Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cents là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cents trong tiếng Anh

cents /sents/
- Danh từ số nhiều : Các đồng xu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cents"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cent
Phiên âm: /sent/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xu (1/100 đô la) Ngữ cảnh: Đơn vị tiền nhỏ của Mỹ It costs fifty cents
Nó giá 50 xu
2 Từ: cents
Phiên âm: /sents/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các đồng xu Ngữ cảnh: Số lượng đồng xu He saved a few cents
Anh ấy tiết kiệm được vài xu
3 Từ: one-cent
Phiên âm: /wʌn sent/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mệnh giá 1 xu Ngữ cảnh: Dùng mô tả giá trị A one-cent coin is rare now
Đồng 1 xu giờ rất hiếm
4 Từ: cent coin
Phiên âm: /sent kɔɪn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Đồng xu Ngữ cảnh: Dùng cho tiền vật lý I found a cent coin on the street
Tôi nhặt được đồng xu trên đường

Từ đồng nghĩa "cents"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cents"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!