Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cent trong tiếng Anh

cent /sent/
- (n) (abbr. c, ct) : đồng xu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cent: Xu

Cent là đơn vị tiền tệ nhỏ hơn một đô la, tương đương với 1/100 đô la Mỹ.

  • One dollar is equal to 100 cents. (Một đô la bằng 100 xu.)
  • The price of the candy is only 50 cents. (Giá của viên kẹo chỉ có 50 xu.)
  • He found a few cents in his pocket. (Anh ấy tìm thấy một vài xu trong túi.)

Bảng biến thể từ "cent"

1 cent
Phiên âm: /sent/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xu (1/100 đô la) Ngữ cảnh: Đơn vị tiền nhỏ của Mỹ

Ví dụ:

It costs fifty cents

Nó giá 50 xu

2 cents
Phiên âm: /sents/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các đồng xu Ngữ cảnh: Số lượng đồng xu

Ví dụ:

He saved a few cents

Anh ấy tiết kiệm được vài xu

3 one-cent
Phiên âm: /wʌn sent/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mệnh giá 1 xu Ngữ cảnh: Dùng mô tả giá trị

Ví dụ:

A one-cent coin is rare now

Đồng 1 xu giờ rất hiếm

4 cent coin
Phiên âm: /sent kɔɪn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Đồng xu Ngữ cảnh: Dùng cho tiền vật lý

Ví dụ:

I found a cent coin on the street

Tôi nhặt được đồng xu trên đường

Danh sách câu ví dụ:

Growth will accelerate to 2.9 per cent next year.

Tăng trưởng sẽ tăng tốc lên 2,9% vào năm tới.

Ôn tập Lưu sổ

Most restaurants add a 10 per cent service charge.

Hầu hết các nhà hàng tính thêm 10% phí dịch vụ.

Ôn tập Lưu sổ

The government raised defence appropriations by 12 per cent.

Chính phủ đã tăng ngân sách quốc phòng thêm 12%.

Ôn tập Lưu sổ

Five per cent of children stammer at some point.

5% trẻ em từng bị nói lắp vào một thời điểm nào đó.

Ôn tập Lưu sổ

Customs and excise receipts rose 2.5 per cent.

Nguồn thu từ thuế hải quan và thuế tiêu thụ đặc biệt tăng 2,5%.

Ôn tập Lưu sổ

The price was reduced by 9 per cent.

Giá đã được giảm 9%.

Ôn tập Lưu sổ

The system is not 100 per cent foolproof.

Hệ thống không hoàn toàn an toàn tuyệt đối.

Ôn tập Lưu sổ

What per cent of the population reads books?

Bao nhiêu phần trăm dân số đọc sách?

Ôn tập Lưu sổ

Only 13 per cent of consultants are female.

Chỉ 13% cố vấn là nữ.

Ôn tập Lưu sổ

Ten per cent of the population lived in poverty.

10% dân số sống trong cảnh nghèo đói.

Ôn tập Lưu sổ

Pay increases were pegged at five per cent.

Mức tăng lương được ấn định ở 5%.

Ôn tập Lưu sổ

He was treated in hospital for burns over 60 per cent of his body.

Anh ấy được điều trị tại bệnh viện vì bỏng trên hơn 60% cơ thể.

Ôn tập Lưu sổ

Sales rose by nought point four per cent last month.

Doanh số tăng 0,4% vào tháng trước.

Ôn tập Lưu sổ

You must allow for five per cent wastage in transit.

Bạn phải tính đến 5% hao hụt trong quá trình vận chuyển.

Ôn tập Lưu sổ

In general, incumbents have a 94 per cent chance of being re-elected.

Nhìn chung, đương kim có 94% cơ hội tái đắc cử.

Ôn tập Lưu sổ

The stiff entrance examination removes 60 per cent of prospective students.

Kỳ thi đầu vào khắt khe loại 60% thí sinh tiềm năng.

Ôn tập Lưu sổ

About 68 per cent of illegitimate births were jointly registered by both parents.

Khoảng 68% trẻ sinh ngoài giá thú được cha mẹ cùng đăng ký khai sinh.

Ôn tập Lưu sổ

Seventy-four per cent of teachers found the paperwork unmanageable.

74% giáo viên cho rằng giấy tờ là không thể xoay xở nổi.

Ôn tập Lưu sổ

He suffered third-degree burns over 98 per cent of his body.

Anh ấy bị bỏng độ ba trên 98% cơ thể.

Ôn tập Lưu sổ

The objective would be to recycle 98 per cent of domestic waste.

Mục tiêu là tái chế 98% rác thải sinh hoạt.

Ôn tập Lưu sổ

Poor families spend about 80 to 90 per cent of their income on food.

Các gia đình nghèo chi khoảng 80–90% thu nhập cho thực phẩm.

Ôn tập Lưu sổ

It's estimated that around 80 per cent of babies wear disposables.

Ước tính khoảng 80% trẻ sơ sinh dùng tã dùng một lần.

Ôn tập Lưu sổ

What per cent of the population is overweight?

Bao nhiêu phần trăm dân số bị thừa cân?

Ôn tập Lưu sổ

It is often stated that we use only 10 per cent of our brain.

Người ta thường nói rằng chúng ta chỉ sử dụng 10% bộ não.

Ôn tập Lưu sổ

The average yearly increment in labour productivity in industry was 4.5 per cent.

Mức tăng năng suất lao động bình quân hằng năm trong công nghiệp là 4,5%.

Ôn tập Lưu sổ

Due to unforeseen circumstances, the cost of the improvements has risen by twenty per cent.

Do những обстоятель unforeseen, chi phí cải thiện đã tăng 20%.

Ôn tập Lưu sổ

The latest figures show industrial production steaming ahead at an 8.8 per cent annual rate.

Số liệu mới nhất cho thấy sản xuất công nghiệp đang tăng mạnh với tốc độ hằng năm 8,8%.

Ôn tập Lưu sổ

I am sure that he will pay back every cent he owes you.

Tôi tin chắc anh ấy sẽ trả lại từng xu anh ấy nợ bạn.

Ôn tập Lưu sổ

A one-minute phone call to the UK cost 10 cents.

Một cuộc gọi một phút đến Anh tốn 10 xu.

Ôn tập Lưu sổ

The price of diesel was increased by 17 cents per litre.

Giá dầu diesel tăng 17 xu mỗi lít.

Ôn tập Lưu sổ

The $300 he spent on a ticket was worth every cent.

300 đô anh ấy bỏ ra mua vé hoàn toàn xứng đáng.

Ôn tập Lưu sổ

Not one cent of their profits goes to charity.

Không một xu lợi nhuận nào được dùng cho từ thiện.

Ôn tập Lưu sổ

The delicious scent of freshly baked bread floated to his window.

Mùi thơm bánh mì mới nướng lan tới cửa sổ của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The directors recommended a dividend of 60 cents per share.

Ban giám đốc đề xuất cổ tức 60 xu mỗi cổ phiếu.

Ôn tập Lưu sổ

Subscribers pay 99 cents a song.

Người đăng ký trả 99 xu cho mỗi bài hát.

Ôn tập Lưu sổ

I sent her a thank you letter.

Tôi đã gửi cho cô ấy một lá thư cảm ơn.

Ôn tập Lưu sổ