sẽ phải đối mặt với cáo buộc hình sự. |
Cô ấy gần như chắc chắn sẽ phải đối mặt với cáo buộc hình sự. | |
| 87 |
The charges against you have been dropped.
Các cáo buộc đối với bạn đã được hủy bỏ. |
Các cáo buộc đối với bạn đã được hủy bỏ. | |
| 88 |
The company agreed to pay $20 million to settle insider-trading charges.
Công ty đồng ý trả 20 triệu đô để dàn xếp cáo buộc giao dịch nội gián. |
Công ty đồng ý trả 20 triệu đô để dàn xếp cáo buộc giao dịch nội gián. | |
| 89 |
The company has managed to avoid criminal charges in this case.
Công ty đã tránh được cáo buộc hình sự trong vụ việc này. |
Công ty đã tránh được cáo buộc hình sự trong vụ việc này. | |
| 90 |
The court dismissed the charge against him.
Tòa án đã bác bỏ cáo buộc đối với anh ấy. |
Tòa án đã bác bỏ cáo buộc đối với anh ấy. | |
| 91 |
He was accused of a charge of armed robbery.
Anh ấy bị buộc tội cướp có vũ trang. |
Anh ấy bị buộc tội cướp có vũ trang. | |
| 92 |
He faced charges relating to the embezzlement of public funds.
Anh ấy đối mặt với cáo buộc liên quan đến việc biển thủ công quỹ. |
Anh ấy đối mặt với cáo buộc liên quan đến việc biển thủ công quỹ. | |
| 93 |
There are new charges alleging the misuse of funds.
Có những cáo buộc mới về việc sử dụng sai mục đích nguồn quỹ. |
Có những cáo buộc mới về việc sử dụng sai mục đích nguồn quỹ. | |
| 94 |
He was released without charge.
Anh ấy được thả mà không bị buộc tội. |
Anh ấy được thả mà không bị buộc tội. | |
| 95 |
The investigation resulted in criminal charges against three police officers.
Cuộc điều tra dẫn đến việc truy tố hình sự ba cảnh sát. |
Cuộc điều tra dẫn đến việc truy tố hình sự ba cảnh sát. | |
| 96 |
He was arrested on a charge of murder.
Anh ấy bị bắt với cáo buộc giết người. |
Anh ấy bị bắt với cáo buộc giết người. | |
| 97 |
They pleaded guilty to the charge at Swansea Crown Court.
Họ nhận tội tại Tòa án Swansea Crown. |
Họ nhận tội tại Tòa án Swansea Crown. | |
| 98 |
He was convicted of five charges under the Official Secrets Act.
Anh ấy bị kết án với năm tội danh theo Đạo luật Bí mật Nhà nước. |
Anh ấy bị kết án với năm tội danh theo Đạo luật Bí mật Nhà nước. | |
| 99 |
He admitted seven charges of attempted murder.
Anh ấy thừa nhận bảy tội danh mưu sát. |
Anh ấy thừa nhận bảy tội danh mưu sát. | |
| 100 |
The court dismissed all charges.
Tòa án đã bác bỏ tất cả các cáo buộc. |
Tòa án đã bác bỏ tất cả các cáo buộc. | |
| 101 |
He faced charges of assault and murder.
Anh ấy đối mặt với các cáo buộc tấn công và giết người. |
Anh ấy đối mặt với các cáo buộc tấn công và giết người. | |
| 102 |
He accused the government of fabricating the charges for political reasons.
Anh ấy cáo buộc chính phủ bịa đặt các cáo buộc vì lý do chính trị. |
Anh ấy cáo buộc chính phủ bịa đặt các cáo buộc vì lý do chính trị. | |
| 103 |
The charges will be difficult to prove.
Những cáo buộc này sẽ khó chứng minh. |
Những cáo buộc này sẽ khó chứng minh. | |
| 104 |
The prime minister dismissed the charge that he had misled Parliament.
Thủ tướng bác bỏ cáo buộc rằng ông đã gây hiểu lầm cho Quốc hội. |
Thủ tướng bác bỏ cáo buộc rằng ông đã gây hiểu lầm cho Quốc hội. | |
| 105 |
She defended herself against charges of racism.
Cô ấy tự bảo vệ trước các cáo buộc phân biệt chủng tộc. |
Cô ấy tự bảo vệ trước các cáo buộc phân biệt chủng tộc. | |
| 106 |
Allen led the charge, but could they get a goal back?
Allen dẫn đầu đợt tấn công, nhưng liệu họ có thể ghi bàn gỡ không? |
Allen dẫn đầu đợt tấn công, nhưng liệu họ có thể ghi bàn gỡ không? | |
| 107 |
The bugle sounded the charge.
Tiếng kèn hiệu vang lên báo lệnh tấn công. |
Tiếng kèn hiệu vang lên báo lệnh tấn công. | |
| 108 |
They were driven back by a police baton charge.
Họ bị đẩy lùi bởi cuộc trấn áp bằng dùi cui của cảnh sát. |
Họ bị đẩy lùi bởi cuộc trấn áp bằng dùi cui của cảnh sát. | |
| 109 |
Young people are leading the charge to clean up the city.
Giới trẻ đang dẫn đầu phong trào làm sạch thành phố. |
Giới trẻ đang dẫn đầu phong trào làm sạch thành phố. | |
| 110 |
a parking fine
phạt đậu xe |
phạt đậu xe | |
| 111 |
There is no charge for cashing traveller's cheques.
Miễn phí thanh toán séc du lịch. |
Miễn phí thanh toán séc du lịch. | |
| 112 |
What's that $30 charge on your credit card bill?
Khoản phí $ 30 đó trên hóa đơn thẻ tín dụng của bạn là bao nhiêu? |
Khoản phí $ 30 đó trên hóa đơn thẻ tín dụng của bạn là bao nhiêu? | |
| 113 |
For orders over £30, you don't have to pay the delivery charge.
Đối với các đơn đặt hàng trên £ 30, bạn không phải trả phí giao hàng. |
Đối với các đơn đặt hàng trên £ 30, bạn không phải trả phí giao hàng. |